Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. At home

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thi Truong Ngan
Ngày gửi: 19h:45' 27-09-2013
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 466
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class
Checking - up:
Write 5 Vietnamese words to 5 English words and answer the question: What is this / that?
cái bảng
bút chì
thướt kẽ
cặp sách
cửu sổ
board (n):
pencil (n):
ruler (n):
school bag (n):
window (n):
What is this?
It is a living room.
Unit 3. AT HOME

Period 13: A. MY HOUSE (A1, A2)

Tuesday, September 24th, 2013
UNIT 3. AT HOME
PERIOD 13. A. MY SCHOOL (A1, A2)
I. New words:
- living room (n)
- telephone (n)
- bookshelf (n)
- television (n)
- stereo (n)
- table (n)
- lamp (n)
- armchair (n)
- chair (n)
- couch (n)
- stool (n)
Matching:
A. living room
F. telephone
E. bookshelf
D. television
C. stereo
G. lamp
B. table
H. chair
I. armchair
K. couch
J. stool
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
A1. Listen and repeat:
a couch
a telephone
a lamp
a bookshelf
a chair
a stereo
a table
an armchair
a television
II. Structure:
* Form:
+ What is this / that?
Ex: What are these? ?They are stools.
What are those? ? They are armchairs.
→ They are + N (s / es).
Hỏi và trả lời về đồ vật số nhiều ở gần và ở xa.
N – es: Danh từ tận cùng là (x, s, o, ch, sh, z)
→ It’s + a/ an + N.
+ What are these / those?
That/ a chair.
Those/ desks.
These/ books.
That/ a house.
a
b
c
d
Make questions and answers:
What is that? It is a chair.
What are those? They are desks.
What are these? They are books.
What is that? It is a house.
Period 13: Unit 3. AT HOME
Period 13. A. MY SCHOOL (A1, A2)
Learn by heart the new words.
Do exercises and practice again.
Prepare: Unit 11- A2.
* Homework:
Learn the lesson by heart.
Do exercises 1, 2 in the workbook.
Prepare next period:
Unit 3: (cont)
Period 14. My school (A3, A4, A5)
Thank you very much
for attending the lesson.
The End
Goodbye. See you again!
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓