Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. Out and about

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Bảo Hoàn
Người gửi: Nguyễn Thị Bảo Hoàn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:17' 04-12-2009
Dung lượng: 9.7 MB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích: 0 người
Warmly welcome to our lesson
Teacher: Nguyễn Thị Bảo Hoàn
motorbike
bike
plane
D
C
1
A
B
2
3
4
5
train
E
car
Tim
Unit 8 : Out and About
Thursday, December 3rd , 2009
Period 45: Lesson 1: A1
Chờ đợi .. ..
(to) wait:
wait for a train
I. Vocabulary:
Đi xe đạp, xe máy
(to) ride:
ride a bike
ride a motorbike
Lái xe (ô tô)
(to) drive:
drive a car
Trò chơi điện tử
video game (n):
Play video games
(to) ride
(to) wait
video game (n)
(to) drive
I. Vocabulary:
II. A.1: Listen and repeat
I am playing video games
I am riding my bike
I am driving my car
He is playing video games
She is riding her bike
He is drivinr his car
We are walking to school
We are traveling to school by bus
We are waiting for a train.
They are walking to school
They are traveling to school by bus
We are waiting for a train.
1. I am playing video games
2. He is playing video games
III. Grammar: THE PRESENT PROGRESSIVE TENSE
3. We are playing video games
S + am / is / are + Verb - ing + O.
* Form:
Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

Rule of V-ing:

2. Động từ một âm tiết tận cùng là 1 nguyên âm + 1 phụ âm, gấp đôi phụ âm trước khi thêm “ing”.
ride
ride
ride
e
ing
1. Động từ tận cùng là 1 phụ âm và e câm: bỏ e thêm ing
get
get
t
ing
Add “ing” to the verbs:
go
play
watch
have
do
drive
get
work
going
playing
watching
having
doing
driving
getting
working
IV. Practice
I am playing video games
He is playing video games
V. Production:
a. We are waiting for a train
a. We / wait
b. He / play
b. He is playing soccer.
c. She / ride
c. She is riding her bike
I ………doing my homework.
are
am
is
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Question 1:
c
B
A
A
am
He is ……… breakfast.
haveing
havving
having
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Question 2:
c
B
A
B
having
They ……… to work by motorbike.
are traveling
is traveling
are travelling
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Question 3:
c
B
A
C
are traveling
I. Vocabulary:
II. Grammar : Present progressive tense ( Thỡ hi?n t?i ti?p di?n)

:
S + am/ is / are + V- ing + O.
V. Homework:
Unit 8: OUT AND ABOUT
Period 47: lesson 2: A1
(to) ride
(to) wait
video game [n]
(to) drive
III. Practice :
IV. Production :
Practice the models
Learn new words
Do exercises in workbook
Thank you for your attendance!
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác