BÀI 16: ALCOHOL

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Ngọc Điệp
Ngày gửi: 21h:23' 28-02-2024
Dung lượng: 11.9 MB
Số lượt tải: 449
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Ngọc Điệp
Ngày gửi: 21h:23' 28-02-2024
Dung lượng: 11.9 MB
Số lượt tải: 449
Số lượt thích:
0 người
ALCOHOL
BÀI 20
I. ĐỊNH NGHĨA – PHÂN
LO Ạ I
1-ĐỊNH NGHĨA
Alcohol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm
hydroxy(-OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no.
Nhóm –OH đó được gọi là nhóm –OH ancol.
2. PHÂN LOẠI
3. BẬC ALCOHOL
*Bậc Alcohol = bậc của nguyên tử C liên kết trực tiếp với nhóm OH.
***Bậc C :Bậc của nguyên tử
carbon trong phân tử
hiđrocacbon no được tính bằng
số liên kết của nó với các nguyên
tử carbon khác
VD: Xác định bậc alcohol trong phân tử
sau
I I . Đ Ồ N G P H Â N – DA N H
PHÁP
THAI HANG
1-ĐỒNG PHÂN
Ancol no, đơn chức, mạch hở có đồng phân mạch carbon và đồng phân vị trí nhóm chức
CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – OH
CH3 – CH – CH2 – OH đồng phân mạch carbon
CH3
CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – OH
CH3 – CH – CH2 – CH3
OH
đồng phân vị trí nhóm chức
THAI HANG
2-DANH PHÁP
a/ Tên thông thường:
Tên hydrocarbon(bỏ e ở cuối
tên
gốc ic
ankyl
Tên gốc hidrocacbon tương ứng với số chỉ vị trí
mạch chính
nhóm OH
ol
b/ Tên thay thế:
****Các quy tắc gọi tên
- Chọn mạch Carbon dài nhất làm mạch chính
- Đánh số thứ tự nhỏ nhất cho Carbon có chứa nhóm -OH nhỏ nhất
- Nếu mạch Carbon có nhánh thì cân thêm tên nhánh ở phí trước
- Nếu có nhiều hóm -OH thì cần thêm độ bội(di, tri,…) trước “ol” và giữ nguyên tên hydrocarbon
2-DANH PHÁP
THAI HANG
I I I . T Í N H C H Ấ T V Ậ T LÝ
0
1
Trạng thái tự nhiên
-Ở điều kiện thường, các ancol là chất lỏng hoặc rắn, nhiệt độ
sôi, khối lượng riêng tăng theo chiều tăng của phân tử khối và
độ tan trong nước giảm khi phân tử khối tăng.
.
0
2
Nhiệt độ sôi- độ tan
Ancol có nhiệt độ sôi và độ tan trong nước cao hơn hẳn so với các hidrocacbon
có cùng phân tử khối hoặc đồng phân ete của nó vì giữa các phân tử ancol với
nhau và giữa phân tử ancol với phân tử H2O có liên kết hydrogen.
.
I V . T Í N H C H Ấ T H ÓA
HỌC
Tách nước
H
R – CH – CH – O – H
H
Thế nguyên tử H
Thế nhóm –OH
Oxi hóa không hoàn toàn
THAI HANG
1
H TQ
Na
Phản ứng thế H nhóm –OH:
ROH + Na
R(OH)n + n Na
RONa + 1/2 H2
R (ONa )n + n/2 H2
C3H5(OH)3 + 3Na C3H5(ONa)3 + 3/2 H2
+
H
Na
2 CH3- CH2- OH + 2 Na
2 CH3- CH2- ONa + H2
sodium ethylate
2
Phản ứng tạo ether
H SO đ, C H –O–CH
C2H5–OH + H–O–CH140
+
H2O
3 C
2
5
3
TQ
2
R–OH + H–O–R'
o
4
H2SO4đ,
140oC
R–O–R' + H2O
NX: Nếu đun nóng hỗn hợp có n alcohol đơn chức khác nhau, ở
140oC thì thu được tối đa n( n + 1) / 2 ether.
VD: §un nãng 2 ancol R1OH vµ R2OH ta thu ®îc tèi
®a mÊy ete?
2R1OH
H2SO4, 1400C
0
H
SO
,
140
C
2R2OH 2 4
R1 - O -R1 + H2O
R2 – O - R2 + H2O
0
R1OH + R2OH H2SO4, 140 C R1 - O - R2 +
T¹o 3 ete: R1OR1, R2OR2, R1OR2
H2 O
3. Phản ứng tạo alkene
VD: CH2 – CH2
H
H2SO4®,1700C
CH2 = CH2 + H2O
OH
TQ: CnH2n+1OH
H2SO4đ
170oC
H3C – CH – CH2 - CH3
OH
CnH2n + H2O (n≥2)
H2SO4®,1700C
CH3-CH=CH-CH3 + H2O
sp chính
CH2=CH-CH2-CH3 + H2O
sp phụ
*Quy tắc tách Zaixep: Nhóm OH ưu tiên tách ra cùng với H ở
C bên cạnh bậc cao hơn để tạo thành liên kết đôi C=C
NX: -1 alcohol tách nước →alkene alcohol no, đơn chức
(n≥2). Msp < Mancol (dsp/ancol < 1)
THAI HANG
4.PHẢN ỨNG OXY HÓA
a. Oxy hóa không hoàn toàn
I
CH3 – CH – O – H + CuO
H
II
CH3 – CH – CH3 +CuO
OH
o
t→
CH3
o
III
t
CH3 – C – CH3 + CuO →
OH
o
t
→ CH3 – CH = O + Cu↓+ H2O
Acetic aldehyde
CH3 – C – CH3+ Cu↓ + H2O
O
Acetone
Không có phản ứng
* NX: - Oxi hóa không hoàn toàn alcohol bậc I tạo aldehyde
- Oxi hóa không hoàn toàn alcohol bậc II tạo ketone
- Alcohol bậc III không bị oxi hoá (bởi CuO, to)
4.PHẢN ỨNG OXY HÓA
to
B. Oxy hóa hoàn toàn
* TQ: CnH2n+1OH +(3n/2)O2
nCO2 + (n+1)H2O
5. PHẢN ỨNG CỦA
POLIALCOHOL VỚI
Cu(OH) 2
- C2H5OH kh«ng ph¶n øng víi Cu(OH)2
- C3H5(OH)3 hßa tan ®îc Cu(OH)2 t¹o thµnh dd mµu xanh
2C3H5(OH)3+Cu(OH)2 →
[C3H5(OH)2O]2Cu + 2H2O
NX: Dùng Cu(OH)2 để phân biệt alcohol đơn chức với alcohol đa chức
có các nhóm –OH cạnh nhau trong phân tử
V.
ỨNG DỤNG
1. ỨNG DỤNG
2. Ảnh hưởng của rượi
bia đến sức khỏe con
người.
Ảnh hưởng tới não bộ
Ảnh hưởng tới cơ tim
Tác hại với dạ dày
Hãy tìm số liệu minh
chứng chó các yếu tố
bên dưới
Tác hại với bệnh gan.
Tác hại với tim mạch, huyết áp
Giảm sức đề kháng của cơ thể
Ảnh hưởng đến sức khỏe
Ảnh hưởng đến khả năng tình dục và sức khỏe sinh sản
VI.
ĐIỀU CHẾ
CH
H hó
1 . H y d r a tCe
n 2n
+ a a l ke n e
H 2SO 4 ,t
OH
1
H 2SO 44 ,t
C2H4
n
2n
+
H2O
C2H5OH
2. Phương Pháp sinh hóa
(C6H10O5)n +
nH2O
H ,t
men ruou
C6H12O6
nC6H12O6
2C2H5OH +
2CO2
3 . Đ i ề u c h ế g l y xe ro l
BẠN HIỂU BÀI ĐƯỢC
BAO NHIÊU????
1/ CTTQ nào dưới đây là CT của alcohol no, đơn chức
mạch hở ?
A . CnH2n+1OH
B . CnH2nO
C . CnH2n+2Ox
D . CnH2n+2-x(OH)x
2/ C4H10O có số đồng phân alcohol là:
A.4
B.5
C.6
D.7
3/ CH3 – CH – CH – CH3 , có tên gọi là:
CH3 OH
A . 2-methylbutan-3-ol B . 3-methylbutan-2-ol
C . butan-2-ol
D . butan-2-ol-3-methyl
Viết các pth hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
C2 H 4
(2)
C2H5Cl
(1)
(6)
(3)
C2H5OH
(4)
(5)
(7)
(8)
(9)
C6H12O6
0
0 t0+
H
đ
enzim
o
Xt,
t
t
2SO
4
H2SO
H4đ
,t
C2H5OC2H5
C2H5ONa
CH3CHO
(7)
2C
2Na
2C
H
ONa
+
H
(6)
2C
(1)
H
C
OH
H
H
O
C
OC
C
H
H
OH
+
H
O
(5)
C
H
O
2C
H
OH
+
2CO
(8)
(4)
(5)
C
(C
H
ONa
OH
H
+
O
+
H
)
HCl
O
+
nH
O
Cl
nC
+
H
H
NaOH
O
(3)
(2)
H
Cl
C
H
+
NaOH
OH
C
C
H
H
OH
+
H
+
O
NaCl
(9)
CC
H
OH
+
CuO
CH
CHO
Cu
+
O
2
5
2
5
2
2
5
2
4
2
2
5
2
2
5
5
2
170
C
6
12
6
2
5
2
2
5
10
5
n
2
2
2
5
6
12
2
6
2
5
2
5
(l)
2
4
2
2 5
3
2
170 C
0
0
BÀI 20
I. ĐỊNH NGHĨA – PHÂN
LO Ạ I
1-ĐỊNH NGHĨA
Alcohol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm
hydroxy(-OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no.
Nhóm –OH đó được gọi là nhóm –OH ancol.
2. PHÂN LOẠI
3. BẬC ALCOHOL
*Bậc Alcohol = bậc của nguyên tử C liên kết trực tiếp với nhóm OH.
***Bậc C :Bậc của nguyên tử
carbon trong phân tử
hiđrocacbon no được tính bằng
số liên kết của nó với các nguyên
tử carbon khác
VD: Xác định bậc alcohol trong phân tử
sau
I I . Đ Ồ N G P H Â N – DA N H
PHÁP
THAI HANG
1-ĐỒNG PHÂN
Ancol no, đơn chức, mạch hở có đồng phân mạch carbon và đồng phân vị trí nhóm chức
CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – OH
CH3 – CH – CH2 – OH đồng phân mạch carbon
CH3
CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – OH
CH3 – CH – CH2 – CH3
OH
đồng phân vị trí nhóm chức
THAI HANG
2-DANH PHÁP
a/ Tên thông thường:
Tên hydrocarbon(bỏ e ở cuối
tên
gốc ic
ankyl
Tên gốc hidrocacbon tương ứng với số chỉ vị trí
mạch chính
nhóm OH
ol
b/ Tên thay thế:
****Các quy tắc gọi tên
- Chọn mạch Carbon dài nhất làm mạch chính
- Đánh số thứ tự nhỏ nhất cho Carbon có chứa nhóm -OH nhỏ nhất
- Nếu mạch Carbon có nhánh thì cân thêm tên nhánh ở phí trước
- Nếu có nhiều hóm -OH thì cần thêm độ bội(di, tri,…) trước “ol” và giữ nguyên tên hydrocarbon
2-DANH PHÁP
THAI HANG
I I I . T Í N H C H Ấ T V Ậ T LÝ
0
1
Trạng thái tự nhiên
-Ở điều kiện thường, các ancol là chất lỏng hoặc rắn, nhiệt độ
sôi, khối lượng riêng tăng theo chiều tăng của phân tử khối và
độ tan trong nước giảm khi phân tử khối tăng.
.
0
2
Nhiệt độ sôi- độ tan
Ancol có nhiệt độ sôi và độ tan trong nước cao hơn hẳn so với các hidrocacbon
có cùng phân tử khối hoặc đồng phân ete của nó vì giữa các phân tử ancol với
nhau và giữa phân tử ancol với phân tử H2O có liên kết hydrogen.
.
I V . T Í N H C H Ấ T H ÓA
HỌC
Tách nước
H
R – CH – CH – O – H
H
Thế nguyên tử H
Thế nhóm –OH
Oxi hóa không hoàn toàn
THAI HANG
1
H TQ
Na
Phản ứng thế H nhóm –OH:
ROH + Na
R(OH)n + n Na
RONa + 1/2 H2
R (ONa )n + n/2 H2
C3H5(OH)3 + 3Na C3H5(ONa)3 + 3/2 H2
+
H
Na
2 CH3- CH2- OH + 2 Na
2 CH3- CH2- ONa + H2
sodium ethylate
2
Phản ứng tạo ether
H SO đ, C H –O–CH
C2H5–OH + H–O–CH140
+
H2O
3 C
2
5
3
TQ
2
R–OH + H–O–R'
o
4
H2SO4đ,
140oC
R–O–R' + H2O
NX: Nếu đun nóng hỗn hợp có n alcohol đơn chức khác nhau, ở
140oC thì thu được tối đa n( n + 1) / 2 ether.
VD: §un nãng 2 ancol R1OH vµ R2OH ta thu ®îc tèi
®a mÊy ete?
2R1OH
H2SO4, 1400C
0
H
SO
,
140
C
2R2OH 2 4
R1 - O -R1 + H2O
R2 – O - R2 + H2O
0
R1OH + R2OH H2SO4, 140 C R1 - O - R2 +
T¹o 3 ete: R1OR1, R2OR2, R1OR2
H2 O
3. Phản ứng tạo alkene
VD: CH2 – CH2
H
H2SO4®,1700C
CH2 = CH2 + H2O
OH
TQ: CnH2n+1OH
H2SO4đ
170oC
H3C – CH – CH2 - CH3
OH
CnH2n + H2O (n≥2)
H2SO4®,1700C
CH3-CH=CH-CH3 + H2O
sp chính
CH2=CH-CH2-CH3 + H2O
sp phụ
*Quy tắc tách Zaixep: Nhóm OH ưu tiên tách ra cùng với H ở
C bên cạnh bậc cao hơn để tạo thành liên kết đôi C=C
NX: -1 alcohol tách nước →alkene alcohol no, đơn chức
(n≥2). Msp < Mancol (dsp/ancol < 1)
THAI HANG
4.PHẢN ỨNG OXY HÓA
a. Oxy hóa không hoàn toàn
I
CH3 – CH – O – H + CuO
H
II
CH3 – CH – CH3 +CuO
OH
o
t→
CH3
o
III
t
CH3 – C – CH3 + CuO →
OH
o
t
→ CH3 – CH = O + Cu↓+ H2O
Acetic aldehyde
CH3 – C – CH3+ Cu↓ + H2O
O
Acetone
Không có phản ứng
* NX: - Oxi hóa không hoàn toàn alcohol bậc I tạo aldehyde
- Oxi hóa không hoàn toàn alcohol bậc II tạo ketone
- Alcohol bậc III không bị oxi hoá (bởi CuO, to)
4.PHẢN ỨNG OXY HÓA
to
B. Oxy hóa hoàn toàn
* TQ: CnH2n+1OH +(3n/2)O2
nCO2 + (n+1)H2O
5. PHẢN ỨNG CỦA
POLIALCOHOL VỚI
Cu(OH) 2
- C2H5OH kh«ng ph¶n øng víi Cu(OH)2
- C3H5(OH)3 hßa tan ®îc Cu(OH)2 t¹o thµnh dd mµu xanh
2C3H5(OH)3+Cu(OH)2 →
[C3H5(OH)2O]2Cu + 2H2O
NX: Dùng Cu(OH)2 để phân biệt alcohol đơn chức với alcohol đa chức
có các nhóm –OH cạnh nhau trong phân tử
V.
ỨNG DỤNG
1. ỨNG DỤNG
2. Ảnh hưởng của rượi
bia đến sức khỏe con
người.
Ảnh hưởng tới não bộ
Ảnh hưởng tới cơ tim
Tác hại với dạ dày
Hãy tìm số liệu minh
chứng chó các yếu tố
bên dưới
Tác hại với bệnh gan.
Tác hại với tim mạch, huyết áp
Giảm sức đề kháng của cơ thể
Ảnh hưởng đến sức khỏe
Ảnh hưởng đến khả năng tình dục và sức khỏe sinh sản
VI.
ĐIỀU CHẾ
CH
H hó
1 . H y d r a tCe
n 2n
+ a a l ke n e
H 2SO 4 ,t
OH
1
H 2SO 44 ,t
C2H4
n
2n
+
H2O
C2H5OH
2. Phương Pháp sinh hóa
(C6H10O5)n +
nH2O
H ,t
men ruou
C6H12O6
nC6H12O6
2C2H5OH +
2CO2
3 . Đ i ề u c h ế g l y xe ro l
BẠN HIỂU BÀI ĐƯỢC
BAO NHIÊU????
1/ CTTQ nào dưới đây là CT của alcohol no, đơn chức
mạch hở ?
A . CnH2n+1OH
B . CnH2nO
C . CnH2n+2Ox
D . CnH2n+2-x(OH)x
2/ C4H10O có số đồng phân alcohol là:
A.4
B.5
C.6
D.7
3/ CH3 – CH – CH – CH3 , có tên gọi là:
CH3 OH
A . 2-methylbutan-3-ol B . 3-methylbutan-2-ol
C . butan-2-ol
D . butan-2-ol-3-methyl
Viết các pth hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
C2 H 4
(2)
C2H5Cl
(1)
(6)
(3)
C2H5OH
(4)
(5)
(7)
(8)
(9)
C6H12O6
0
0 t0+
H
đ
enzim
o
Xt,
t
t
2SO
4
H2SO
H4đ
,t
C2H5OC2H5
C2H5ONa
CH3CHO
(7)
2C
2Na
2C
H
ONa
+
H
(6)
2C
(1)
H
C
OH
H
H
O
C
OC
C
H
H
OH
+
H
O
(5)
C
H
O
2C
H
OH
+
2CO
(8)
(4)
(5)
C
(C
H
ONa
OH
H
+
O
+
H
)
HCl
O
+
nH
O
Cl
nC
+
H
H
NaOH
O
(3)
(2)
H
Cl
C
H
+
NaOH
OH
C
C
H
H
OH
+
H
+
O
NaCl
(9)
CC
H
OH
+
CuO
CH
CHO
Cu
+
O
2
5
2
5
2
2
5
2
4
2
2
5
2
2
5
5
2
170
C
6
12
6
2
5
2
2
5
10
5
n
2
2
2
5
6
12
2
6
2
5
2
5
(l)
2
4
2
2 5
3
2
170 C
0
0
 







Các ý kiến mới nhất