Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. A party

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: LÊ THỊ HỒNG QUẾ
Người gửi: Lê Thị Hồng Quế
Ngày gửi: 19h:44' 29-10-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 281
Số lượt thích: 0 người
UNIT 3.A PARTY
E. LANGUAGE FOCUS 2
TRUNG VUONG HIGH SCHOOL
Teacher : Lê Thị Hồng Quế
October, 2021
Ôn tập cách đọc âm L:
Đọc là / l /: like, love, gloves, salad, ….
L câm khi đứng trước các âm D, F, M, K : calm, half, salmon, talk, would, should, …
I. Pronunciation
Ôn tập cách đọc âm R:
Đọc là / r /: pretty, Europe, parent, really, restaurant, library, …
R câm (tiếng Anh Anh) khi đứng cuối câu : father, mother, brother, sister, …
Ôn tập cách đọc âm H:
Đọc là / h /: house, holiday, hospital, …
H câm khi đứng sau W: what, when, where, whether, why…
H câm với các từ : hour, honest, honor, heir, …
A. lunch B. lemonade C. salad D. salmon
/l/ /l/ /l/ /l/ câm
A. glass B. class C. half D. slice
/l/ /l/ /l/ câm /l/
A. house B. husband C. holiday D. honour
/h/ /h/ /h/ /h/ câm
A. what B. where C. when D. who
/h/ câm /h/ câm /h/ câm /h/
A. half B. honest C. hospital D. childhood
/h/ /h/ câm /h/ /h/



Exercise 1: different sounds
1. Infinitive and gerund
2. Passive infinitive and gerund.
II. Grammar:
I arrange to travel to Russia next Friday. I expect to be met at

the airport by my uncle.
I enjoy spending my holidays in Europe. I prefer being driven to

Notre-Dame in Paris by my brother.
INFINITIVE AND GERUND
PASIVE INFINITIVE AND GERUND
to V
s
V
to be + V3/ed
s
V
V+-ing
s
V
being + V3/ed
s
V
Ta dùng Infinitive & Gerund sau một số động từ đặc biệt:
agree arrange attempt
ask decide manage
hope fail offer
need expect demand
plan learn mean
seem want promise
prepare wish refuse
enjoy dislike risk
keep avoid finish
deny delay consider
discuss complete mention
mind practise quit
suggest admit prevent

Ta dùng Passive Infinitive & Gerund khi :
Trong câu có BY + tân ngữ
Dịch là Được / Bị
Sau khoảng trống thường không có tân ngữ
1. She wants ……............. for a picnic
A. going B. go C. to go D. to going
want + to V0
2. John had agreed .................. me in his office.
O→ active
to meet B. meeting C. to be met D. being met
agree + to V0
3. I tried ................ the bus, but I missed it.
O→ active
A. to catch B. catching C. to be caught D. being caught
try + to V0


Exercise 2: Choose the best answer
4. Let`s hurry! We must finish .............the office before 3:00 today.
paint B. painting C. to paint D. to painting
finish + V-ing: hoàn thành

5. Please stop ...............when I`m explaining something to you. You can ............... questions at the end.
interrupt/ ask B. interrupting/asking
C. interrupting/ ask D. to interrupt/ ask
stop + to V0: ngừng để (làm việc khác)
stop + V-ing: ngừng hẳn
can + V0

Exercise 2: Choose the best answer
O→ active
6. The plants want.................... daily.
to water B. watering C. to be watered D. being water
want + to V0/ be + V3/ed: bị, được
Thực vật cần được tưới mỗi ngày
7. Isabel expected ..................to the university, but she wasn`t.
to admit B. to be admitted C. admitting D. being admitted
expect + to V0/ be + V3/ed: bị, được
Isabel mong được nhận vào trường đại học.....
8. Many reliable methods of storing information tended ...................when computers arrived.
A. to forget B. to be forgotten C. forgetting D. being forgotten
tend + to V0: có xu hướng
be forgotten: bị lãng quên


9. She resented ..............to make tea for everyone at the meeting.
A. to ask B. to be asked C.asking D.being asked
resent + V-ing: không bằng lòng, bực bội
be asked: bị yêu cầu

10. Let`s leave early. We can`t risk ............ in heavy traffic during rush hour.
A. to hold up B. to be held up
C. holding up D. being held up
risk + V-ing: mạo hiểm
be held: bị giữ lại, kẹt lại
Mrs Tâm Vy`s husband decided (give up) ...............smoking when she became pregnant.
decide + to V0
→ to give up ( vì smoking là Object nên không dùng passive)
2. The children were made (go) ...........................to bed at 10:00 p.m.
make + O + V0
be made + to V0
→ to go (không dùng passive-be v3/ed với “go”)
3. The president doesn`t mind (attack) ...........................by the press.
mind + V-ing
→ being attacked (vì có be + V3/ed + by)
Exercise 3: Use the correct form of verb
4. The parcel is supposed (deliver) ...........................this evening.
suppose+ to V0: cho rằng
→ to be delivered: được phân phát (vì không có Object)

5. I`ll never forget (see) ...........................that rainbow.
forget + to V0: quên (TL) O
forget + V-ing: quên (QK)
→ seeing (that rainbow là Object/ forget + Ving: việc đã xãy ra)
Tôi sẽ không bao giờ quên việc đã nhìn thấy cầu vồng đó
Exercise 3: Use the correct form of verb
Homework
LEARN BY HEART rules
Thank you for attention!
 
Gửi ý kiến