Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Lưu Thị Toàn
Ngày gửi: 06h:11' 07-10-2017
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 297
Số lượt thích: 0 người
WELCOME
YEN LAC SECONDARY SCHOOL
- What time is it?
4
2
1
3
Look at the pictures and answer the questions.
- It is 12 o’clock.
- It is ten ten.
- It’s three forty.
- It is half past seven.
- It’s ten past ten.
- It’s forty past three.
- It’s twenty to four.
- It’s + giờ.
- It’s + giờ + phút.
- It’s phút + past + giờ.
- It’s phút + to + giờ.
Answer the questions.
What time do you …. every morning?
Go to school
Get up
Have breakfast
- I …. at … .
Lesson1: A. My day (1,2)

Tuesday, October 13th, 2015
Unit 5. Things I Do
Period 25.

Unit 5: Lesson 1: A. My Day (A1-2)
I. Vocabulary
- to play games (v):
chơi trò chơi
- to do homework (v):
làm bài tập ở nhà
MATCHING
4. play games
2. do homework
1. go to school
C
B
A
D
3. get dressed
E
5. have breakfast
1
3
4
2
This is Nga. What does she do?
She plays games.
She does her homework.
She goes to school.
Nga gets up.
Every evening, I do my homework.
Every afternoon, I play games.
Every morning, I go to school.
II. Listen and repeat. Then practice with a partner (A1)
2
Every day, I get up at six.
Every day, Nga gets up at six.
She plays games.
She goes to school.
She does her homework.
1
3
4
III. Look at exercise A1 again. Ask and answer with a partner (A2)
a) What does Nga do every day?
- Every day, Nga gets up at six.
b) What does she do every morning?
- She goes to school.
c) What does she do every afternoon?
- She plays games.
d) What does she do every evening?
- She does her homework.




What about you?
1.What do you do every day?
- Every day, I…….
2.What do you do every morning?
- Every morning, I…….
3.What do you do every afternoon?
- Every afternoon, I…..
4.What do you do every evening?
- Every evening, I …..
What about you?
1. What do you do every day?
=> Every day, I get up at seven.
2. What do you do every morning?
=> Every morning, I play games.
3. What do you do every afternoon?
=> Every afternoon, I go to school.
4. What do you do every evening?
=> Every evening ,I do my homework.
The present simple tense (Thì hiện tại đơn)
* Cấu trúc ở dạng khẳng định.
I, We, You, They + V(Ng. thể) +O.
He, She, It + Vs (es) + O.
Diễn tả hành động lặp đi lặp lại tạo thành thói quen ở thời điểm hiện tại.
* Cách dùng:
- Chú ý: Với chủ ngữ ngôi thứ 3số ít “He, She, It” động từ đi sau nó phải thêm “s” vào sau. Các động từ có kết thúc tận cùng là “sh, ch, o, ss, s, x, z” thì thêm “es”.
Brushes, watches, does, misses, boxes, buzzes… “Have” thành “Has”
5. He washes his face every morning.
6. She goes to school every afternoon.
7. It rains everyday in May.
8. Ba has breakfast at six fifteen everyday.
Chọn đáp án đúng ở trong ngoặc để hoàn thiện những câu sau:
1. I ( get / gets) up.

2. He ( get / gets) dressed.

3. She ( brushes / brush) her teeth.

4. Ba (have / has) breakfast.

5. They ( washes/ wash) their face.

6. He ( go / goes) to school.
She ..................two brothers . (have)
I ……………my teeth every morning. (brush)
Tam and Hai ................games after school. (play)
My brothers ...............…TV every evening. (watch)
Nga ................the housework . (do)

Give the form of the verbs:
has
brush
play
watches
does
10
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành các câu sau.
1 .What.......Trang do every morning?
A. do B . does C. doing D. doings
2. She .........to school.
A. goes B. go C. going D. gone
3. I............games .
A. playing B. played C. plays D. play
4. Nga............up at six.
A. gets B. get C. getting D. get up
5. What............. you do every evening?
A. doing B. does C. do D. doings
B
A
D
A
C
Homework
+ Make 5 sentences about daily routines yourself.
+ Do Exercises in workbook part A-1,2.
+ Prepare Unit 5 A-3,4 (read A3 at home and try to answer the questions in A4).
THANK YOU FOR
YOUR ATTENDANCE
GOOD BYE! SEE YOU AGAIN
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓