Tìm kiếm Bài giảng
Bài 10. Amino axit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thanh Phương
Ngày gửi: 10h:56' 19-11-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 497
Nguồn:
Người gửi: Dương Thanh Phương
Ngày gửi: 10h:56' 19-11-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 497
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT ĐỨC HÒA
LỚP 12TNA1
Đức Hòa, ngày 17 tháng 11 năm 2021
Gv soạn: Dương Thanh Phương
LỚP 12A1
LỚP 12TN1
LỚP 12A8
kiểm tra bài cũ
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LONG AN
TRƯỜNG THPT ĐỨC HÒA
Bài 10
AMINO AXIT
NĂM HỌC: 2021-2022
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
1. Khái niệm
Cho các chất sau:
(1) H2N – CH2 – COOH
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
1. Khái niệm
(4) NH2 -[CH2]4-CH -COOH
NH2
Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl (COOH).
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
2. Công thức tổng quát
* Amino axit:
(H2N)yR(COOH)x
* Amino axit chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH:
NH2 – R - COOH
* Amino axit no, chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm -COOH, mạch hở:
CnH2n+1NO2 (n≥2)
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
3. Đồng phân
Viết CTCT của các aminoaxit có CTPT sau:
* C2H5NO2
* C3H7NO2
(75)
(89)
CH2 - COOH
CH3-CH - COOH
CH2-CH2 - COOH
CH3 – CH2 – CH – COOH
CH3 – CH – CH2 – COOH
CH2 – CH2 – CH2 – COOH
* C4H9NO2
(103)
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
3. Đồng phân
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
4. Danh pháp
a. Tên thay thế: Axit + số chỉ vị trí NH2 (2, 3, 4, …) + amino + tên axit cacboxylic tương ứng.
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
4. Danh pháp
a. Tên thay thế: Axit + số chỉ vị trí NH2 (2, 3, 4, …) + amino + tên axit cacboxylic tương ứng.
Axit 2- aminoetanoic
Axit 2-amino propanoic
Axit 2-amino-3-metylbutanoic
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
4. Danh pháp
Axit aminoaxetic
Axit
α-amino propionic
Axit
-aminoisovaleric
Alanin
Glyxin
Gly
(75)
Ala
(89)
Valin
Val
(117)
Lysin
Lys
(146)
Axit glutamic
Glu
(147)
(C6H14N2O2)
(C5H9NO4)
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
R – CH – COO
NH
2
H
Tính axit
Tính bazơ
H
3
–
+
Dạng ion lưỡng cực
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Hãy điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào các ô vuông sau mỗi mệnh đề dưới đây:
Do có cấu tạo ion lưỡng cực nên ở điều kiện thường các
aminoaxit thường:
a. là chất lỏng ; là chất rắn
b. khó tan trong nước ; tương đối dễ tan trong nước
c. có nhiệt độ nóng chảy thấp ; có nhiệt độ nóng chảy cao
S
S
S
Đ
Đ
Đ
dạng phân tử
dạng ion lưỡng cực
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Do có cấu tạo ion lưỡng cực nên ở điều kiện thường các
aminoaxit thường:
- là chất chất rắn kết tinh.
- tương đối dễ tan trong nước.
- có nhiệt độ nóng chảy cao.
dạng phân tử
dạng ion lưỡng cực
(chủ yếu)
Alanin ở điều kiện thường tồn tại chủ yếu ở dạng nào dưới đây? Hãy chọn phương án đúng.
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính chất lưỡng tính
H2N–CH2 –COONa + H2O
ClH3N–CH2–COOH
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính chất axit-bazơ
Dd axit glutamic
Dd lysin
Dd Glyxin
Dd glyxin
Dd axit glutamic
Dd lysin
Tổng quát: amino axit (NH2)x R (COOH)y
(H2N)y R (COOH)x
x = y
x > y
x < y
Quỳ tím không đổi màu
Quỳ tím hóa đỏ (hồng)
Quỳ tím hóa xanh
Vd: glyxin (Gly), alanin (Ala), valin (Val)
Vd: axit glutamic (Glu)
Vd: lysin (Lys)
3. Phản ứng riêng của nhóm COOH (phản ứng este hóa)
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
H2N–CH2 –COOC2H5 + H2O
Thực ra, este hình thành dưới dạng muối:
ClH3N–CH2 –COOC2H5
4. Phản ứng trùng ngưng
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
4. Phản ứng trùng ngưng
...+ H
OH + H
OH + ...
n H2O
Hay viết gọn :
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
(nilon-6)
(-NH–[CH2]6-CO-)n+nH2O
(axit 6-aminohenxanoic)
(axit 7-aminoheptanoic)
- Aminoaxit là hợp chất cơ sở kiến tạo nên các protein của cơ thể sống
IV. ỨNG DỤNG
- Các axit 6-aminohexanoic và axit 7-aminoheptanoic là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6, nilon-7…(may quần áo ,dệt lưới đánh cá, sản xuất lốp ô tô…)
IV. ỨNG DỤNG
- Cỏc amino axit thiờn nhiờn (h?u h?t l ?-aminoaxit) l nh?ng ch?t co s? d? ki?n t?o nờn cỏc lo?i protein c?a co th? s?ng (protein trong thit)
- Muối mononatri của axit glutamic dùng làm bột ngọt (mì chính), axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan.
Những món ăn ngon!!!!
IV. ỨNG DỤNG
Bí quyết ???
Mì chính!
Mì chính được sản xuất như thế nào???
Mì chính
Quần áo làm từ tơ poliamit
Vải dệt lót lốp ôtô làm bằng poliamit
Lưới đánh cá làm bằng poliamit
Một số loại thuốc bổ và thuốc hỗ trợ thần kinh
IV. ỨNG DỤNG
Nhà máy Vedan.
Sông Thị Vải!!!!!!!!!!!!!!!
11/19/2021
34
Bí đỏ
Theo nghiên cứu mới của Nhật và Trung Quốc, bí đỏ giúp chống căng thẳng thần kinh, váng đầu, đau đầu.
Axit glutamic tự nhiên trong loại quả này giúp thải chất cặn bã của quá trình hoạt động não bộ. Nó có tác dụng chữa suy nhược thần kinh, hay quên, khó ngủ, nhức đầu, tăng trí nhớ và sự phấn chấn.
Bài 1. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất: CH3-CH(NH2)-COOH ?
A. Axit 2-aminopropanoic B. Axit -aminopropionic
C. Anilin D. Alanin
CủNG Cố
Bài 2. Có ba chất :
H2N-CH2-COOH, CH3-CH2-COOH, CH3-[CH2]3-NH2.
Để nhận ra dd của các chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
A. NaOH B. HCl
C. CH3OH/ HCl D. Quỳ tím
D.
Bài 3. Cho Alanin tác dụng lần lượt với các chất sau: KOH, HBr, NaCl, CH3OH (có mặt khí HCl). Số trường hợp xảy ra phản ứng hoá học là:
A. 3 B. 4
C. 2 D. 1
Bài 4. Viết phương trình hoá học biểu diễn phản ứng trùng ngưng các aminoaxit sau:
a. axit 7- aminoheptanoic
b. axit 2- aminopropanoic
Bài 5. Cho 0,1 mol Glixin, tác dụng hoàn toàn dung dịch chứa 0,15 mol NaOH thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa x mol HCl thu được dung dịch Z. Cô cạn Z thu được m (g) muối khan. Tính x và m.
LỚP 12TNA1
Đức Hòa, ngày 17 tháng 11 năm 2021
Gv soạn: Dương Thanh Phương
LỚP 12A1
LỚP 12TN1
LỚP 12A8
kiểm tra bài cũ
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LONG AN
TRƯỜNG THPT ĐỨC HÒA
Bài 10
AMINO AXIT
NĂM HỌC: 2021-2022
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
1. Khái niệm
Cho các chất sau:
(1) H2N – CH2 – COOH
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
1. Khái niệm
(4) NH2 -[CH2]4-CH -COOH
NH2
Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl (COOH).
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
2. Công thức tổng quát
* Amino axit:
(H2N)yR(COOH)x
* Amino axit chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH:
NH2 – R - COOH
* Amino axit no, chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm -COOH, mạch hở:
CnH2n+1NO2 (n≥2)
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
3. Đồng phân
Viết CTCT của các aminoaxit có CTPT sau:
* C2H5NO2
* C3H7NO2
(75)
(89)
CH2 - COOH
CH3-CH - COOH
CH2-CH2 - COOH
CH3 – CH2 – CH – COOH
CH3 – CH – CH2 – COOH
CH2 – CH2 – CH2 – COOH
* C4H9NO2
(103)
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
3. Đồng phân
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
4. Danh pháp
a. Tên thay thế: Axit + số chỉ vị trí NH2 (2, 3, 4, …) + amino + tên axit cacboxylic tương ứng.
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
4. Danh pháp
a. Tên thay thế: Axit + số chỉ vị trí NH2 (2, 3, 4, …) + amino + tên axit cacboxylic tương ứng.
Axit 2- aminoetanoic
Axit 2-amino propanoic
Axit 2-amino-3-metylbutanoic
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
4. Danh pháp
Axit aminoaxetic
Axit
α-amino propionic
Axit
-aminoisovaleric
Alanin
Glyxin
Gly
(75)
Ala
(89)
Valin
Val
(117)
Lysin
Lys
(146)
Axit glutamic
Glu
(147)
(C6H14N2O2)
(C5H9NO4)
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
R – CH – COO
NH
2
H
Tính axit
Tính bazơ
H
3
–
+
Dạng ion lưỡng cực
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Hãy điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào các ô vuông sau mỗi mệnh đề dưới đây:
Do có cấu tạo ion lưỡng cực nên ở điều kiện thường các
aminoaxit thường:
a. là chất lỏng ; là chất rắn
b. khó tan trong nước ; tương đối dễ tan trong nước
c. có nhiệt độ nóng chảy thấp ; có nhiệt độ nóng chảy cao
S
S
S
Đ
Đ
Đ
dạng phân tử
dạng ion lưỡng cực
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Do có cấu tạo ion lưỡng cực nên ở điều kiện thường các
aminoaxit thường:
- là chất chất rắn kết tinh.
- tương đối dễ tan trong nước.
- có nhiệt độ nóng chảy cao.
dạng phân tử
dạng ion lưỡng cực
(chủ yếu)
Alanin ở điều kiện thường tồn tại chủ yếu ở dạng nào dưới đây? Hãy chọn phương án đúng.
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính chất lưỡng tính
H2N–CH2 –COONa + H2O
ClH3N–CH2–COOH
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính chất axit-bazơ
Dd axit glutamic
Dd lysin
Dd Glyxin
Dd glyxin
Dd axit glutamic
Dd lysin
Tổng quát: amino axit (NH2)x R (COOH)y
(H2N)y R (COOH)x
x = y
x > y
x < y
Quỳ tím không đổi màu
Quỳ tím hóa đỏ (hồng)
Quỳ tím hóa xanh
Vd: glyxin (Gly), alanin (Ala), valin (Val)
Vd: axit glutamic (Glu)
Vd: lysin (Lys)
3. Phản ứng riêng của nhóm COOH (phản ứng este hóa)
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
H2N–CH2 –COOC2H5 + H2O
Thực ra, este hình thành dưới dạng muối:
ClH3N–CH2 –COOC2H5
4. Phản ứng trùng ngưng
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
4. Phản ứng trùng ngưng
...+ H
OH + H
OH + ...
n H2O
Hay viết gọn :
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
(nilon-6)
(-NH–[CH2]6-CO-)n+nH2O
(axit 6-aminohenxanoic)
(axit 7-aminoheptanoic)
- Aminoaxit là hợp chất cơ sở kiến tạo nên các protein của cơ thể sống
IV. ỨNG DỤNG
- Các axit 6-aminohexanoic và axit 7-aminoheptanoic là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6, nilon-7…(may quần áo ,dệt lưới đánh cá, sản xuất lốp ô tô…)
IV. ỨNG DỤNG
- Cỏc amino axit thiờn nhiờn (h?u h?t l ?-aminoaxit) l nh?ng ch?t co s? d? ki?n t?o nờn cỏc lo?i protein c?a co th? s?ng (protein trong thit)
- Muối mononatri của axit glutamic dùng làm bột ngọt (mì chính), axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan.
Những món ăn ngon!!!!
IV. ỨNG DỤNG
Bí quyết ???
Mì chính!
Mì chính được sản xuất như thế nào???
Mì chính
Quần áo làm từ tơ poliamit
Vải dệt lót lốp ôtô làm bằng poliamit
Lưới đánh cá làm bằng poliamit
Một số loại thuốc bổ và thuốc hỗ trợ thần kinh
IV. ỨNG DỤNG
Nhà máy Vedan.
Sông Thị Vải!!!!!!!!!!!!!!!
11/19/2021
34
Bí đỏ
Theo nghiên cứu mới của Nhật và Trung Quốc, bí đỏ giúp chống căng thẳng thần kinh, váng đầu, đau đầu.
Axit glutamic tự nhiên trong loại quả này giúp thải chất cặn bã của quá trình hoạt động não bộ. Nó có tác dụng chữa suy nhược thần kinh, hay quên, khó ngủ, nhức đầu, tăng trí nhớ và sự phấn chấn.
Bài 1. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất: CH3-CH(NH2)-COOH ?
A. Axit 2-aminopropanoic B. Axit -aminopropionic
C. Anilin D. Alanin
CủNG Cố
Bài 2. Có ba chất :
H2N-CH2-COOH, CH3-CH2-COOH, CH3-[CH2]3-NH2.
Để nhận ra dd của các chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
A. NaOH B. HCl
C. CH3OH/ HCl D. Quỳ tím
D.
Bài 3. Cho Alanin tác dụng lần lượt với các chất sau: KOH, HBr, NaCl, CH3OH (có mặt khí HCl). Số trường hợp xảy ra phản ứng hoá học là:
A. 3 B. 4
C. 2 D. 1
Bài 4. Viết phương trình hoá học biểu diễn phản ứng trùng ngưng các aminoaxit sau:
a. axit 7- aminoheptanoic
b. axit 2- aminopropanoic
Bài 5. Cho 0,1 mol Glixin, tác dụng hoàn toàn dung dịch chứa 0,15 mol NaOH thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa x mol HCl thu được dung dịch Z. Cô cạn Z thu được m (g) muối khan. Tính x và m.
 









Các ý kiến mới nhất