Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Sports and pastimes

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Oanh
Ngày gửi: 16h:34' 10-04-2009
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích: 0 người
Days/ Time
Monday
Tuesday
Wednesday
Thursday
Friday
Saturday
Sunday
Morning
Afternoon
How often do you go to school?
* I go to school
six times a week.
How often do you play badminton?
* I listen to music once a week.
How often do you read?
How often do you listen to music?
I play badmiton three times a week.
I read twice a week.
How often?






once a week
twice a week
three times a week
...........................
How often do you .............?
every morning
* I always go to school in the morning.
Vocabulary:
C1: Adverbs of frequency:
- always:
luôn luôn
(trạng từ chỉ tần suất).
- usually:
thường thường
- often:
thường
- sometimes:
thỉnh thoảng
- never:
không bao giờ
TASK 1: C1/P130






















     
always
usually
   
often
  
sometimes
 
never
     
listen and repeat:
Ly

Adverbs of frequency:
* She always goes to school in the morning.
How often
How often
* They sometimes read.
Ly
     
 
does Ly go to school?
do they read?
Adverbs of frequency:
do they read?
* She always goes to school in the morning.
 
Gửi ý kiến