Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6. Places

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: V­­­­­Uong Thanh Binh
Ngày gửi: 19h:35' 11-11-2008
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích: 0 người
Thusday, November, 6th, 2008
Class: 6D
Teacher: Vuong Thanh Binh

Nghia Hung secondary school
Welcome teachers
visit our class
Subject : English 6
Noughts and crosses
That /
my house

I /
the countryside
This/
my teacher

This /
my teacher

He /
twenty

My father/
A doctor

I / get
/ 6.00

I /
a brother

There /
3 students

Team A: O
Team B : X
S.E.C
S.E.C
There is no winner today
Team A = team b
Try the best next time !
S.E.C
Unit 6 : Places
Lesson 1 : A1 - A3
( P 62 - 63)
I. Vocabulary
- a lake :
cái hồ
- a river :
con sông

- a tree :
cây
- Flower :
Hoa, bông hoa
- a rice paddy = paddy field :
Cánh đồng lúa
a park:
công viên
a hotel :
khách sạn
a lake (n) : cái hồ
a river (n) : con sông
tree (n) : cây
flower (n) : hoa , bông hoa
a rice paddy = paddy field (n) cánh đồng lúa
a park (n) : công viên
a hotel (n) : khách sạn
`
`
`
`
`
a lake cây
a river cái hồ
tree công viên
flowers con sông
a rice paddy khách sạn
a park hoa
a hotel cánh đồng
II. Complete the sentences
- Our house has a.
It is near a...
- There is a ...
near a...
-There is a ...
and a ....
-There are ....
and....
in the
park.
yard
rice paddy
hotel
lake
river
park
trees
flowers
What is near Thuy`s house?
A1 - P 62
Hello, My name`s Thuy. I`m twelve and I`m a student. I have a brother, Minh. He is twenty. We live in a house near a lake. Our house has a yard .
It`s beautiful here.
There is a river and a lake.
There is a hotel near the lake.
There is a park near the hotel.
There are trees and flowers in the park.
There is a rice paddy near our house.

Near Thuy`s house :
1/ a river
2/ a lake
3/ a hotel
4/ a park
5/ trees
6/ flowers
7/ rice paddy
Iv. Practice
Using picture drill ( A1)
* Picture drill:
S1:What is that?
S2: It is a hotel.
S1: What are those?
S2: They are trees.
* Picture drill:
Lucky numbers
1
2
3
4
5
6
7
8
S.E.C
Team A:
Team B:
1. Where does Thuy live ?
She lives in a house.
3. How old is Thuy ?
She is twelve years old .
4. What does she do ?
She is a student .
5. What`s her brother`s name?
His name is Minh .
Minh
7. How old is he?
He is twenty.
8.What is there, near the house ?
There is a river / a lake / a hotel / a park / trees /flowers / a rice paddy near the house.
S.E.C
S.E.C
There is no winner today
Team A = team b
Try the best next time !
S.E.C
1. What is this / that ? It is ...
A: What is this ?
B: It is my house .
2. What are these / those ? They are...
A: What are these ?
B: They are trees .
3. There is / are ...near ..
(Có cái gì / những cái gì. gần ..)
Ex: There is a river near my house .
4. Have / has : có ( mang nghĩa sử hữu )
Ex: I have a sister .


1. Learn the lesson carefully.
3. Prepare Unit 6
Lesson 2 (A4, 5 page 64)
2. Describing : What is near your house ?
 
Gửi ý kiến