Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Khánh Huyền
Ngày gửi: 20h:13' 20-12-2023
Dung lượng: 24.8 MB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Khánh Huyền
Ngày gửi: 20h:13' 20-12-2023
Dung lượng: 24.8 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng
nghĩa từ thiên nhiên?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra.
b. Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ
thiên nhiên?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra.
. Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ
thiên nhiên?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra.
b. Tất cả những gì không do con người
tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con
người.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau
những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong
thiên nhiên:
a. Lên thác xuống ghềnh.
b. Góp gió thành bão.
c. Nước chảy đá mòn.
d. Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Thác là chỗ dòng
nước chảy vượt
qua một vách đá
cao nằm chắn
ngang dòng sông
hay dòng suối.
Ghềnh là chỗ
dòng sông có đá
lởm chởm nằm
chắn ngang làm
nước dồn lại,
chảy xiết.
Nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ sau:
a. Lên thác xuống ghềnh.
.
Gặp nhiều gian nan, vất vả
trong cuộc sống.
b. Góp gió thành bão.
Tích nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn.
c. Nước chảy đá mòn.
Kiên trì, bền bỉ thì việc lớn cũng
làm xong.
d. Khoai đất lạ, mạ đất
quen.
Khoai phải trồng ở đất mới,
mạ phải trồng ở đất quen mới tốt.
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a. Tả chiều rộng. M: bao la,..
b. Tả chiều dài (xa). M: tít tắp,…
c.Tả chiều cao. M: cao vút,…
d. Tả chiều sâu. M: hun hút,…
Tìm những từ ngữ miêu
tả không gian.
a. Tả chiều rộng
M: bao la,
b. Tả chiều dài (xa)
M: tít tắp,
c.Tả chiều cao
M: cao vút,
d. Tả chiều sâu
M: hun hút,
Hoạt động nhóm 6
Chiều rộng
Chiều dài
Chiều cao
Chiều sâu
Đặt câu với một trong các
từ ngữ tả không gian vừa tìm được.
Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a. Tả tiếng sóng: M ì ầm
b. Tả làn sóng nhẹ: M lăn tăn
c. Tả đợt sóng mạnh: M cuồn cuộn
25
48
02
44
36
01
45
49
09
03
55
21
10
24
04
40
47
53
52
59
00
06
010 :: 15
26
05
17
16
41
38
43
34
58
54
42
23
56
14
57
07
50
22
27
12
51
18
29
46
37
39
08
35
31
33
28
11
32
13
19
30
20
START
HẾT
GIỜ
TIMER
Đặt câu với một trong các
từ ngữ tả sóng nước vừa tìm được.
Chúng ta cần phải làm gì
để bảo vệ thiên nhiên?
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau
những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong
thiên nhiên:
a. Lên thác xuống ghềnh.
b. Góp gió thành bão.
c. Nước chảy đá mòn.
d. Khoai đất lạ, mạ đất quen.
START
HẾT
GIỜ
TIMER
2 : 00
1
0
33
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
42
41
40
39
38
37
36
35
34
43
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
nghĩa từ thiên nhiên?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra.
b. Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ
thiên nhiên?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra.
. Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ
thiên nhiên?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra.
b. Tất cả những gì không do con người
tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con
người.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau
những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong
thiên nhiên:
a. Lên thác xuống ghềnh.
b. Góp gió thành bão.
c. Nước chảy đá mòn.
d. Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Thác là chỗ dòng
nước chảy vượt
qua một vách đá
cao nằm chắn
ngang dòng sông
hay dòng suối.
Ghềnh là chỗ
dòng sông có đá
lởm chởm nằm
chắn ngang làm
nước dồn lại,
chảy xiết.
Nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ sau:
a. Lên thác xuống ghềnh.
.
Gặp nhiều gian nan, vất vả
trong cuộc sống.
b. Góp gió thành bão.
Tích nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn.
c. Nước chảy đá mòn.
Kiên trì, bền bỉ thì việc lớn cũng
làm xong.
d. Khoai đất lạ, mạ đất
quen.
Khoai phải trồng ở đất mới,
mạ phải trồng ở đất quen mới tốt.
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a. Tả chiều rộng. M: bao la,..
b. Tả chiều dài (xa). M: tít tắp,…
c.Tả chiều cao. M: cao vút,…
d. Tả chiều sâu. M: hun hút,…
Tìm những từ ngữ miêu
tả không gian.
a. Tả chiều rộng
M: bao la,
b. Tả chiều dài (xa)
M: tít tắp,
c.Tả chiều cao
M: cao vút,
d. Tả chiều sâu
M: hun hút,
Hoạt động nhóm 6
Chiều rộng
Chiều dài
Chiều cao
Chiều sâu
Đặt câu với một trong các
từ ngữ tả không gian vừa tìm được.
Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a. Tả tiếng sóng: M ì ầm
b. Tả làn sóng nhẹ: M lăn tăn
c. Tả đợt sóng mạnh: M cuồn cuộn
25
48
02
44
36
01
45
49
09
03
55
21
10
24
04
40
47
53
52
59
00
06
010 :: 15
26
05
17
16
41
38
43
34
58
54
42
23
56
14
57
07
50
22
27
12
51
18
29
46
37
39
08
35
31
33
28
11
32
13
19
30
20
START
HẾT
GIỜ
TIMER
Đặt câu với một trong các
từ ngữ tả sóng nước vừa tìm được.
Chúng ta cần phải làm gì
để bảo vệ thiên nhiên?
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau
những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong
thiên nhiên:
a. Lên thác xuống ghềnh.
b. Góp gió thành bão.
c. Nước chảy đá mòn.
d. Khoai đất lạ, mạ đất quen.
START
HẾT
GIỜ
TIMER
2 : 00
1
0
33
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
42
41
40
39
38
37
36
35
34
43
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
 







Các ý kiến mới nhất