bài 8 acid

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hoa
Ngày gửi: 16h:10' 12-11-2023
Dung lượng: 25.0 MB
Số lượt tải: 175
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hoa
Ngày gửi: 16h:10' 12-11-2023
Dung lượng: 25.0 MB
Số lượt tải: 175
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng quý thầy
cô dự giờ và thăm lớp
Ô SỐ BÍ ẨN
- Có 6 ô số, mỗi ô số tương ứng với một câu
hỏi. Bạn nào giơ tay trước sẽ được quyền chọn
ô số cho mình, sau khi chọn nếu trả lời đúng
người chơi sẽ nhận được số điểm tương ứng.
- Trong thời gian 10 giây bạn hãy suy nghĩ và
đưa ra câu trả lời. Trả lời đúng bạn sẽ nhận
được một phần quà, nếu trả lời sai quyền trả
lời sẽ thuộc về bạn khác.
Ô SỐ BÍ ẨN
2
1
4
5
3
6
CÂU HỎI 1.
Phân tử acid gồm có:
A. 1 hay nhiều nguyên tử phi
kim liên kết với gốc acid
B. 1 hay nhiều nguyên tử
hydrogen liên kết với gốc acid
C. 1 hay nhiều nguyên tử kim
loại liên kết với gốc acid
D. 1 hay nhiều nguyên tử kim
loại liên kết với nhóm hydroxide
THỜI GIAN
10
9
HẾT GIỜ
8
7
6
5
4
3
2
1
Câu hỏi 2 .
Dãy chất nào chỉ gồm các acid?
A. H3PO4; H2SO4
C. KOH; HCl
THỜI GIAN
10
9
B. CaO; HCl
D. HNO3; CuSO4
8
7 GIỜ
6
5
HẾT
4
3
2
1
CÂU HỎI 3
Công thức hóa học của acid gồm:
A. Một nguyên tử H và một
nhóm OH
B. Một nguyên tử H và gốc
acid
C. Một hay nhiều nguyên tử
H và gốc acid
D. Một hay nhiều nguyên
tử H và một nhóm OH
THỜI GIAN
10
9
8
7 GIỜ
6
5
HẾT
4
3
2
1
CÂU HỎI 4
Chất nào sau đây không phải là acid?
A. HCl
B. H2SO4
C. H3PO4
D. NaCl
THỜI GIAN
10
9
8
7 GIỜ
6
5
HẾT
4
3
2
1
CÂU HỎI 5
Trong các acid sau, acid nào có số nguyên tử
Hydrogen nhiều nhất liên kết với gốc acid?
THỜI GIAN
A. H3PO4
B. H2SO4
C. H2S
D. HNO3
10
9
8
7 GIỜ
6
5
HẾT
4
3
2
1
CÂU HỎI 6
Điền vào chỗ trống:
Acid là những hợp chất trong phân tử
hydrogen
có nguyên tử….………liên
kết với gốc
+
H
acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion…
THỜI GIAN
10
9
8
7 GIỜ
6
5
HẾT
4
3
2
1
Sữa chua thường
được đựng trong hộp
nhựa hoặc hộp giấy
chứ không đựng trong
hộp kim loại.
10
Bài 8
ACID (tiết 2)
II
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Mục tiêu
- Tiến hành được thí nghiệm của hydrochloric acid( làm đổi
màu chất chỉ thị; phản ứng với kim loại)
- Nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm
(viết phương trình hóa học)
- Rút ra nhận xét về tính chất hóa học của acid
Tìm hiểu tính chất hóa học của
acid
Lớp chia thành 3 nhóm,
mỗi nhóm được chọn góc
xuất phát. Khi hết thời
gian 5 phút tại mỗi góc thì
phải chuyển sang góc
khác. Mỗi nhóm sẽ có
nhóm trưởng chỉ đạo cách
thức làm việc nhóm và 1
thư kí ghi lại hoạt động
nhóm
Góc
phân
tích
Góc
áp
dụng
Góc
trải
nghiệ
m
Góc phân tích:
Nghiên cứu thông tin
SGK- phiếu học tập 1
Góc áp dụng:
Dựa vào phiếu hỗ
trợ, hoàn thành
phiếu học tập 3
Góc trải
nghiệm:
Tiến hành thí
nghiệm, hoàn
thành phiếu học
tập 2
Báo cáo,
thảo luận
Phiếu học tập 1- GÓC PHÂN TÍCH
1. Dung dịch acid làm quỳ tím đổi màu như thế nào?
Dung dịch acid làm đổi màu quỳ tím sang đỏ
2. Dung dịch acid phản ứng được với những kim loại nào?
Các kim loại phản ứng được với dd acid là: Mg; Fe; Zn; Al…
3. Trong phản ứng của dung dịch acid với một số kim loại tạo ra sản phẩm là
gì?
Sản phẩm là muối và khí hydrogen
4. Trong phản ứng, muối được tạo thành như thế nào?
Muối được tạo thành khi nguyên tử Hydrogen của acid được thay thế
bằng nguyên tử kim loại.
Phiếu học tập 2 – GÓC TRẢI NGHIỆM
STT
1
2
3
TIẾN HÀNH
Cho dung dịch HCl vào
ống nghiệm đựng kim
loại Fe
Cho dung dịch HCl vào
ống nghiệm đựng kim
loại Zn
Nhỏ dung dịch HCl vào
mẩu giấy quỳ tím
HIỆN TƯỢNG
Có bọt khí
thoát ra
Có bọt khí
thoát ra
VIẾT PTHH
Fe + 2HCl
Zn + 2HCl
FeCl2 + H2
ZnCl2 + H2
Giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Làm đổi màu chất chỉ thị
Dung dịch acid làm
quỳ tím hóa đỏ
Quỳ tím là chất chỉ
thị dùng để nhận
biết dung dịch acid
2. Tác dụng với kim loại
Dung dịch acid tác dụng với một
số kim loại như Mg, Zn, Al, Fe… tạo
thành muối và giải phóng khí
*hydrogen.
Chú ý: Dung dịch acid HNO3, H2SO4 đặc
tác dụng với nhiều kim loại tạo thành
muối nhưng không giải phóng H2.
Ngoài ra, acid còn tác dụng với base, muối
(Calcium carbonat)…
Dùng giấm ăn để
loại bỏ cặn trong ấm
đun nước. Vì cặn
trắng trong ấm đun
nước chính là sự hình
thành CaCO3.
Phiếu
học
tập
3
GÓC
ÁP
DỤNG
1. Dung dịch/chất lỏng nào sau đây làm
A. TRẮC NGHIỆM
đổi màu quỳ tím thành đỏ?
A. Nước đường
C. Giấm ăn
B. Nước cất
D. Nước muối sinh
lý
B. TỰ LUẬN
1. Sữa chua có vị chua vì trong đó có chứa
lactic acid, trong khi đó sữa tươi không có
chất này.
2. Dãy chất nào sau đây làm đổi màu
biệt sữa chua và sữa tươi
quỳ tím thành đỏ?
B. H2O; HCl; NaCl
B. HCl;
CH3COOH; HNO3
C.HBr; H2O; H2SO4
Nêu một phương pháp hóa học để phân
D. HCl; NaCl: KCl
3. Chất nào sau đây không phản ứng
Dùng quỳ tím để phân biệt sữa chua và sữa
tươi: sữa chua làm quỳ tím đổi thành màu
đỏ;
sữa tươi
không
làm đổi
màu
2. Hoàn
thành
các phản
ứng
sauquỳ
đâytím
và cân
bằng PTHH
a. Mg + H2SO4
MgSO4 + H2
với iron (sắt)?
A. NaCl
B.
b. Zn + 2CH3COOH
(CH3COO)2
Hãy giải thích vì sao sữa chua
thường được đựng trong hộp nhựa hoặc
hộp giấy chứ không đựng trong hộp kim
loại.
HOẠT ĐỘNG NHÓM CẶP ĐÔI
22
VẬN DỤNG
Cho kim loại Magnesium (Mg) vào 100mL dung dịch HCl nồng độ 1M. Phản
ứng xảy ra hoàn toàn.
a. Viết PTHH của phản ứng xảy ra.
b. Tính thể tích khí thoát ra (ở 25oC và 1 bar)
c.Tính nồng độ MgCl2 trong dung dịch thu được. Coi thể tích dung dịch không
thay đổi sau phản ứng.
Hướng dẫn
a. Mg + 2HCl
VddHCl = 100 mL = 0,1 L
CM = 1 M
MgCl2 + H2
=> nHCl = CM.V = 1. 0,1 = 0,1 mol
Theo pthh ta có:
1
b. nH 2= nHCl = 0,05 mol
=> VH =2 0,05.24,79 = 1,2395 (L)
2
1
c. nMgCl 2 = nHCl = 0,05 mol => mMgCl =2 0,05.95 = 4,75 gam
2
24
Phiếu học tập 1- GÓC PHÂN TÍCH
1. Dung dịch acid làm quỳ tím đổi màu như thế nào?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
2. Dung dịch acid phản ứng được với những kim loại nào?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
3. Trong phản ứng của dung dịch acid với một số kim loại tạo ra sản phẩm là
gì?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
4. Trong phản ứng, muối được tạo thành như thế nào?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Phiếu học tập 2 – GÓC TRẢI NGHIỆM
STT
1
TIẾN HÀNH
Cho dung dịch HCl
vào ống nghiệm đựng
kim loại Fe
2
Cho dung dịch HCl
vào ống nghiệm đựng
kim loại Zn
3
Nhỏ dung dịch HCl vào
mẩu giấy quỳ tím
HIỆN TƯỢNG
VIẾT PTHH
Phiếu
học
tập
3
GÓC
ÁP
DỤNG
1. Dung dịch/chất lỏng nào sau đây làm
A. TRẮC NGHIỆM
đổi màu quỳ tím thành đỏ?
A. Nước đường
C. Giấm ăn
B. Nước cất
D. Nước muối sinh
lý
B. TỰ LUẬN
1. Sữa chua có vị chua vì trong đó có chứa
lactic acid, trong khi đó sữa tươi không có
chất này.
2. Dãy chất nào sau đây làm đổi màu
quỳ tím thành đỏ?
B. H2O; HCl; NaCl
biệt sữa chua và sữa tươi
B. HCl;
…………………………………………………………
CH3COOH; HNO3
C.HBr; H2O; H2SO4
D. HCl; NaCl: KCl
3. Chất nào sau đây không phản ứng
với iron (sắt)?
A. NaCl
Nêu một phương pháp hóa học để phân
B.
…………….
2. Hoàn thành các phản ứng sau đây và cân
…………………………………………………………
bằng PTHH
…………………………………………………………
a. Mg + H2SO4
…………………………………
b. Zn + CH3COOH
Bạn nhận
được 1
BTHH
Bạn nhận
được 1
BTHH
Bạn nhận
được 1 con
lật đật
Bạn nhận
được 1 con
lật đật
Bạn nhận
được 1 con
lật đật
Bạn nhận
được 1 con
lật đật
28
GÓC PHÂN TÍCH
Nhiệm vụ: Nghiên cứu SGK, thảo luận nhóm, tìm hiểu
về tính chất hóa học của acid theo các nội dung sau:
1. Dung dịch acid làm quỳ tím đổi màu như thế nào?
2. Dung dịch acid phản ứng được với những kim loại
nào?
3. Trong phản ứng của dung dịch acid với một số kim
loại tạo ra sản phẩm là gì?
4. Trong phản ứng, muối được tạo thành như thế nào?
29
GÓC TRẢI NGHIỆM
Nhiệm vụ: Sử dụng các dụng cụ, hóa chất tiến
hành thí nghiệm theo hướng dẫn và hoàn thành
phiếu học tập 2
- Cách tiến hành thí nghiệm
+ Nhỏ 1-2 giọt dung dịch HCl vào mẩu giấy quỳ
tím
+ Cho khoảng 3ml dung dịch HCl vào mỗi ống
nghiệm đựng một trong các kim loại Fe;
Zn
30
GÓC ÁP DỤNG
Nhiệm vụ: Nghiên cứu phiếu hỗ trợ, thảo luận nhóm, hoàn thành
phiếu học tập 3.
Phiếu hỗ trợ: Tính chất hóa học của acid
- Dung dịch acid làm đổi màu giấy quỳ từ tím sang đỏ
- Dung dịch acid tác dụng với một số kim loại Mg, Zn, Fe… tạo thành
muối và giải phóng hydrogen
Nguyên tử kim loại thay thế nguyên tử hydrogen trong acid tạo
thành muối.
Mg+ 2HCl
MgCl2 + H2
Zn + H2SO4
ZnSO4 + H2
31
GÓC
GÓC
TRẢI
ÁP
NGHIỆM
GÓC
DỤNG
PHÂN
GIẤY
QUỲ TÍM
ĐINH SẮT
KẼM
ĐINH SẮT
KẼM
ĐINH SẮT
KẼM
DUNG DỊCH HCl
32
cô dự giờ và thăm lớp
Ô SỐ BÍ ẨN
- Có 6 ô số, mỗi ô số tương ứng với một câu
hỏi. Bạn nào giơ tay trước sẽ được quyền chọn
ô số cho mình, sau khi chọn nếu trả lời đúng
người chơi sẽ nhận được số điểm tương ứng.
- Trong thời gian 10 giây bạn hãy suy nghĩ và
đưa ra câu trả lời. Trả lời đúng bạn sẽ nhận
được một phần quà, nếu trả lời sai quyền trả
lời sẽ thuộc về bạn khác.
Ô SỐ BÍ ẨN
2
1
4
5
3
6
CÂU HỎI 1.
Phân tử acid gồm có:
A. 1 hay nhiều nguyên tử phi
kim liên kết với gốc acid
B. 1 hay nhiều nguyên tử
hydrogen liên kết với gốc acid
C. 1 hay nhiều nguyên tử kim
loại liên kết với gốc acid
D. 1 hay nhiều nguyên tử kim
loại liên kết với nhóm hydroxide
THỜI GIAN
10
9
HẾT GIỜ
8
7
6
5
4
3
2
1
Câu hỏi 2 .
Dãy chất nào chỉ gồm các acid?
A. H3PO4; H2SO4
C. KOH; HCl
THỜI GIAN
10
9
B. CaO; HCl
D. HNO3; CuSO4
8
7 GIỜ
6
5
HẾT
4
3
2
1
CÂU HỎI 3
Công thức hóa học của acid gồm:
A. Một nguyên tử H và một
nhóm OH
B. Một nguyên tử H và gốc
acid
C. Một hay nhiều nguyên tử
H và gốc acid
D. Một hay nhiều nguyên
tử H và một nhóm OH
THỜI GIAN
10
9
8
7 GIỜ
6
5
HẾT
4
3
2
1
CÂU HỎI 4
Chất nào sau đây không phải là acid?
A. HCl
B. H2SO4
C. H3PO4
D. NaCl
THỜI GIAN
10
9
8
7 GIỜ
6
5
HẾT
4
3
2
1
CÂU HỎI 5
Trong các acid sau, acid nào có số nguyên tử
Hydrogen nhiều nhất liên kết với gốc acid?
THỜI GIAN
A. H3PO4
B. H2SO4
C. H2S
D. HNO3
10
9
8
7 GIỜ
6
5
HẾT
4
3
2
1
CÂU HỎI 6
Điền vào chỗ trống:
Acid là những hợp chất trong phân tử
hydrogen
có nguyên tử….………liên
kết với gốc
+
H
acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion…
THỜI GIAN
10
9
8
7 GIỜ
6
5
HẾT
4
3
2
1
Sữa chua thường
được đựng trong hộp
nhựa hoặc hộp giấy
chứ không đựng trong
hộp kim loại.
10
Bài 8
ACID (tiết 2)
II
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Mục tiêu
- Tiến hành được thí nghiệm của hydrochloric acid( làm đổi
màu chất chỉ thị; phản ứng với kim loại)
- Nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm
(viết phương trình hóa học)
- Rút ra nhận xét về tính chất hóa học của acid
Tìm hiểu tính chất hóa học của
acid
Lớp chia thành 3 nhóm,
mỗi nhóm được chọn góc
xuất phát. Khi hết thời
gian 5 phút tại mỗi góc thì
phải chuyển sang góc
khác. Mỗi nhóm sẽ có
nhóm trưởng chỉ đạo cách
thức làm việc nhóm và 1
thư kí ghi lại hoạt động
nhóm
Góc
phân
tích
Góc
áp
dụng
Góc
trải
nghiệ
m
Góc phân tích:
Nghiên cứu thông tin
SGK- phiếu học tập 1
Góc áp dụng:
Dựa vào phiếu hỗ
trợ, hoàn thành
phiếu học tập 3
Góc trải
nghiệm:
Tiến hành thí
nghiệm, hoàn
thành phiếu học
tập 2
Báo cáo,
thảo luận
Phiếu học tập 1- GÓC PHÂN TÍCH
1. Dung dịch acid làm quỳ tím đổi màu như thế nào?
Dung dịch acid làm đổi màu quỳ tím sang đỏ
2. Dung dịch acid phản ứng được với những kim loại nào?
Các kim loại phản ứng được với dd acid là: Mg; Fe; Zn; Al…
3. Trong phản ứng của dung dịch acid với một số kim loại tạo ra sản phẩm là
gì?
Sản phẩm là muối và khí hydrogen
4. Trong phản ứng, muối được tạo thành như thế nào?
Muối được tạo thành khi nguyên tử Hydrogen của acid được thay thế
bằng nguyên tử kim loại.
Phiếu học tập 2 – GÓC TRẢI NGHIỆM
STT
1
2
3
TIẾN HÀNH
Cho dung dịch HCl vào
ống nghiệm đựng kim
loại Fe
Cho dung dịch HCl vào
ống nghiệm đựng kim
loại Zn
Nhỏ dung dịch HCl vào
mẩu giấy quỳ tím
HIỆN TƯỢNG
Có bọt khí
thoát ra
Có bọt khí
thoát ra
VIẾT PTHH
Fe + 2HCl
Zn + 2HCl
FeCl2 + H2
ZnCl2 + H2
Giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Làm đổi màu chất chỉ thị
Dung dịch acid làm
quỳ tím hóa đỏ
Quỳ tím là chất chỉ
thị dùng để nhận
biết dung dịch acid
2. Tác dụng với kim loại
Dung dịch acid tác dụng với một
số kim loại như Mg, Zn, Al, Fe… tạo
thành muối và giải phóng khí
*hydrogen.
Chú ý: Dung dịch acid HNO3, H2SO4 đặc
tác dụng với nhiều kim loại tạo thành
muối nhưng không giải phóng H2.
Ngoài ra, acid còn tác dụng với base, muối
(Calcium carbonat)…
Dùng giấm ăn để
loại bỏ cặn trong ấm
đun nước. Vì cặn
trắng trong ấm đun
nước chính là sự hình
thành CaCO3.
Phiếu
học
tập
3
GÓC
ÁP
DỤNG
1. Dung dịch/chất lỏng nào sau đây làm
A. TRẮC NGHIỆM
đổi màu quỳ tím thành đỏ?
A. Nước đường
C. Giấm ăn
B. Nước cất
D. Nước muối sinh
lý
B. TỰ LUẬN
1. Sữa chua có vị chua vì trong đó có chứa
lactic acid, trong khi đó sữa tươi không có
chất này.
2. Dãy chất nào sau đây làm đổi màu
biệt sữa chua và sữa tươi
quỳ tím thành đỏ?
B. H2O; HCl; NaCl
B. HCl;
CH3COOH; HNO3
C.HBr; H2O; H2SO4
Nêu một phương pháp hóa học để phân
D. HCl; NaCl: KCl
3. Chất nào sau đây không phản ứng
Dùng quỳ tím để phân biệt sữa chua và sữa
tươi: sữa chua làm quỳ tím đổi thành màu
đỏ;
sữa tươi
không
làm đổi
màu
2. Hoàn
thành
các phản
ứng
sauquỳ
đâytím
và cân
bằng PTHH
a. Mg + H2SO4
MgSO4 + H2
với iron (sắt)?
A. NaCl
B.
b. Zn + 2CH3COOH
(CH3COO)2
Hãy giải thích vì sao sữa chua
thường được đựng trong hộp nhựa hoặc
hộp giấy chứ không đựng trong hộp kim
loại.
HOẠT ĐỘNG NHÓM CẶP ĐÔI
22
VẬN DỤNG
Cho kim loại Magnesium (Mg) vào 100mL dung dịch HCl nồng độ 1M. Phản
ứng xảy ra hoàn toàn.
a. Viết PTHH của phản ứng xảy ra.
b. Tính thể tích khí thoát ra (ở 25oC và 1 bar)
c.Tính nồng độ MgCl2 trong dung dịch thu được. Coi thể tích dung dịch không
thay đổi sau phản ứng.
Hướng dẫn
a. Mg + 2HCl
VddHCl = 100 mL = 0,1 L
CM = 1 M
MgCl2 + H2
=> nHCl = CM.V = 1. 0,1 = 0,1 mol
Theo pthh ta có:
1
b. nH 2= nHCl = 0,05 mol
=> VH =2 0,05.24,79 = 1,2395 (L)
2
1
c. nMgCl 2 = nHCl = 0,05 mol => mMgCl =2 0,05.95 = 4,75 gam
2
24
Phiếu học tập 1- GÓC PHÂN TÍCH
1. Dung dịch acid làm quỳ tím đổi màu như thế nào?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
2. Dung dịch acid phản ứng được với những kim loại nào?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
3. Trong phản ứng của dung dịch acid với một số kim loại tạo ra sản phẩm là
gì?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
4. Trong phản ứng, muối được tạo thành như thế nào?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Phiếu học tập 2 – GÓC TRẢI NGHIỆM
STT
1
TIẾN HÀNH
Cho dung dịch HCl
vào ống nghiệm đựng
kim loại Fe
2
Cho dung dịch HCl
vào ống nghiệm đựng
kim loại Zn
3
Nhỏ dung dịch HCl vào
mẩu giấy quỳ tím
HIỆN TƯỢNG
VIẾT PTHH
Phiếu
học
tập
3
GÓC
ÁP
DỤNG
1. Dung dịch/chất lỏng nào sau đây làm
A. TRẮC NGHIỆM
đổi màu quỳ tím thành đỏ?
A. Nước đường
C. Giấm ăn
B. Nước cất
D. Nước muối sinh
lý
B. TỰ LUẬN
1. Sữa chua có vị chua vì trong đó có chứa
lactic acid, trong khi đó sữa tươi không có
chất này.
2. Dãy chất nào sau đây làm đổi màu
quỳ tím thành đỏ?
B. H2O; HCl; NaCl
biệt sữa chua và sữa tươi
B. HCl;
…………………………………………………………
CH3COOH; HNO3
C.HBr; H2O; H2SO4
D. HCl; NaCl: KCl
3. Chất nào sau đây không phản ứng
với iron (sắt)?
A. NaCl
Nêu một phương pháp hóa học để phân
B.
…………….
2. Hoàn thành các phản ứng sau đây và cân
…………………………………………………………
bằng PTHH
…………………………………………………………
a. Mg + H2SO4
…………………………………
b. Zn + CH3COOH
Bạn nhận
được 1
BTHH
Bạn nhận
được 1
BTHH
Bạn nhận
được 1 con
lật đật
Bạn nhận
được 1 con
lật đật
Bạn nhận
được 1 con
lật đật
Bạn nhận
được 1 con
lật đật
28
GÓC PHÂN TÍCH
Nhiệm vụ: Nghiên cứu SGK, thảo luận nhóm, tìm hiểu
về tính chất hóa học của acid theo các nội dung sau:
1. Dung dịch acid làm quỳ tím đổi màu như thế nào?
2. Dung dịch acid phản ứng được với những kim loại
nào?
3. Trong phản ứng của dung dịch acid với một số kim
loại tạo ra sản phẩm là gì?
4. Trong phản ứng, muối được tạo thành như thế nào?
29
GÓC TRẢI NGHIỆM
Nhiệm vụ: Sử dụng các dụng cụ, hóa chất tiến
hành thí nghiệm theo hướng dẫn và hoàn thành
phiếu học tập 2
- Cách tiến hành thí nghiệm
+ Nhỏ 1-2 giọt dung dịch HCl vào mẩu giấy quỳ
tím
+ Cho khoảng 3ml dung dịch HCl vào mỗi ống
nghiệm đựng một trong các kim loại Fe;
Zn
30
GÓC ÁP DỤNG
Nhiệm vụ: Nghiên cứu phiếu hỗ trợ, thảo luận nhóm, hoàn thành
phiếu học tập 3.
Phiếu hỗ trợ: Tính chất hóa học của acid
- Dung dịch acid làm đổi màu giấy quỳ từ tím sang đỏ
- Dung dịch acid tác dụng với một số kim loại Mg, Zn, Fe… tạo thành
muối và giải phóng hydrogen
Nguyên tử kim loại thay thế nguyên tử hydrogen trong acid tạo
thành muối.
Mg+ 2HCl
MgCl2 + H2
Zn + H2SO4
ZnSO4 + H2
31
GÓC
GÓC
TRẢI
ÁP
NGHIỆM
GÓC
DỤNG
PHÂN
GIẤY
QUỲ TÍM
ĐINH SẮT
KẼM
ĐINH SẮT
KẼM
ĐINH SẮT
KẼM
DUNG DỊCH HCl
32
 








Các ý kiến mới nhất