Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Sports and pastimes

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Trường Huy
Ngày gửi: 20h:28' 20-05-2014
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 157
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class !
Picture drill
He is playing video games.
She is riding her bike.
1
2
UNIT 12:
SPORTS AND PASTIMES
Lesson 1 - A 1,2: WHAT ARE THEY DOING?
Tuesday, February 28th, 2012
UNIT 12: SPORTS AND PASTIMES.
Lesson 1: (A1, 2) What are they doing?
I. NEW WORDS
swim (v):
play tennis:
play table tennis:
play badminton:
skip(v):
jog(v):
do aerobics:
boi
choi qu?n v?t
choi c?u lụng
choi búng bn
di b? th? d?c
Nh?y dõy
t?p th? d?c nh?p di?u
Saturday, February 23th, 2012
pastime(n):
Trò tiêu khiển, trò giải trí
Sports and pastimes:
Các môn thể thao và các trò giải trí
MATCHING





1.Nhảy dây
2.Bơi lội
3.Chơi bóng bàn
4.Chơi cầu lông
5.Đi bộ thể dục
6.Tập thể dục nhịp điệu
a.Play table tennis
b.Do aerobics
c.Skip
d.Swim
e.Play badminton
f.Jog
UNIT 12: SPORTS AND PASTIMES.
Lesson 1: (A1, 2) What are they doing?
Saturday, February 23th, 2012
What are they doing ?
He is swimming
They are playing badminton
They are playing soccer
She is skipping
They are playing volleyball
She is doing aerobics
They are playing tennis
He is jogging
They are playing table tennis
a
b
c
d
e
f
g
h
i
UNIT 12: SPORTS AND PASTIMES.
Lesson 1: (A1, 2) What are they doing?
II. GRAMMAR
* What are they doing?
* What is she doing?
ming
Present ProgressiveTense:
UNIT 12: SPORTS AND PASTIMES.
Lesson 1: (A1, 2) What are they doing?
Saturday, February 23th, 2012
- She is swim
- They are playing soccer
What
+
to be
+
doing?
+
S
+ V-ing .....
S
+
to be
What is he doing ?
What are they doing ?
He is swimming.
They are playing badminton.
UNIT 12: SPORTS AND PASTIMES.
Lesson 1: (A1, 2) What are they doing?
Saturday, February 23th, 2012
Exercise 2(125). Ask and answer:
What is he / she doing? - He / She is …
What are they doing? - They are …
a
f
d
c
b
e
g
UNIT 12: SPORTS AND PASTIMES.
Lesson 1: (A1, 2) What are they doing?
9
8
7
6
5
4
3
2
1
x
o
x
o
x
o
x
o
x
o
x
o
o
x
o
x
o
Noughts and crosses
x
I. NEW WORDS
swim (v): bơi
tennis (n):quần vợt
table tennis (n): bóng bàn
badminton (n): cầu lông
skip (v) : nhảydây
jog (v): đi bộ thể dục
aerobics (n): thể dục nhịp điệu
do aerobics:
pastime (n): trò giải trí
II. Structure
Present ProgressiveTense:
Dùng để diễn tả hành động, sự việc
đang xảy ra tại thời thời điểm nói.
What + to be + S + doing?
S + to be + V-ing .....
UNIT 12: SPORTS AND PASTIMES.
Lesson 1: (A1, 2) What are they doing?
Homework :
Write sports you play.
Learn the structures
and vocabulary by heart.
Prepare for the next period :
Unit 12: Section A 4,5
UNIT 12: SPORTS AND PASTIMES.
Lesson 1: (A1, 2) What are they doing?
Saturday, February 23th, 2012
Thanks
for your attention!
Good bye !
Which sports does she ……….?
play
What is she doing?
She is jogging
What are they doing?
They are skipping
He is playing ……………….
table tennis
What are they doing?
They are playing soccer
She is doing ……………..
aerobics
What are they doing?
They are playing volleyball.
They ……… playing badminton.
are
What is she doing?
She is swimming.
 
Gửi ý kiến