Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Đăng Dương
Ngày gửi: 22h:40' 05-03-2010
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người
Thursday, November 5th, 2009
Unit 5: Thing to do
Period 31:
Lesson 6: C1- 2
I. Vocabulary:
Monday (n):
Thứ hai
Tuesday (n):
Thứ ba
Wednesday (n):
Thứ tư
Thursday (n):
Thứ năm
Friday (n):
Thứ sáu
Saturday (n):
Thứ bảy
Sunday (n):
Chủ nhật
I. Vocabulary:
Monday:
Thứ tư
Tuesday:
Thứ sáu
Wednesday:
Thứ bẩy
Thursday:
Thứ hai
Friday:
Chủ nhật
Saturday:
Thứ ba
Sunday:
Chủ năm
Monday:
Thứ hai
Tuesday:
Thứ ba
Wednesday:
Thứ tư
Thursday:
Thứ năm
Friday:
Thứ sáu
Saturday:
Thứ bảy
Sunday:
Chủ nhật
Monday:
Thứ hai
Tuesday:
Thứ ba
Wednesday:
Thứ tư
Thursday:
Thứ năm
Friday:
Thứ sáu
Saturday:
Thứ bảy
Sunday:
Chủ nhật
I. Vocabulary:
II. Listen and repeat
Nga: When do we have history?
Ba: We have it on ………….. and …………….
Nga: When do we have math?
Ba: We have it on. ..………,.. …………….and ……….
Nga: Does Lan have math on …………..?
Ba: No, she doesn’t
Tuesday
Thursday
Monday
Wednesday
Friday
1. Listen and complete the dialogue:
Friday
Monday:
Thứ hai
Tuesday:
Thứ ba
Wednesday:
Thứ tư
Thursday:
Thứ năm
Friday:
Thứ sáu
Saturday:
Thứ bảy
Sunday:
Chủ nhật
I. Vocabulary:
II. Listen and repeat
1. Listen and coplete the dialogue
2. Modal sentences:
Nga: When do we have history?
Ba: We have it on Tuesday and Thursday.
Form:
When
+ do
/does
+ S
+ have
+ subject(môn học)?
S

/has
+ subject
+ on
+ Thứ
she
does
She
has
Meaning:
+ have
+ have
+ have
Use:
Cấu trúc này dùng để hỏi khi nào có môn gì và trả lời nó có vào thứ mấy đó.
Monday:
Thứ hai
Tuesday:
Thứ ba
Wednesday:
Thứ tư
Thursday:
Thứ năm
Friday:
Thứ sáu
Saturday:
Thứ bảy
Sunday:
Chủ nhật
I. Vocabulary:
II. Listen and repeat
1. Listen and fill in
2. Modal sentences:
Form:
When
+ do
/does
+ S
+ have
+ subject(môn học)?
S

/has
+ subject
+ on
+ Thứ
+ have
1. When do we have English?
We have it on Tuesday, Thursday and Saturday.
2. When do we have math?
We have it on Monday, Tuesday and Wednesday
3. When do we have history?
We have it on Tuesday
4. When do we have geography?
We have it on Saturday
Our Timetable
III. Practice:
Monday:
Thứ hai
Tuesday:
Thứ ba
Wednesday:
Thứ tư
Thursday:
Thứ năm
Friday:
Thứ sáu
Saturday:
Thứ bảy
Sunday:
Chủ nhật
I. Vocabulary:
II. Listen and repeat
1. Listen and fill in
2. Modal sentences:
Form:
When
+ do
/does
+ S
+ have
+ subject(môn học)?
S

/has
+ subject
+ on
+ Thứ
+ have
III. Practice:
1. When does Hoa have English?
She has it on Monday, Wednesday and Friday
2. When does Hoa have math?
She has it on Monday, Tuesday and Saturday
3. When does Hoa have history?
She has it on Tuesday
4. When does Hoa have geography?
She has it on Saturday
Hoa’s Timetable
 
Gửi ý kiến