Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 10. Amino axit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Lê Tuấn Kiệt
Ngày gửi: 21h:39' 08-09-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 456
Số lượt thích: 0 người
Công thức tổng quát:

(NH2)xR(COOH)y , với x,y ≥ 1.

BÀI 7: AMINO AXIT

I. ĐỊNH NGHĨA, DANH PHÁP

VD:

Amino axit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời hai nhóm chức: -NH2(amino) và –COOH(cacboxyl).

1. Định nghĩa
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP

2. Danh pháp

a. Tên thay thế: Axit + số chỉ vị trí NH2 (2, 3, 4, …) + amino + tên axit cacboxylic tương ứng.
Công thức

Tên thay thế
1.
2.
3.
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP

2. Danh pháp

a. Tên thay thế: Axit + số chỉ vị trí NH2 (2, 3, 4, …) + amino + tên axit cacboxylic tương ứng.
Công thức

Tên thay thế
1.
2.
3.
Axit 2- aminoetanoic

Axit 2-amino propanoic

Axit 2-amino-3-metylbutanoic
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP

2. Danh pháp

b. Tên bán hệ thống: Axit + chữ cái Hi Lạp

(số chỉ vị trí NH2)+ amino + tên thường axit cacboxylic tương ứng.
Công thức

Tên thay thế

Tên bán hệ thống
1.

Axit

2- aminoetanoic
2.

Axit

2-aminopropanoic
3.

Axit 2-amino

-3-metylbutanoic
Axit aminoaxetic

Axit

α-amino propionic

Axit

-aminoisovaleric
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP

2. Danh pháp

b. Tên bán hệ thống:
Công thức

Tên thay thế

Tên bán hệ thống
1.

Axit

2- aminoetanoic
2.

Axit

2-aminopropanoic
3.

Axit 2-amino

-3-metylbutanoic
Axit aminoaxetic

Axit

α-amino propionic

Axit

-aminoisovaleric
Công thức

Tên thay thế

Tên bán hệ thống
Tên thường
Kí hiệu
1.

Axit

2- aminoetanoic

Axit aminoaxetic
2.

Axit

2-aminopropanoic

Axit

α-amino propionic
3.

Axit 2-amino

-3-metylbutanoic

Axit

-aminoisovaleric
4.

Axit 2,6- điamino

hexannoic

Axit

,ε-điaminocaproic
5.

Axit 2- amino pentan-1,5-đioic

Axit

-aminoglutaric
Alanin

Glyxin

Gly

(75)

Ala

(89)

Valin

Val

(117)

Lysin

Lys

(146)

Axit glutamic

Glu

(147)

C5H9(NH2)2

COOH

C3H5(COOH)2

NH2

(C6H14N2O2)
Hãy điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào các ô vuông sau mỗi mệnh đề dưới đây:

Do có cấu tạo ion lưỡng cực nên ở điều kiện thường các

aminoaxit thường:

a. là chất lỏng ; là chất rắn
b. khó tan trong nước ; tương đối dễ tan trong nước
c. có nhiệt độ nóng chảy thấp ; có nhiệt độ nóng chảy cao

_dạng phân tử_

_dạng ion lưỡng cực_

II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Hãy điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào các ô vuông sau mỗi mệnh đề dưới đây:

Do có cấu tạo ion lưỡng cực nên ở điều kiện thường các

aminoaxit thường:

a. là chất lỏng ; là chất rắn
b. khó tan trong nước ; tương đối dễ tan trong nước
c. có nhiệt độ nóng chảy thấp ; có nhiệt độ nóng chảy cao

S

S

S

Đ

Đ

Đ

_dạng phân tử_

_dạng ion lưỡng cực_

II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ

Do có cấu tạo ion lưỡng cực nên ở điều kiện thường các

aminoaxit thường:

- là chất chất rắn kết tinh.

- tương đối dễ tan trong nước.

- có nhiệt độ nóng chảy cao.

_dạng phân tử_

_dạng ion lưỡng cực_

(chủ yếu)
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1. Tính chất lưỡng tính

H2N–CH2 –COONa + H2O

H2N–CH2–COOH + NaOH

H2N–CH2–COOH + HCl

ClH3N–CH2–COOH
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

2. TÝnh chÊt axit-baz¬

Dd axit glutamic

Dd lysin

Dd Glyxin
Dd glyxin

Dd axit glutamic

Dd lysin

Tổng quát: amino axit (NH2)x R (COOH)y

(H2N)y R (COOH)x

x = y

x > y

x < y

Quỳ tím không đổi màu

Quỳ tím hóa đỏ (hồng)

Quỳ tím hóa xanh

Vd: glyxin (Gly), alanin (Ala), valin (Val)

Vd: axit glutamic (Glu)

Vd: lysin (Lys)
3. Phản ứng riêng của nhóm COOH (phản ứng este hóa)

III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

H2N–CH2 –COOC2H5 + H2O

Thực ra, este hình thành dưới dạng muối:

ClH3N–CH2 –COOC2H5
Từ một trong số các aminoaxit dưới đây:

có thể điều chế được hợp chất X hay không? Biết X có cấu tạo như sau:

...

...

4. Phản ứng trùng ngưng

III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
4. Phản ứng trùng ngưng

...+ H

OH + H

OH + ...

n H2O

+

...

...

Hay viết gọn :

n

+ n H2O

Axit  - aminocaproic

policaproamit

III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

(nilon-6)

Axit - aminoenantoic

nilon-7

nNH2–[CH2]6-COOH

(-NH–[CH2]6-CO-)n+nH2O

(axit 6-aminohenxanoic)

(axit 7-aminoheptanoic)
- Aminoaxit là hợp chất cơ sở kiến tạo nên các protein của cơ thể sống

IV. ỨNG DỤNG
M× chÝnh

QuÇn ¸o lµm tõ t¬ poliamit

V¶i dÖt lãt lèp «t« lµm b»ng poliamit

Lưới ®¸nh c¸ lµm b»ng poliamit

Mét sè lo¹i thuèc bæ vµ thuèc hç trî thÇn kinh
Theo nghiên cứu mới của Nhật và Trung Quốc, bí đỏ giúp chống căng thẳng thần kinh, váng đầu, đau đầu. Axit glutamic tự nhiên trong loại quả này giúp thải chất cặn bã của quá trình hoạt động não bộ. Nó có tác dụng chữa suy nhược thần kinh, hay quên, khó ngủ, nhức đầu, tăng trí nhớ và sự phấn chấn.
(NH2)xR(COOH)y

_NH3+_
Bài 1. Có ba chất : H2N-CH2-COOH, CH3-CH2-COOH, CH3-[CH2]3-NH2.

Để nhận ra d.dịch của các chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?

Bài 2. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất: CH3-CH(NH2)-COOH ?

A. Axit 2-aminopropanoic B. Axit  -aminopropionic

C. Anilin D. Alanin
BÀI TẬP LUYỆN TẬP

A. NaOH B. HCl

C. CH3OH/ HCl D. Quỳ tím
Bài 3. Cho Alanin tác dụng lần lượt với các chất sau: KOH, HBr, NaCl, CH3OH (có mặt khí HCl). Số trường hợp xảy ra phản ứng hoá học là:

A. 3 B. 4

C. 2 D. 1
Bài 4. Viết phương trình hoá học biểu diễn phản ứng trùng ngưng các aminoaxit sau:

*axit 7- aminoheptanoic *axit 2- aminopropanoic
Bài 5. - aminoaxit X có phầm trăm khối lượng các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng: 40,45%; 7,86%; 15,73%, còn lại là O. Mặt khác X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Xác định công thức cấu tạo và gọi tên X.

BÀI TẬP LUYỆN TẬP

HƯỚNG DẪN HỌC BÀI Ở NHÀ

* Các bài tập trong SGK * Chúng ta có thể khai thác amino axit tự nhiên từ các nguồn nguyên liệu nào? * Xem bài peptit: tìm hiểu khái niệm, gọi tên, phân loại, tính chất hóa học.
 
Gửi ý kiến