Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. What do you eat?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Tấn Phát
Ngày gửi: 19h:02' 15-10-2008
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 181
Số lượt thích: 0 người
Period 70
Lesson 5
B5 &B6 - p.122
UNIT11
WHAT DO YOU EAT?
4
5
1
2
3
6
7
8
9
10
11
12
 Warmer
 Warmer
I. Presentation:
1. Vocabulary





fried rice (n):
cơm chiên
I. Presentation:
1.Vocabulary






sandwich (n):

mì kẹp
I. Presentation:
1.Vocabulary



ice cream (n):


kem (cà rem)
I. Presentation:
1. Vocabulary:



cake (n):
bánh ngọt
I. Presentation:
1. Vocabulary:






A bowl of … (n):

Một tô …
Ex: a bowl of noodles
I. Presentation:
1. Vocabulary:
fried rice (n): cơm chiên
sandwich (n): mì kẹp
ice cream (n): kem (cà rem)
cake (n): bánh ngọt
a bowl of … (n): một tô…
Ex: A bowl of noodles
Matching:

sandwich
fried rice
a bowl of noodles
ice cream
cake

a
b
c
d
e
1
2
3
4
5
2. Model sentence:
How much is it ?

-It’s one thousand dong
* Form:
* Form:
How much . . . ?
It is . . .
* Use:
to ask and answer about prices
of things.
II. Practice:
1. Lucky colors:
II. Practice:
1. Lucky colors:
4 500đ
II. Practice:
1. Lucky colors:
6000đ
II. Practice:
1. Lucky colors:
500đ
II. Practice:
1. Lucky colors:
II. Practice:
1. Lucky colors:
15000đ
II. Practice:
1. Lucky colors:
II. Practice:
1. Lucky colors:
3000đ
II. Practice:
1. Lucky colors:
Lucky color
II. Practice:
1. Lucky colors:
19 500đ
2.Picture drill:
Ex:
How much is a fried rice?
- It’s two thousand five
hundred dong.
III. Production:
III. Production:
Thanks.
IV. Homework:


- Learn new words
- Do exercises B1-3 in Workbook.
- Prepare GRAMMAR PRACTICE – p122.123
 
Gửi ý kiến