Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. What do you eat?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ánh Ngọc
Ngày gửi: 23h:43' 19-02-2013
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 127
Số lượt thích: 0 người
Unit11: WHAT DO YOU EAT?
Section A: At the store
Lesson 1: A1
Check-up
Match the words to the right pictures
1
2
3
4
5
6
7
8

Carrot
Tomatoes
Rice
Beans
Peas
Onion
Cabbage
Carrot
Tomatoes
Rice
Beans
Peas
Onion
Cabbage
Potatoes
Potatoes
1. a) Listen and repeat. Then practice with a partner.
Unit11: WHAT DO YOU EAT?
Section A: At the store
Lesson 1: A1
Storekeeper
Vui
Storekeeper: Can I help you?
Vui: Yes. A bottle of cooking oil, please.
Storekeeper: Here you are.
Vui: Thank you.
New words
Help:
Ex: Can I help you?

Bottle:
Cooking oil:
Ex: A bottle of cooking oil.
Giúp, giúp đỡ
(Tôi có thể giúp gì cho (bạn)?
Chai, lọ
Dầu ăn
Storekeeper
Vui
Storekeeper: Can I help you?
Vui: Yes. A bottle of cooking oil, please.
Storekeeper: Here you are.
Vui: Thank you.
1. a) Listen and repeat. Then practice with a partner.
1. b) Listen and repeat. Then practice the dialogue using the words.
Unit11: WHAT DO YOU EAT?
Section A: At the store
Lesson 1: A1
New words
Packet:
Box:
Chocolate:
Kilo:
Gram:
Beef:
Dozen:
Egg:
Can:
Bar:
Soap:
Tube:
Toothpaste:
Gói
Hộp
Sô cô la
One kilo = 1000g
1000g = One kilo
Thịt bò
Một tá
Quả trứng
Lon, hộp
Thỏi, bánh
Xà bông, xà phòng
Ống tuýp
Kem đánh răng
200 grams of ______
a dozen _________
A: Can I help you?
B: Yes. A bottle of cooking oil, please.
A: Here you are.
B: Thank you.
HOMEWORK
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓