Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn minh trúng
Ngày gửi: 11h:28' 12-11-2022
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: nguyễn minh trúng
Ngày gửi: 11h:28' 12-11-2022
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên:Nguyễn
Minh Trung
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Tìm các cặp QHT trong các câu sau và cho biết
nó biểu thị quan hệ gì giữa các bộ phận của câu.
a. Vì trời mưa to nên đường lầy lội.
b. Tuy nhà xa nhưng Lan vẫn đến trường đúng giờ.
Câu 2: Đặt câu với mỗi quan hệ từ: và, nhưng.
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Lời giải nghĩa nào dưới đây đúng nhất đối với từ
“môi trường”
a, Toàn bộ hoàn cảnh tự nhiên và xã hội tạo thành những
điều kiện sống bên ngoài con người.
b, Toàn bộ hoàn cảnh tự nhiên tạo thành những điều kiện
sống bên ngoài của sinh vật.
c, Toàn bộ hoàn cảnh tự nhiên và xã hội tạo thành những điề
kiện sống bên ngoài của con người hoặc sinh vật.
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1. Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ
nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo
thành môi trường: không khí, nước, đất, âm
thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ,
biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư,
khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam
thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật
chất khác.
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ:
- Khu dân cư:
Là khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
- Khu sản xuất:
Là khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp…
- Khu bảo tồn thiên nhiên:
Là khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh
quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài.
KHU DÂN CƯ
KHU SẢN XUẤT
KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN RỪNG CÚC PHƯƠNG
KHU DÂN CƯ
KHU SẢN XUẤT
KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B.
A
B
sinh vật
quan hệ giữa sinh vật (kể cả người)
với môi trường xung quanh.
sinh thái
tên gọi chung các vật sống, bao gồm
động vật, thực vật và vi sinh vật, có
sinh ra lớn lên và chết.
hình thái
hình thức biểu hiện ra bên ngoài của
sự vật, có thể quan sát được.
Vi sinh vật: sinh vật rất nhỏ bé, thường phải dùng kính
hiển vi mới có thể nhìn thấy được
b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B.
A
B
sinh vật
quan hệ giữa sinh vật (kể cả người)
với môi trường xung quanh.
sinh thái
tên gọi chung các vật sống, bao gồm
động vật, thực vật và vi sinh vật, có
sinh ra lớn lên và chết.
hình thái
hình thức biểu hiện ra bên ngoài của
sự vật, có thể quan sát được.
KHU SINH THÁI SUỐI LƯƠNG – ĐÀ NẴNG
3. Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng
một từ đồng nghĩa với nó:
giữ
gìn
Chúng emgìn
bảogiữ
vệ môi trường sạch đẹp.
Bảo vệ: chống lại mọi sự xâm phạm để giữ
cho nguyên vẹn.Bảo vệ là gì?
1/ Khu vực dành cho nhân dân ăn ở,
sinh hoạt.
2/ Khu vực làm việc của nhà máy, xí
nghiệp.
3/ Khu vực trong đó các loài cây,con vật và
cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn
lâu dài.
4/ Quan hệ giữa sinh vật (kể cả người)
với môi trường xung quanh.
5/ Tên gọi chung các vật sống, bao gồm
động vật, thực vật và vi sinh vật, có
sinh ra lớn lên và chết.
Khu dân cư
Khu sản xuất
Khu bảo tồn
thiên nhiên
Sinh thái
Sinh vật
Minh Trung
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Tìm các cặp QHT trong các câu sau và cho biết
nó biểu thị quan hệ gì giữa các bộ phận của câu.
a. Vì trời mưa to nên đường lầy lội.
b. Tuy nhà xa nhưng Lan vẫn đến trường đúng giờ.
Câu 2: Đặt câu với mỗi quan hệ từ: và, nhưng.
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Lời giải nghĩa nào dưới đây đúng nhất đối với từ
“môi trường”
a, Toàn bộ hoàn cảnh tự nhiên và xã hội tạo thành những
điều kiện sống bên ngoài con người.
b, Toàn bộ hoàn cảnh tự nhiên tạo thành những điều kiện
sống bên ngoài của sinh vật.
c, Toàn bộ hoàn cảnh tự nhiên và xã hội tạo thành những điề
kiện sống bên ngoài của con người hoặc sinh vật.
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1. Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ
nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo
thành môi trường: không khí, nước, đất, âm
thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ,
biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư,
khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam
thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật
chất khác.
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ:
- Khu dân cư:
Là khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
- Khu sản xuất:
Là khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp…
- Khu bảo tồn thiên nhiên:
Là khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh
quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài.
KHU DÂN CƯ
KHU SẢN XUẤT
KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN RỪNG CÚC PHƯƠNG
KHU DÂN CƯ
KHU SẢN XUẤT
KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B.
A
B
sinh vật
quan hệ giữa sinh vật (kể cả người)
với môi trường xung quanh.
sinh thái
tên gọi chung các vật sống, bao gồm
động vật, thực vật và vi sinh vật, có
sinh ra lớn lên và chết.
hình thái
hình thức biểu hiện ra bên ngoài của
sự vật, có thể quan sát được.
Vi sinh vật: sinh vật rất nhỏ bé, thường phải dùng kính
hiển vi mới có thể nhìn thấy được
b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B.
A
B
sinh vật
quan hệ giữa sinh vật (kể cả người)
với môi trường xung quanh.
sinh thái
tên gọi chung các vật sống, bao gồm
động vật, thực vật và vi sinh vật, có
sinh ra lớn lên và chết.
hình thái
hình thức biểu hiện ra bên ngoài của
sự vật, có thể quan sát được.
KHU SINH THÁI SUỐI LƯƠNG – ĐÀ NẴNG
3. Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng
một từ đồng nghĩa với nó:
giữ
gìn
Chúng emgìn
bảogiữ
vệ môi trường sạch đẹp.
Bảo vệ: chống lại mọi sự xâm phạm để giữ
cho nguyên vẹn.Bảo vệ là gì?
1/ Khu vực dành cho nhân dân ăn ở,
sinh hoạt.
2/ Khu vực làm việc của nhà máy, xí
nghiệp.
3/ Khu vực trong đó các loài cây,con vật và
cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn
lâu dài.
4/ Quan hệ giữa sinh vật (kể cả người)
với môi trường xung quanh.
5/ Tên gọi chung các vật sống, bao gồm
động vật, thực vật và vi sinh vật, có
sinh ra lớn lên và chết.
Khu dân cư
Khu sản xuất
Khu bảo tồn
thiên nhiên
Sinh thái
Sinh vật
 







Các ý kiến mới nhất