Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 14. Making plans

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Bình
Ngày gửi: 22h:25' 06-03-2012
Dung lượng: 211.5 KB
Số lượt tải: 376
Số lượt thích: 0 người
UNIT 14. MAKING PLANS (lên kế họach)
A. VACATION DESTINATIONS ( những điểm đến cho kỳ nghỉ )
Listen & repeat.
- Hue Citadel
- summer vacation
- Ha Long Bay
- Introduce the diolauge + sts listen
- beach (n)
- uncle (n)
- aunt (n)
- visit (n)
- stay (v)
- stay with my aunt
- for a week
UNIT 14. MAKING PLANS (lên kế họach)
A. VACATION DESTINATIONS ( những điểm đến cho kỳ nghỉ )
Listen & repeat.
- Hue Citadel
- summer vacation
- Ha Long Bay
- beach (n)
- uncle (n)
- aunt (n)
- visit (n)
- stay (v)
- for a week
thăm, tham quan
Bãi biển
Dì, thím, cô…
Kì nghỉ hè
ở lại, ở
Khoảng một tuần
Cố đô Huế
Vịnh Hạ Long
Chú, bác, dượng…
UNIT 14. MAKING PLANS (lên kế họach)
A. VACATION DESTINATIONS ( những điểm đến cho kỳ nghỉ )
- Hue Citadel
- summer vacation
- Ha Long Bay
- beach (n)
- uncle (n)
- aunt (n)
- visit (n)
- stay (v)
- for a week
* Practice the dialogue
Ba: What are you going to do this summer vacation ?
Lan: I am going to visit Hue.
Ba: Where are you going to stay?
Lan: I’m going to stay with my aunt and uncle.
Ba: How long are you going to stay?
Lan: For a week.
Ba: What are you going to do in Hue?
Lan: I am going to visit the citadel.
* Practice the dialogue
UNIT 14. MAKING PLANS (lên kế họach)
A. VACATION DESTINATIONS ( những điểm đến cho kỳ nghỉ )
2. Answer
a. What is Lan going to do?
b. Where is she going to stay?
c. How long is she going to stay?
How long : bao lâu …
d. What is she going to do?
- Hue Citadel
- summer vacation
- Ha Long Bay
- beach (n)
- uncle (n)
- aunt (n)
- visit (n)
- stay (v)
- for a week
- She is going to visit Hue.
- She is going to stay with her aunt and uncle.
- She is going to stay for a week.
- She is going to visit the Citadel.
How long : bao lâu …
- Hue Citadel
- summer vacation
- Ha Long Bay
- beach (n)
- uncle (n)
- aunt (n)
- visit (n)
- stay (v)
- for a week
UNIT 14. MAKING PLANS (lên kế họach)
A. VACATION DESTINATIONS ( những điểm đến cho kỳ nghỉ )
2. Answer
a. She is going to visit Hue.
b. She is going to stay with her aunt and uncle.
c. She is going to stay for a week.
d. She is going to visit the Citadel.
3. Write ( Viết vào vở)
Ex: What are you going to do this summer vacation?
- I’m going to visit Ha Long bay.
UNIT 14. MAKING PLANS (lên kế họach)
A. VACATION DESTINATIONS ( những điểm đến cho kỳ nghỉ )
3. Write ( Viết vào vở)
Ex: What are you going to do this summer vacation?
- I’m going to visit Ha Long bay.
Where are you going to stay?
………………………in a hotel.
How long are you going to stay?
-……………………...for two weeks.
What are you going to do?
- …………………visit the beach and swim.
I’m going to stay
I’m going to stay
I’m going to
UNIT 14. MAKING PLANS (lên kế họach)
A. VACATION DESTINATIONS ( những điểm đến cho kỳ nghỉ )
* Grammar:
Talk about intention: Nói về dự định làm gì.
S + tobe ( is / am / are) + going to + V + O
( “going to” là cụm từ cho sẵn và bắt buộc )
EX; I am going to visit Ha Long bay.
She is going to stay with her aunt and uncle.
Put the verbs in brackets in the correct form.
Minh (visit) ……………the citadel this summer vacation.
Minh is going to visit the citadel.
2. How long are they going (stay) ………………in the city?
- How long are they going to stay in the city?
3. I am going to (play)………………..soccer with my friends.
I am going to play soccer with my friends.
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác