Bài 16. ADN và bản chất của gen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Huyên
Ngày gửi: 10h:56' 13-10-2023
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 1188
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Huyên
Ngày gửi: 10h:56' 13-10-2023
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 1188
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
CÂU HỎI:
1. Trình bày cấu trúc không gian của phân tử ADN?
2. Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự
sắp xếp như sau:
-A–T– G– X – X –T– G –A–T - G–
Hãy viết đoạn mạch đơn bổ sung với nó?
TRẢ LỜI:
1. Cấu trúc không gian của phân tử ADN: ADN là một chuỗi xoắn
kép gồm 2 mạch song song, xoắn đều từ trái sang phải. Các nuclêôtit
giữa 2 mạch đơn liên kết với nhau thành từng cặp theo NTBS: A liên
kết với T; G liên kết với X.
2. Đoạn mạch đơn bổ sung:
- A – T – G – X – X – T – G – A – T - G – (Mạch gốc)
- T - A – X – G – G – A – X – T – A – X - (Mạch bổ sung)
TIẾT 17: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN.
I. ADN tự nhân đôi theo ADN có ở đâu trong tế bào?
những nguyên tắc nào? ADN có trong nhân tế bào, tại
các NST.
- ADN nhân đôi trong
nhân tế bào, tại các NST
ở kì trung gian.
CẤU TRÚC CỦA NHIỄM SẮC THỂ
Vậy ADN nhân đôi ở đâu và vào
thời điểm nào?
ADN nhân đôi trong nhân tế bào,
tại các NST ở kì trung gian.
TIẾT 17: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN.
I. ADN tự nhân đôi theo những
nguyên tắc nào?
- ADN nhân đôi trong nhân tế bào, tại
các NST ở kì trung gian.
Quan sát hình 16 SGK về quá trình tự
nhân đôi của ADN rồi thảo luận nhóm
(5')trả lời các câu hỏi sau:
? Quá trình tự nhân đôi diễn ra trên mấy
mạch ADN?
? Trong quá trình tự nhân đôi, các
nuclêôtit nào liên kết với nhau thành
từng cặp?
? Sự hình thành mạch mới ở 2 ADN con
diễn ra như thế nào?
? Có nhận xét gì về cấu tạo giữa 2 ADN
con và ADN mẹ?
TIẾT 17: AND VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN
M¹ch 1
T
A
M¹ch 1
T
A
T X G T
A G X A
X
G
T X G T
A G X A
X
G
A G
T X
ADN con.
A G
T X
Mạch mới
ADN mÑ .
Mạch mới
M¹ch 2
T
A
T X G T
A G X A
ADN con.
X
G
A G
T X
M¹ch 2
SƠ ĐỒ TỰ NHÂN ĐÔI CỦA PHÂN TỬ ADN
TIẾT 17: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN.
I. ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
Quá trình
trình tự
?-Quá
tự nhân
nhânđôi:
đôi diễn ra trên
+ Phân
tử ADN
tháo xoắn, tách dần nhau
mấy
mạch
ADN?
thành
hai mạch đơn .
TIẾT 17: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN.
I. ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
Các Nu tự do trong
môi trường nội bào
liên kết với các Nu
trong mạch đơn
củaADN
+ Các nuclêôtít trên 2 mạch đơn lần lượt
liên kết quá
với các
nuclêôtít
tự dođôi,
trongcác
môinuclêôtit nào
? Trong
trình
tự nhân
trường nội bào theo NTBS để hình thành
liên kết với nhau thành từng cặp?
mạch mới (A liên kết với T và G liên kết với X.)
TIẾT 17: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN.
I. ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
+ 2 phân tử ADN con dần hình thành theo
mạch? khuôn
của
mẹ vàmạch
ngược
chiều
Sự hình
thành
mới
ở 2 nhau
ADN.
con diễn ra như thế nào?
TIẾT 17: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN.
I. ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
=> Kết
QuanhËn
quá trình
tự vÒ
nhân đôi, từ 1
? Cãquả:
nh÷ng
xÐt g×
ADN mẹ ban
ra 22 ADN
cÊuđầu
t¹otạo
gi÷a
ADN con
con giống
vµ nhau và
giống với ADN
ADNmẹ.
mÑ ?
TIẾT 17: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN.
I. ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
- Nguyên
tắc biết:
nhânQuá
đôi:trình tự nhân
? Hãy cho
đôi củatắc
phân
ADN diễn ra theo
+ Nguyên
bổtử
sung.
những nguyên
tắcmột
nào?nữa (nguyên tắc bán
+ Nguyên
tắc giữ lại
bảo toàn).
TIẾT 17: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN.
I. ADN tự nhân đôi theo những nguyên
tắc nào?
- ADN nhân đôi trong nhân tế bào, tại
các NST ở kì trung gian.
- Quá trình tự nhân đôi:
+ Phân tử ADN tháo xoắn, tách dần nhau
thành hai mạch đơn .
+ Các nuclêôtít trên 2 mạch đơn lần lượt
liên kết với các nuclêôtít tự do trong
môi trường nội bào theo NTBS để hình
thành mạch mới.
+ 2 phân tử ADN con dần hình thành rồi
đóng xoắn.
=> Kết quả: Qua quá trình tự nhân đôi, từ 1
AND mẹ ban đầu tạo ra 2 ADN con
giống nhau và giống với ADN mẹ.
- Nguyên tắc nhân đôi:
+ Nguyên tắc bổ sung.
+ Nguyên tắc giữ lại một nữa (nguyên tắc
bán bảo toàn).
-ThÕ nµo lµ nguyªn t¾c
bæ sung?
-Nguyªn t¾c bæ sung :m¹ch míi cña
ADN con ®îc tæng hîp dùa trªn m¹ch
khu«n cña ADN mÑ c¸c Nu ë m¹ch
khu«n liªn kÕt víi c¸c Nu tù do trong
m«i trêng néi bµo : A liªn kÕt víi T, G
liªn kÕt víi X
-ThÕ nµo lµ nguyªn t¾c
gi÷ l¹i mét nöa (bán
bảo toàn) ?
-Nguyªn t¾c gi÷ l¹i mét nöa :Trong
mçi ADN con cã mét m¹ch cña ADN
mÑ m¹ch cßn l¹i ®îc tæng hîp míi
TIẾT 17: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN.
I. ADN tự nhân đôi theo những nguyên
tắc nào?
- ADN 1nhân đôi trong nhân tế bào, tại
các NST ở kì trung gian.
- Quá trình tự nhân đôi:
+ Phân tử ADN tháo xoắn, tách dần nhau
thành hai mạch đơn .
+ Các nuclêôtít trên 2 mạch đơn lần lượt
liên kết với các nuclêôtít tự do trong
môi trường nội bào theo NTBS để hình
thành mạch
2 mới.
+ 2 phân tử ADN con dần hình thành rồi
đóng xoắn.
=> Kết quả: Qua quá trình tự nhân đôi, từ 1
ADN mẹ ban đầu tạo ra 2 ADN con
giống nhau và giống với ADN mẹ.
- Nguyên tắc nhân đôi:
+ Nguyên tắc bổ sung.
3
+ Nguyên tắc giữ lại một nữa (bán bảo
toàn).
II. Bản chất của gen:
- Gen là 1 đoạn của phân tử
ADN có chức năng di truyền
xác định.
- Gen cấu trúc: mang thông tin
quy định cấu trúc của một loại
Prôtêin.
III. Chức năng của ADN:
- ADN là nơi lưu giữ thông tin
di truyền.
- ADN truyền đạt thông tin di
truyền qua các thế hệ tế bào và
cơ thể.
cho
có
Đọc
Đọc SGK
SGK,hãy
quan
sátbiết:
hìnhADN
vẽ hãy
chức
năngBản
gì?chất của gen là gì?
cho biết:
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1: (Bài 4 SGK trang 50)
Một đoạn mạch ADN có cấu trúc như sau:
Mạch 1: - A – G – T – X – X – T –
Mạch 2: - T – X – A – G – G – A –
Viết cấu trúc của 2 đoạn ADN con
được tạo thành sau khi đoạn mạch
ADN nói trên kết thúc quá trình
tự nhân đôi? Mạch 1 : -A- G -T- X- X -T- mạch cũ
- T- X- A- G- G -Amới
Mạch 2
-A- G -T -X - X - T-
mạch mới
mạch
-T- X -A - G - G -A- mạch cũ
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Bài 2: Một phân tử ADN tự nhân
đôi liên tục 3 lần. Hỏi có bao
nhiêu phân tử ADN con được
tạo thành sau khi phân tử
ADN nói trên kết thúc quá
trình tự nhân đôi?
Trả lời: Số phân tử ADN con
được tạo ra sau khi phân tử
ADN tự nhân đôi liên tục 3
lần:
1.2.2.2 = 23 = 8 phân tử
ADN con.
=> Công thức tính: Số phân tử
ADN con được tạo thành sau
n lần tự nhân đôi: 2n.
Cho §o¹n m¹ch ®¬n mÉu
10
0123456789
Hãy tìm đoạn tương ứng: 1, 2 hay 3?
A
G
T
X
T
A
G
X
T
A
G
X
T
A
G
MÉu
T
T
T
X
G
G
A
T
X
A
G
A
T
X
A
G
A
G
X
G
A
A
X
G
A
T
X
T
A
T
X
T
A
T
X
G
A
T
X
G
A
T
X
X
X
1
2
3
Lùa chän cha chÝnh x¸c!
xin mét trµng vç tay an ñi?
A
G
T
X
T
A
G
X
T
A
G
X
T
A
G
T
T
T
X
G
G
A
T
X
A
G
A
T
X
A
G
A
G
X
G
A
A
X
G
A
T
X
T
A
T
X
T
A
T
X
G
A
T
X
G
A
T
X
X
X
Lùa chän chÝnh x¸c _ ®iÓm: 9 phÈy 5
A
G
T
X
T
A
G
X
T
A
G
X
T
A
G
T
T
T
X
G
G
A
T
X
A
G
A
T
X
A
G
A
G
X
G
A
A
X
G
A
T
X
T
A
T
X
T
A
T
X
G
A
T
X
G
A
T
X
X
X
Lùa chän cha chÝnh x¸c!
xin mét trµng vç tay an ñi?
A
G
T
X
T
A
G
X
T
A
G
X
T
A
G
T
T
T
X
G
G
A
T
X
A
G
A
T
X
A
G
A
G
X
G
A
A
X
G
A
T
X
T
A
T
X
T
A
T
X
G
A
T
X
G
A
T
X
X
X
1 N
? U
? ?Ê Ô
? C
? L
? T
? ?I
9
T
?
2 G
? ?I
Ô
? N
? G
? A
? N
? H
? U
?
́
? N
? Ê
? T
? ?I T
? U
? Y
?
? ?
Ô D
? R
3 ?N ?H Â
̀
́
4 B
? B
? N
? A
? O
?
? O
? T
? A
? N
? A
́
̉
̀
5 H
? R
? Ô
?
? ?I Đ
Töø khoùa
4.
5.
Ô
N
N
H
Â
I
N
H
Đ
Â
Ô
N
9
? 14
N
10
5
IĐ
Coù
2. Coù
10 9chöõchöõcaùicaù
: i:Nguyeâ
Ñaâyn laøtaécñaëcñeå ñieåtaï
mo
Coù
3.1. Coù
5Coù chöõ
14
9 chöõ
chöõ
caùi: caùcaù
Loaï
i: i: Teâ
i Ñaâ
nlieâyngoïilaøkeáchung
t thuaä
giöõ
t ac
concon coù coù 1 ñöôï
maï
c ch sauñônkh
maïtaï
maø
coh neâ
ñôn
sau
n phaâ
cuû
naøaynphaâ
ñöôï
töû cn
ADN?
goï
töûiADN?
laø “gen” ?
meï
nhaâvaø
n ñoâ
1 maï
i töøchmoä
môù
t phaâ
i ñöôï
n ctöûtoåADN
ng hôï?p ?
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
- HỌC THUỘC BÀI CŨ, LÀM HOÀN CHỈNH CÁC BÀI TẬP
1,2,3,4 SGK VÀO VỞ BÀI TẬP.
- VẼ HÌNH 16 VÀO VỞ BÀI HỌC.
- ĐỌC TRƯỚC NỘI DUNG BÀI MỚI: MỐI QUAN HỆ GIỮA
GEN VÀ ARN.
- KẺ TRƯỚC BẢNG 17 SGK TRANG 51 VÀO VỞ TẬP.
CÂU HỎI:
1. Trình bày cấu trúc không gian của phân tử ADN?
2. Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự
sắp xếp như sau:
-A–T– G– X – X –T– G –A–T - G–
Hãy viết đoạn mạch đơn bổ sung với nó?
TRẢ LỜI:
1. Cấu trúc không gian của phân tử ADN: ADN là một chuỗi xoắn
kép gồm 2 mạch song song, xoắn đều từ trái sang phải. Các nuclêôtit
giữa 2 mạch đơn liên kết với nhau thành từng cặp theo NTBS: A liên
kết với T; G liên kết với X.
2. Đoạn mạch đơn bổ sung:
- A – T – G – X – X – T – G – A – T - G – (Mạch gốc)
- T - A – X – G – G – A – X – T – A – X - (Mạch bổ sung)
TIẾT 17: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN.
I. ADN tự nhân đôi theo ADN có ở đâu trong tế bào?
những nguyên tắc nào? ADN có trong nhân tế bào, tại
các NST.
- ADN nhân đôi trong
nhân tế bào, tại các NST
ở kì trung gian.
CẤU TRÚC CỦA NHIỄM SẮC THỂ
Vậy ADN nhân đôi ở đâu và vào
thời điểm nào?
ADN nhân đôi trong nhân tế bào,
tại các NST ở kì trung gian.
TIẾT 17: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN.
I. ADN tự nhân đôi theo những
nguyên tắc nào?
- ADN nhân đôi trong nhân tế bào, tại
các NST ở kì trung gian.
Quan sát hình 16 SGK về quá trình tự
nhân đôi của ADN rồi thảo luận nhóm
(5')trả lời các câu hỏi sau:
? Quá trình tự nhân đôi diễn ra trên mấy
mạch ADN?
? Trong quá trình tự nhân đôi, các
nuclêôtit nào liên kết với nhau thành
từng cặp?
? Sự hình thành mạch mới ở 2 ADN con
diễn ra như thế nào?
? Có nhận xét gì về cấu tạo giữa 2 ADN
con và ADN mẹ?
TIẾT 17: AND VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN
M¹ch 1
T
A
M¹ch 1
T
A
T X G T
A G X A
X
G
T X G T
A G X A
X
G
A G
T X
ADN con.
A G
T X
Mạch mới
ADN mÑ .
Mạch mới
M¹ch 2
T
A
T X G T
A G X A
ADN con.
X
G
A G
T X
M¹ch 2
SƠ ĐỒ TỰ NHÂN ĐÔI CỦA PHÂN TỬ ADN
TIẾT 17: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN.
I. ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
Quá trình
trình tự
?-Quá
tự nhân
nhânđôi:
đôi diễn ra trên
+ Phân
tử ADN
tháo xoắn, tách dần nhau
mấy
mạch
ADN?
thành
hai mạch đơn .
TIẾT 17: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN.
I. ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
Các Nu tự do trong
môi trường nội bào
liên kết với các Nu
trong mạch đơn
củaADN
+ Các nuclêôtít trên 2 mạch đơn lần lượt
liên kết quá
với các
nuclêôtít
tự dođôi,
trongcác
môinuclêôtit nào
? Trong
trình
tự nhân
trường nội bào theo NTBS để hình thành
liên kết với nhau thành từng cặp?
mạch mới (A liên kết với T và G liên kết với X.)
TIẾT 17: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN.
I. ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
+ 2 phân tử ADN con dần hình thành theo
mạch? khuôn
của
mẹ vàmạch
ngược
chiều
Sự hình
thành
mới
ở 2 nhau
ADN.
con diễn ra như thế nào?
TIẾT 17: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN.
I. ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
=> Kết
QuanhËn
quá trình
tự vÒ
nhân đôi, từ 1
? Cãquả:
nh÷ng
xÐt g×
ADN mẹ ban
ra 22 ADN
cÊuđầu
t¹otạo
gi÷a
ADN con
con giống
vµ nhau và
giống với ADN
ADNmẹ.
mÑ ?
TIẾT 17: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN.
I. ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
- Nguyên
tắc biết:
nhânQuá
đôi:trình tự nhân
? Hãy cho
đôi củatắc
phân
ADN diễn ra theo
+ Nguyên
bổtử
sung.
những nguyên
tắcmột
nào?nữa (nguyên tắc bán
+ Nguyên
tắc giữ lại
bảo toàn).
TIẾT 17: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN.
I. ADN tự nhân đôi theo những nguyên
tắc nào?
- ADN nhân đôi trong nhân tế bào, tại
các NST ở kì trung gian.
- Quá trình tự nhân đôi:
+ Phân tử ADN tháo xoắn, tách dần nhau
thành hai mạch đơn .
+ Các nuclêôtít trên 2 mạch đơn lần lượt
liên kết với các nuclêôtít tự do trong
môi trường nội bào theo NTBS để hình
thành mạch mới.
+ 2 phân tử ADN con dần hình thành rồi
đóng xoắn.
=> Kết quả: Qua quá trình tự nhân đôi, từ 1
AND mẹ ban đầu tạo ra 2 ADN con
giống nhau và giống với ADN mẹ.
- Nguyên tắc nhân đôi:
+ Nguyên tắc bổ sung.
+ Nguyên tắc giữ lại một nữa (nguyên tắc
bán bảo toàn).
-ThÕ nµo lµ nguyªn t¾c
bæ sung?
-Nguyªn t¾c bæ sung :m¹ch míi cña
ADN con ®îc tæng hîp dùa trªn m¹ch
khu«n cña ADN mÑ c¸c Nu ë m¹ch
khu«n liªn kÕt víi c¸c Nu tù do trong
m«i trêng néi bµo : A liªn kÕt víi T, G
liªn kÕt víi X
-ThÕ nµo lµ nguyªn t¾c
gi÷ l¹i mét nöa (bán
bảo toàn) ?
-Nguyªn t¾c gi÷ l¹i mét nöa :Trong
mçi ADN con cã mét m¹ch cña ADN
mÑ m¹ch cßn l¹i ®îc tæng hîp míi
TIẾT 17: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN.
I. ADN tự nhân đôi theo những nguyên
tắc nào?
- ADN 1nhân đôi trong nhân tế bào, tại
các NST ở kì trung gian.
- Quá trình tự nhân đôi:
+ Phân tử ADN tháo xoắn, tách dần nhau
thành hai mạch đơn .
+ Các nuclêôtít trên 2 mạch đơn lần lượt
liên kết với các nuclêôtít tự do trong
môi trường nội bào theo NTBS để hình
thành mạch
2 mới.
+ 2 phân tử ADN con dần hình thành rồi
đóng xoắn.
=> Kết quả: Qua quá trình tự nhân đôi, từ 1
ADN mẹ ban đầu tạo ra 2 ADN con
giống nhau và giống với ADN mẹ.
- Nguyên tắc nhân đôi:
+ Nguyên tắc bổ sung.
3
+ Nguyên tắc giữ lại một nữa (bán bảo
toàn).
II. Bản chất của gen:
- Gen là 1 đoạn của phân tử
ADN có chức năng di truyền
xác định.
- Gen cấu trúc: mang thông tin
quy định cấu trúc của một loại
Prôtêin.
III. Chức năng của ADN:
- ADN là nơi lưu giữ thông tin
di truyền.
- ADN truyền đạt thông tin di
truyền qua các thế hệ tế bào và
cơ thể.
cho
có
Đọc
Đọc SGK
SGK,hãy
quan
sátbiết:
hìnhADN
vẽ hãy
chức
năngBản
gì?chất của gen là gì?
cho biết:
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1: (Bài 4 SGK trang 50)
Một đoạn mạch ADN có cấu trúc như sau:
Mạch 1: - A – G – T – X – X – T –
Mạch 2: - T – X – A – G – G – A –
Viết cấu trúc của 2 đoạn ADN con
được tạo thành sau khi đoạn mạch
ADN nói trên kết thúc quá trình
tự nhân đôi? Mạch 1 : -A- G -T- X- X -T- mạch cũ
- T- X- A- G- G -Amới
Mạch 2
-A- G -T -X - X - T-
mạch mới
mạch
-T- X -A - G - G -A- mạch cũ
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Bài 2: Một phân tử ADN tự nhân
đôi liên tục 3 lần. Hỏi có bao
nhiêu phân tử ADN con được
tạo thành sau khi phân tử
ADN nói trên kết thúc quá
trình tự nhân đôi?
Trả lời: Số phân tử ADN con
được tạo ra sau khi phân tử
ADN tự nhân đôi liên tục 3
lần:
1.2.2.2 = 23 = 8 phân tử
ADN con.
=> Công thức tính: Số phân tử
ADN con được tạo thành sau
n lần tự nhân đôi: 2n.
Cho §o¹n m¹ch ®¬n mÉu
10
0123456789
Hãy tìm đoạn tương ứng: 1, 2 hay 3?
A
G
T
X
T
A
G
X
T
A
G
X
T
A
G
MÉu
T
T
T
X
G
G
A
T
X
A
G
A
T
X
A
G
A
G
X
G
A
A
X
G
A
T
X
T
A
T
X
T
A
T
X
G
A
T
X
G
A
T
X
X
X
1
2
3
Lùa chän cha chÝnh x¸c!
xin mét trµng vç tay an ñi?
A
G
T
X
T
A
G
X
T
A
G
X
T
A
G
T
T
T
X
G
G
A
T
X
A
G
A
T
X
A
G
A
G
X
G
A
A
X
G
A
T
X
T
A
T
X
T
A
T
X
G
A
T
X
G
A
T
X
X
X
Lùa chän chÝnh x¸c _ ®iÓm: 9 phÈy 5
A
G
T
X
T
A
G
X
T
A
G
X
T
A
G
T
T
T
X
G
G
A
T
X
A
G
A
T
X
A
G
A
G
X
G
A
A
X
G
A
T
X
T
A
T
X
T
A
T
X
G
A
T
X
G
A
T
X
X
X
Lùa chän cha chÝnh x¸c!
xin mét trµng vç tay an ñi?
A
G
T
X
T
A
G
X
T
A
G
X
T
A
G
T
T
T
X
G
G
A
T
X
A
G
A
T
X
A
G
A
G
X
G
A
A
X
G
A
T
X
T
A
T
X
T
A
T
X
G
A
T
X
G
A
T
X
X
X
1 N
? U
? ?Ê Ô
? C
? L
? T
? ?I
9
T
?
2 G
? ?I
Ô
? N
? G
? A
? N
? H
? U
?
́
? N
? Ê
? T
? ?I T
? U
? Y
?
? ?
Ô D
? R
3 ?N ?H Â
̀
́
4 B
? B
? N
? A
? O
?
? O
? T
? A
? N
? A
́
̉
̀
5 H
? R
? Ô
?
? ?I Đ
Töø khoùa
4.
5.
Ô
N
N
H
Â
I
N
H
Đ
Â
Ô
N
9
? 14
N
10
5
IĐ
Coù
2. Coù
10 9chöõchöõcaùicaù
: i:Nguyeâ
Ñaâyn laøtaécñaëcñeå ñieåtaï
mo
Coù
3.1. Coù
5Coù chöõ
14
9 chöõ
chöõ
caùi: caùcaù
Loaï
i: i: Teâ
i Ñaâ
nlieâyngoïilaøkeáchung
t thuaä
giöõ
t ac
concon coù coù 1 ñöôï
maï
c ch sauñônkh
maïtaï
maø
coh neâ
ñôn
sau
n phaâ
cuû
naøaynphaâ
ñöôï
töû cn
ADN?
goï
töûiADN?
laø “gen” ?
meï
nhaâvaø
n ñoâ
1 maï
i töøchmoä
môù
t phaâ
i ñöôï
n ctöûtoåADN
ng hôï?p ?
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
- HỌC THUỘC BÀI CŨ, LÀM HOÀN CHỈNH CÁC BÀI TẬP
1,2,3,4 SGK VÀO VỞ BÀI TẬP.
- VẼ HÌNH 16 VÀO VỞ BÀI HỌC.
- ĐỌC TRƯỚC NỘI DUNG BÀI MỚI: MỐI QUAN HỆ GIỮA
GEN VÀ ARN.
- KẺ TRƯỚC BẢNG 17 SGK TRANG 51 VÀO VỞ TẬP.
 







Các ý kiến mới nhất