Bài 10. Amino axit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Lê Tuấn Kiệt
Ngày gửi: 21h:39' 08-09-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 456
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Lê Tuấn Kiệt
Ngày gửi: 21h:39' 08-09-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 456
Số lượt thích:
0 người
Công thức tổng quát:
(NH2)xR(COOH)y , với x,y ≥ 1.
BÀI 7: AMINO AXIT
I. ĐỊNH NGHĨA, DANH PHÁP
VD:
Amino axit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời hai nhóm chức: -NH2(amino) và –COOH(cacboxyl).
1. Định nghĩa
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
2. Danh pháp
a. Tên thay thế: Axit + số chỉ vị trí NH2 (2, 3, 4, …) + amino + tên axit cacboxylic tương ứng.
Công thức
Tên thay thế
1.
2.
3.
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
2. Danh pháp
a. Tên thay thế: Axit + số chỉ vị trí NH2 (2, 3, 4, …) + amino + tên axit cacboxylic tương ứng.
Công thức
Tên thay thế
1.
2.
3.
Axit 2- aminoetanoic
Axit 2-amino propanoic
Axit 2-amino-3-metylbutanoic
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
2. Danh pháp
b. Tên bán hệ thống: Axit + chữ cái Hi Lạp
(số chỉ vị trí NH2)+ amino + tên thường axit cacboxylic tương ứng.
Công thức
Tên thay thế
Tên bán hệ thống
1.
Axit
2- aminoetanoic
2.
Axit
2-aminopropanoic
3.
Axit 2-amino
-3-metylbutanoic
Axit aminoaxetic
Axit
α-amino propionic
Axit
-aminoisovaleric
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
2. Danh pháp
b. Tên bán hệ thống:
Công thức
Tên thay thế
Tên bán hệ thống
1.
Axit
2- aminoetanoic
2.
Axit
2-aminopropanoic
3.
Axit 2-amino
-3-metylbutanoic
Axit aminoaxetic
Axit
α-amino propionic
Axit
-aminoisovaleric
Công thức
Tên thay thế
Tên bán hệ thống
Tên thường
Kí hiệu
1.
Axit
2- aminoetanoic
Axit aminoaxetic
2.
Axit
2-aminopropanoic
Axit
α-amino propionic
3.
Axit 2-amino
-3-metylbutanoic
Axit
-aminoisovaleric
4.
Axit 2,6- điamino
hexannoic
Axit
,ε-điaminocaproic
5.
Axit 2- amino pentan-1,5-đioic
Axit
-aminoglutaric
Alanin
Glyxin
Gly
(75)
Ala
(89)
Valin
Val
(117)
Lysin
Lys
(146)
Axit glutamic
Glu
(147)
C5H9(NH2)2
COOH
C3H5(COOH)2
NH2
(C6H14N2O2)
Hãy điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào các ô vuông sau mỗi mệnh đề dưới đây:
Do có cấu tạo ion lưỡng cực nên ở điều kiện thường các
aminoaxit thường:
a. là chất lỏng ; là chất rắn
b. khó tan trong nước ; tương đối dễ tan trong nước
c. có nhiệt độ nóng chảy thấp ; có nhiệt độ nóng chảy cao
_dạng phân tử_
_dạng ion lưỡng cực_
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Hãy điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào các ô vuông sau mỗi mệnh đề dưới đây:
Do có cấu tạo ion lưỡng cực nên ở điều kiện thường các
aminoaxit thường:
a. là chất lỏng ; là chất rắn
b. khó tan trong nước ; tương đối dễ tan trong nước
c. có nhiệt độ nóng chảy thấp ; có nhiệt độ nóng chảy cao
S
S
S
Đ
Đ
Đ
_dạng phân tử_
_dạng ion lưỡng cực_
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Do có cấu tạo ion lưỡng cực nên ở điều kiện thường các
aminoaxit thường:
- là chất chất rắn kết tinh.
- tương đối dễ tan trong nước.
- có nhiệt độ nóng chảy cao.
_dạng phân tử_
_dạng ion lưỡng cực_
(chủ yếu)
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính chất lưỡng tính
H2N–CH2 –COONa + H2O
H2N–CH2–COOH + NaOH
H2N–CH2–COOH + HCl
ClH3N–CH2–COOH
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. TÝnh chÊt axit-baz¬
Dd axit glutamic
Dd lysin
Dd Glyxin
Dd glyxin
Dd axit glutamic
Dd lysin
Tổng quát: amino axit (NH2)x R (COOH)y
(H2N)y R (COOH)x
x = y
x > y
x < y
Quỳ tím không đổi màu
Quỳ tím hóa đỏ (hồng)
Quỳ tím hóa xanh
Vd: glyxin (Gly), alanin (Ala), valin (Val)
Vd: axit glutamic (Glu)
Vd: lysin (Lys)
3. Phản ứng riêng của nhóm COOH (phản ứng este hóa)
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
H2N–CH2 –COOC2H5 + H2O
Thực ra, este hình thành dưới dạng muối:
ClH3N–CH2 –COOC2H5
Từ một trong số các aminoaxit dưới đây:
có thể điều chế được hợp chất X hay không? Biết X có cấu tạo như sau:
...
...
4. Phản ứng trùng ngưng
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
4. Phản ứng trùng ngưng
...+ H
OH + H
OH + ...
n H2O
+
...
...
Hay viết gọn :
n
+ n H2O
Axit - aminocaproic
policaproamit
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
(nilon-6)
Axit - aminoenantoic
nilon-7
nNH2–[CH2]6-COOH
(-NH–[CH2]6-CO-)n+nH2O
(axit 6-aminohenxanoic)
(axit 7-aminoheptanoic)
- Aminoaxit là hợp chất cơ sở kiến tạo nên các protein của cơ thể sống
IV. ỨNG DỤNG
M× chÝnh
QuÇn ¸o lµm tõ t¬ poliamit
V¶i dÖt lãt lèp «t« lµm b»ng poliamit
Lưới ®¸nh c¸ lµm b»ng poliamit
Mét sè lo¹i thuèc bæ vµ thuèc hç trî thÇn kinh
Theo nghiên cứu mới của Nhật và Trung Quốc, bí đỏ giúp chống căng thẳng thần kinh, váng đầu, đau đầu. Axit glutamic tự nhiên trong loại quả này giúp thải chất cặn bã của quá trình hoạt động não bộ. Nó có tác dụng chữa suy nhược thần kinh, hay quên, khó ngủ, nhức đầu, tăng trí nhớ và sự phấn chấn.
(NH2)xR(COOH)y
_NH3+_
Bài 1. Có ba chất : H2N-CH2-COOH, CH3-CH2-COOH, CH3-[CH2]3-NH2.
Để nhận ra d.dịch của các chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
Bài 2. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất: CH3-CH(NH2)-COOH ?
A. Axit 2-aminopropanoic B. Axit -aminopropionic
C. Anilin D. Alanin
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
A. NaOH B. HCl
C. CH3OH/ HCl D. Quỳ tím
Bài 3. Cho Alanin tác dụng lần lượt với các chất sau: KOH, HBr, NaCl, CH3OH (có mặt khí HCl). Số trường hợp xảy ra phản ứng hoá học là:
A. 3 B. 4
C. 2 D. 1
Bài 4. Viết phương trình hoá học biểu diễn phản ứng trùng ngưng các aminoaxit sau:
*axit 7- aminoheptanoic *axit 2- aminopropanoic
Bài 5. - aminoaxit X có phầm trăm khối lượng các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng: 40,45%; 7,86%; 15,73%, còn lại là O. Mặt khác X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Xác định công thức cấu tạo và gọi tên X.
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI Ở NHÀ
* Các bài tập trong SGK * Chúng ta có thể khai thác amino axit tự nhiên từ các nguồn nguyên liệu nào? * Xem bài peptit: tìm hiểu khái niệm, gọi tên, phân loại, tính chất hóa học.
(NH2)xR(COOH)y , với x,y ≥ 1.
BÀI 7: AMINO AXIT
I. ĐỊNH NGHĨA, DANH PHÁP
VD:
Amino axit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời hai nhóm chức: -NH2(amino) và –COOH(cacboxyl).
1. Định nghĩa
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
2. Danh pháp
a. Tên thay thế: Axit + số chỉ vị trí NH2 (2, 3, 4, …) + amino + tên axit cacboxylic tương ứng.
Công thức
Tên thay thế
1.
2.
3.
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
2. Danh pháp
a. Tên thay thế: Axit + số chỉ vị trí NH2 (2, 3, 4, …) + amino + tên axit cacboxylic tương ứng.
Công thức
Tên thay thế
1.
2.
3.
Axit 2- aminoetanoic
Axit 2-amino propanoic
Axit 2-amino-3-metylbutanoic
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
2. Danh pháp
b. Tên bán hệ thống: Axit + chữ cái Hi Lạp
(số chỉ vị trí NH2)+ amino + tên thường axit cacboxylic tương ứng.
Công thức
Tên thay thế
Tên bán hệ thống
1.
Axit
2- aminoetanoic
2.
Axit
2-aminopropanoic
3.
Axit 2-amino
-3-metylbutanoic
Axit aminoaxetic
Axit
α-amino propionic
Axit
-aminoisovaleric
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
2. Danh pháp
b. Tên bán hệ thống:
Công thức
Tên thay thế
Tên bán hệ thống
1.
Axit
2- aminoetanoic
2.
Axit
2-aminopropanoic
3.
Axit 2-amino
-3-metylbutanoic
Axit aminoaxetic
Axit
α-amino propionic
Axit
-aminoisovaleric
Công thức
Tên thay thế
Tên bán hệ thống
Tên thường
Kí hiệu
1.
Axit
2- aminoetanoic
Axit aminoaxetic
2.
Axit
2-aminopropanoic
Axit
α-amino propionic
3.
Axit 2-amino
-3-metylbutanoic
Axit
-aminoisovaleric
4.
Axit 2,6- điamino
hexannoic
Axit
,ε-điaminocaproic
5.
Axit 2- amino pentan-1,5-đioic
Axit
-aminoglutaric
Alanin
Glyxin
Gly
(75)
Ala
(89)
Valin
Val
(117)
Lysin
Lys
(146)
Axit glutamic
Glu
(147)
C5H9(NH2)2
COOH
C3H5(COOH)2
NH2
(C6H14N2O2)
Hãy điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào các ô vuông sau mỗi mệnh đề dưới đây:
Do có cấu tạo ion lưỡng cực nên ở điều kiện thường các
aminoaxit thường:
a. là chất lỏng ; là chất rắn
b. khó tan trong nước ; tương đối dễ tan trong nước
c. có nhiệt độ nóng chảy thấp ; có nhiệt độ nóng chảy cao
_dạng phân tử_
_dạng ion lưỡng cực_
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Hãy điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào các ô vuông sau mỗi mệnh đề dưới đây:
Do có cấu tạo ion lưỡng cực nên ở điều kiện thường các
aminoaxit thường:
a. là chất lỏng ; là chất rắn
b. khó tan trong nước ; tương đối dễ tan trong nước
c. có nhiệt độ nóng chảy thấp ; có nhiệt độ nóng chảy cao
S
S
S
Đ
Đ
Đ
_dạng phân tử_
_dạng ion lưỡng cực_
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Do có cấu tạo ion lưỡng cực nên ở điều kiện thường các
aminoaxit thường:
- là chất chất rắn kết tinh.
- tương đối dễ tan trong nước.
- có nhiệt độ nóng chảy cao.
_dạng phân tử_
_dạng ion lưỡng cực_
(chủ yếu)
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính chất lưỡng tính
H2N–CH2 –COONa + H2O
H2N–CH2–COOH + NaOH
H2N–CH2–COOH + HCl
ClH3N–CH2–COOH
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. TÝnh chÊt axit-baz¬
Dd axit glutamic
Dd lysin
Dd Glyxin
Dd glyxin
Dd axit glutamic
Dd lysin
Tổng quát: amino axit (NH2)x R (COOH)y
(H2N)y R (COOH)x
x = y
x > y
x < y
Quỳ tím không đổi màu
Quỳ tím hóa đỏ (hồng)
Quỳ tím hóa xanh
Vd: glyxin (Gly), alanin (Ala), valin (Val)
Vd: axit glutamic (Glu)
Vd: lysin (Lys)
3. Phản ứng riêng của nhóm COOH (phản ứng este hóa)
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
H2N–CH2 –COOC2H5 + H2O
Thực ra, este hình thành dưới dạng muối:
ClH3N–CH2 –COOC2H5
Từ một trong số các aminoaxit dưới đây:
có thể điều chế được hợp chất X hay không? Biết X có cấu tạo như sau:
...
...
4. Phản ứng trùng ngưng
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
4. Phản ứng trùng ngưng
...+ H
OH + H
OH + ...
n H2O
+
...
...
Hay viết gọn :
n
+ n H2O
Axit - aminocaproic
policaproamit
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
(nilon-6)
Axit - aminoenantoic
nilon-7
nNH2–[CH2]6-COOH
(-NH–[CH2]6-CO-)n+nH2O
(axit 6-aminohenxanoic)
(axit 7-aminoheptanoic)
- Aminoaxit là hợp chất cơ sở kiến tạo nên các protein của cơ thể sống
IV. ỨNG DỤNG
M× chÝnh
QuÇn ¸o lµm tõ t¬ poliamit
V¶i dÖt lãt lèp «t« lµm b»ng poliamit
Lưới ®¸nh c¸ lµm b»ng poliamit
Mét sè lo¹i thuèc bæ vµ thuèc hç trî thÇn kinh
Theo nghiên cứu mới của Nhật và Trung Quốc, bí đỏ giúp chống căng thẳng thần kinh, váng đầu, đau đầu. Axit glutamic tự nhiên trong loại quả này giúp thải chất cặn bã của quá trình hoạt động não bộ. Nó có tác dụng chữa suy nhược thần kinh, hay quên, khó ngủ, nhức đầu, tăng trí nhớ và sự phấn chấn.
(NH2)xR(COOH)y
_NH3+_
Bài 1. Có ba chất : H2N-CH2-COOH, CH3-CH2-COOH, CH3-[CH2]3-NH2.
Để nhận ra d.dịch của các chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
Bài 2. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất: CH3-CH(NH2)-COOH ?
A. Axit 2-aminopropanoic B. Axit -aminopropionic
C. Anilin D. Alanin
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
A. NaOH B. HCl
C. CH3OH/ HCl D. Quỳ tím
Bài 3. Cho Alanin tác dụng lần lượt với các chất sau: KOH, HBr, NaCl, CH3OH (có mặt khí HCl). Số trường hợp xảy ra phản ứng hoá học là:
A. 3 B. 4
C. 2 D. 1
Bài 4. Viết phương trình hoá học biểu diễn phản ứng trùng ngưng các aminoaxit sau:
*axit 7- aminoheptanoic *axit 2- aminopropanoic
Bài 5. - aminoaxit X có phầm trăm khối lượng các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng: 40,45%; 7,86%; 15,73%, còn lại là O. Mặt khác X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Xác định công thức cấu tạo và gọi tên X.
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI Ở NHÀ
* Các bài tập trong SGK * Chúng ta có thể khai thác amino axit tự nhiên từ các nguồn nguyên liệu nào? * Xem bài peptit: tìm hiểu khái niệm, gọi tên, phân loại, tính chất hóa học.
 








Các ý kiến mới nhất