Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. Out and about

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngọc Nhung
Ngày gửi: 18h:59' 26-11-2009
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 460
Số lượt thích: 0 người
NGUYEN DU JUNIOR HIGH SCHOOL
WELCOME TO OUR TEACHERS
Revision: How do these people travel?
By motorbike
She walks
By bike
By bus
By car
-(to)play video games :
-(to)ride a bike :
-(to)drive a car :
-(to)wait for a train:
UNIT 8: OUT AND ABOUT
LESSON 1: A1,2,3
I. Vocabulary
lái xe đạp
lái xe ô tô
đợi tàu lửa
chơi điện tử
Match the pictures to the words:
drive a car
walk to school
wait for a train
ride a bike
play video games
travel to school by bus
1
2
3
4
5
6
a.
b.
c.
d.
e.
f.
He is playing video games
She is riding her bike
He is driving his car
They are walking to school
They are traveling to school by bus
They are waiting for a train
I am playing video games.
I am riding my bike.
I am driving my car.
We are walking to school.
We are traveling to school by bus.
We are waiting for a train.
II. Model sentences
-He is playing video games.
- She is riding her bike.
- I am studying English.
- They are walking to school.
* The present progressive (Thì hiện tại tiếp diễn)
(+) S + am/ is/ are + V-ing
Thì hiện tại tiếp diễn được dùng để diễn tả hành động đang xảy ra ngay lúc nói
* Use:
Nội dung HS ghi
Nội dung HS ghi
* V-ing
ride
riding
drive
driving
wait
waiting
* Questions:
What is he doing?
What is she doing?
Nội dung HS ghi
What are you doing?
What are they doing?
(?) What + be + S + doing?
* Hỏi và trả lời ai đó đang làm gì
Practice 1
Ask and answer about you, using the given words
a. play video games
b. wait for a bus
c. walk to school
What are you doing?
I’m playing video games.
What are you doing?
I’m waiting for a bus.
What are you doing?
I’m walking to school.
Practice 2
1
2
3
4
5
1
2
4
3
5
6
8
7
Lucky numbers
What are they doing?
They are traveling to school by bus.
What is he doing?
He is playing video games.
What are they doing?
They are walking to school.
What are they doing?
They are waiting for a train.
What is she doing?
She is driving her car.
Lucky numbers
a) What are you doing?
b) What is she doing?
c) What is he doing?
d) What are they doing?
3. Write the answers of the four pictures.
Talk about your friends.
What are your friends doing?
IV:Home work.
- Học thuộc từ vựng và mẫu câu.
- Làm bài tập A1,A2 – trang 72,73 (sách bài tập)
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác