Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Kiểm
Ngày gửi: 16h:06' 22-10-2013
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 209
Số lượt thích: 0 người
Welcome all the teachers attending our lesson !
Welcome all the teachers attending our lesson !
English 6
Giáo viên: Đỗ Thị Kiểm
Trường THCS Chất Lượng Cao Mai Sơn
3. do the housework:
d. Làm việc nhà
1. play game:
f. chơi trò chơi
2. do homework:
e. Làm bài tập
4. watch T.V:
c. xem ti vi
5. listen to music:
b. nghe nhạc
6. read:
a. đọc
Matching A B
A
B
1-f
2-e
4-c
3-d
6-a
5-b
3. Get dressed:
d. Mặc quần áo
1. Have breakfast:
f. Ăn sáng
2. Get up:
e. Thức dậy
4. Go to school:
c. Đi học
5. Brush ... teeth :
b. Đánh răng
6 wash ... face:
a. Rửa mặt
Matching A B
A
B
1-f
2-e
4-c
3-d
6-a
5-b
play game
I do my homework
Watch telivision
Do the housework
Listen to music
Read
Everyday, I get up at six.
Everyday, Nga gets up at six.
Every morning, I go
to school.
She goes to school.
Every afternoon, I
play games.
She plays games.
She does her homework.
Every evening, I
do my homework.
Every day, I get up at six.
Every day, Nga gets up at six.
Every morning, I go to school.
She goes to school.
Every afternoon, I play games.
She plays games.
Every evening, I do my homework.
She does her homework.

What do you do every day?
I get up at six
What does she do every day?
She gets up at six
I go to school
She goes to school
I watch telivision
She watches telivision

Ask and answer the questions


a. What does she do every day?
Every day, she gets up at six
b. What does she do every morning?
Every morning, she goes to school.
c. What does she do every afternoon?
Every afternoon, she play games
d. What does she do every evening?
Every evening, she does her home work
I watch television
Ba watches television
I do the housework
Lan does the housework
I listen to music
Nam listens to music
I read
Thu reads
What do you do after school?
UNIT 5 : THINGS I DO – Period 26 - Lesson 1 : A.1 - A.2 - A.3 - A.4
Ba watches television.
Lan does the housework.
Nam listens to music.
Thu reads.
A.2/p.53
Ba
Nam
Lan
Thu
Talk about them:
Daily activities
Morning
Afternoon
Evening
Get up
Go to school
Have breakfast
Play games
Watch TV
Read
Read book
Do homework
Do homework
Watch TV
Read book
Go to bed
Brush teeth
Wash face
What do you do every morning?




HOME WORK
Learn by heart vocabulary and structures
Do exercises 1,2,3 page 44 in the
work book
Prepare A3+ A4 for the next period.



Thank you for your attention!
 
Gửi ý kiến