Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 45. Hợp chất có oxi của lưu huỳnh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Kiệt
Ngày gửi: 12h:13' 21-02-2008
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 136
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TIỀN GIANG
I . Khi qut:
-CTCT:

hoặc
Tính oxi hoá
+6
-Xu hướng biến đổi số oxi hoá của S trong H2SO4:
-2 0 +4 +6
S S S S
+1+6
-Nhận xét: H2SO4 được cấu thành bởi H+ và
SO42-:
+ H+ → tính axit
+1
+ H → tính oxi hoá
+6 +1
+ S trong SO42- → tính oxi hoá ( mạnh hơn H)
II . Tính chất vật lí.
- Axit sunfuric là chất lỏng sánh như dầu thực vật, không màu, không bay hơi, nặng gần gấp hai nước.
- Axit sunfuric rất dễ hút ẩm.
- Cách pha loãng axit sunfuric:
cho t? t? axit vo nu?c, tuy?t d?i khơng lm ngu?c l?i.

III . Tính chất hóa học
1 . Tính chất của dung dịch H2SO4 loãng
a) Làm quỳ tím hóa đỏ.
b) Tác dụng với oxit bazơ, bazơ.
H2SO4 + CuO ? CuSO4 + H2O
H2SO4 + 2NaOH ? Na2SO4 + 2H2O.
c) Tác dụng với muối
H2SO4 + CaCO3 ? CaSO4 + H2O + CO2?
d) Tác dụng với kim loại trước hidro ? muối +
+2
H2 (với Fe đạt tới Fe )
H2SO4 + Fe ? FeSO4 + H2?
Lưu ý : sản phẩm tạo thành tuỳ thuộc vào
tỉ lệ mol giữa NaOH và H2SO4 : T= nNaOH / n H2SO4

H2SO4 + NaOH ? NaHSO4 + H2O (1)
H2SO4 + 2NaOH ? Na2SO4 + 2H2O (2)
2. Tính chất của dung dịch H2SO4 d?c
***cĩ tính oxi hoá mạnh
1.Tác dụng kim loại:
axit sunfuric đặc , nóng oxi hoá hầu hết các kim loại ( trừ Au và Pt) tạo muối m kim lo?i cĩ hoá trị cao nh?t
thường giải phóng SO2 ( có thể là H2S , S nếu kim loại có tính khử mạnh)


Kim loaïi + H2SO4 ñaëc ,noùng → + + H2O





Ví dụ :

Cu + 2H2SO4 đ,nóng ? CuSO4 + SO2 ? + 2H2O

2Fe + 6H2SO4 đ,nóng ?Fe2(SO4)3 + 3SO2 ?+ 6H2O

**Chú ý :
Al , Fe , Cr bị thụ động trong dd H2SO4 đặc , nguội

Thuật ngữ “ thụ động” có ý nghĩa gì?
-Khi cho Al,Fe,Cr vào dung dịch H2SO4 đặc nguội thì chúng không phản ứng.
-Sau đó lấy các thanh kim loại này ra, tiếp tục cho tác dụng với dung dịch HCl,H2SO4 loãng, HNO3... thì cũng không có phản ứng
→ ta nói Al, Fe,Cr đã bị thụ động hóa bởi H2SO4 đặc nguội.
NGUYÊNNHÂN: Khi Al,Fe,Cr gặp H2SO4 đặc nguội đã hình thành một lớp phức chất bền vững bao bọc xung quanh kim loại ngăn cản không cho kim loại phản ứng với chất khác.
Câu 5. Cân bằng các phương trình phản ứng sau:
Zn + H2SO4 đ,nóng ZnSO4 + S + H2O
Mg + H2SO4 đ,nóng MgSO4 + H2S + H2O
Ag + H2SO4 đ,nóng Ag2SO4 + SO2 + H2O
2. Dung dịch H2SO4 đặc , nóng cũng oxi hoá nhiều phi kim
Ví dụ :
C +2H2SO4 đ,nóng ? CO2 ?+2SO2 ? + 2H2O
S +2H2SO4 đ,nóng ? 3SO2?+ 2H2O
3.Oxi hố h?p ch?t cĩ tính kh?:

+6 -1 0 +4
H2SO4 + 2HI ? I2 + 2H2O + SO2

+6 -2 0
H2SO4 + 3H2S ? 4S ? + 4H2O
3.Tính ho nu?c:

*Chi?m nu?c k?t tinh c?a mu?i hidrat( mu?i ng?m nu?c):

H2SO4d?c
CuSO4.5H2O CuSO4 + 5H2O

( Mu xanh) (mu tr?ng)




*Axit sunfuric đặc hút nước của một số hợp chất hữu cơ

Cn(H2O)m + H2SO4 d?c? nC+ H2SO4.mH2O

gluxit(cacbo hidrat)

C12H22O11 + H2SO4 đặc ? 12C + H2SO4.11H2 O

(du?ng saccarozo)
-M?t ph?n C sinh ra l?i b? H2SO4 d?c oxi hĩa thnh CO2 v SO2:
C + 2H2SO4 d?c ?CO2 ?+ 2SO2? + 2H2O
- Da th?t ti?p xc v?i H2SO4 d?c s? b? b?ng n?ng ? khi s? d?ng axit sunfuric ph?i h?t s?c th?n tr?ng
IV . Ứng dụng

IV . Ứng dụng
- Sản xuất phân bón, thuốc nổ, dược phẩm, thuốc trừ sâu.
- Sản xuất ắc quy, chất tẩy rửa. .
V . Sản xuất H2SO4 trong công nghiệp bằng phương pháp tiếp xúc:
to
4FeS2 + 11O2 ? 2Fe2O3 + 8SO2
to
Ho?c S + O2 ? SO2
V2O5,to
2SO2 + O2 2SO3 ?H< 0

SO3 + H2O ? H2SO4





*CH :
Dng H2SO4 98% h?p th? SO3 thu du?c oleum H2SO4.nSO3:
H2SO4 + nSO3 ? H2SO4.nSO3
Dng lu?ng nu?c thích h?p pha lỗng oleum thu du?c H2SO4 d?c:
H2SO4.nSO3 + nH2O ? (n+1) H2SO4
VI . Muối sunfat - nhận biết ion sunfat
1 . Muối sunfat:
- Muối trung hòa (SO42-):phần lớn đều tan (trừ BaSO4?, CaSO4 ?, PbSO4 ?)
- Muối axit ( HSO4-): d?u tan.
2 . Nhận biết ion sunfat ( SO42-)
Dùng dung dịch muối bari nhu BaCl2,Ba(NO3)2 hay bari hidroxit Ba(OH)2 , phản ứng thu được kết tủa trắng.

BaCl2 + Na2SO4 ? 2NaCl + BaSO4 ?
BaCl2 + H2SO4 ? 2HCl + BaSO4 ?




Câu 7. Hãy chọn sơ đồ phản ứng hoá học sai sau :
a. Cu + H2SO4 CuSO4 + H2
b. Cu + H2SO4 đ,nóng CuSO4 + SO2 + H2O
c. CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O
d. Cu(OH)2 + H2SO4 CuSO4 + H2O
* Củng cố bài
a
Câu 8. Để điều chế muối sắt(III) sunfat trong phòng thí nghiệm , một học sinh cho :
a. Sắt(III) oxit tác dụng với dung dịch axit sunfuric
b. Sắt(III) hiđroxit tác dụng với dung dịch axit sunfuric
c. Sắt tác dụng với axit sunfuric loãng
d. Sắt tác dụng với axit sunfuric đặc , nóng
Hãy cho biết phương án nào sai
c
Câu 9. Thực hiện chuỗi phản ứng sau:
H2SO4 SO2 S FeS
H2S
468x90
 
Gửi ý kiến