Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 8. Amoniac và muối amoni

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Mai Hiên
Ngày gửi: 10h:12' 19-05-2023
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích: 0 người
1 2
3 4

Trong nước tiểu thường có mùi gì?
Đáp án: Mùi khai

Số oxi hóa thấp nhất
của nguyên tố nitơ?
Đáp án: -3

Trong môi trường bazơ thì
phenolphtalein có màu gì?
Đáp án: Màu hồng

Sản phẩm nào được sinh ra từ
phản ứng giữa N2 và H2?
Đáp án: NH3

Tiết 12: AMONIAC

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
I/ Trình bày cấu tạo phân tử NH3?
- CT e
- CTCT:
- Liên kết:
- Số oxi hóa:
II/ Tính chất vật lí của amoniac?
- Trạng thái:
- Màu sắc:
- Mùi:
- Tính tan:
III/ Nêu phương pháp điều chế amoniac
a/ Trong phòng thí nghiệm:
b/ Trong công nghiệp:
IV/ Trình bày ứng dụng của amoniac

I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Công thức e

..
H :N:
.. H
H

Công thức cấu tạo

..

H–N–H
H

Phân tử NH3 có:
 Có 3 liên kết CHT có cực, 1 cặp
electron chưa tham gia liên kết.
 Số oxi hóa: -3

II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
• Là chất khí không màu, mùi khai và xốc.
• Nhẹ hơn không khí.
• Khí NH3 tan nhiều trong n­ước, tạo
thành dung dịch amoniac có tính
kiềm yếu.

to,xt

IV. ĐIỀU CHẾ:
a. Trong phòng thí nghiệm:
- Cho muối amoni tác dụng với kiềm:
2NH4Cl + Ca(OH)2 2NH3 + CaCl2 + 2H2O
- Hoặc đun nóng dd amoniac đậm đặc.
b. Trong công nghiệp:
N2(k) + 3 H2(k)

2NH3(k)

IV. ỨNG DỤNG

Xe chạy bằng amoniac

V. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Quan sát thí nghiệm

TN1: Amoniac tác dụng với nước
TN2: Amoniac tác dụng với axit
TN3: Amoniac tác dụng với dung
dịch muối

Hiện tượng

Giải thích

V. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tiến hành thí nghiệm

TN1: Amoniac
tác dụng với
nước
TN2: Amoniac
tác dụng với axit
TN3: Amoniac
tác dụng với
dung dịch muối

Hiện tượng

Giải thích

Quỳ tím ẩm hóa xanh.
Nước phun mạnh vào bình
dung dịch chuyển sang màu hồng

NH3 tan mạnh
trong nước tạo ra
dung dịch bazơ

Xuất hiện khói trắng
Ống đựng AlCl3: kết tủa keo trắng.
Ống đựng FeCl3: kết tủa nâu đỏ.
Ống đựng FeCl2: kết tủa trắng xanh
Ống đựng CuCl2: kết tủa xanh lam

NH3 + HCl → NH4Cl
AlCl3 +3NH3 + 3H2O→
Al(OH)3 + 3NH4Cl

V. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính bazơ yếu:
a. Tác dụng với n­ước:
NH3 + H2O

NH4+ + OH-

Dd amoniac làm cho phenolphtalein chuyển màu
hồng, quỳ tím chuyển màu xanh.
Ph­ương pháp nhận biết khí amoniac: dùng giấy quì
tím ­ẩm.

V. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính bazơ yếu:
b. Tác dụng với axit → muối amoni
NH3(k) + HCl(k)  NH4Cl
(khãi tr¾ng)

2NH3 + H2SO4  (NH4)2SO4
2NH3 + CO2 + H2O  (NH4)2CO3

V. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính bazơ yếu:
c. Tác dụng với dung dịch muối
 Tạo thành hiđroxit không tan của kim loại đó.

AlCl3 + 3 NH3 + 3 H2O  Al(OH)3 ↓ + 3NH4Cl

V. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính khử: Tác dụng với oxi

-3
0
0
4NH
+
3O
2N
+
6H
3
2
2
2O

-3
0
+2
4NH
+
5O
4NO
+
6H
3
2
2O

-2

-2

BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 1: Trong dung dịch, amoniac là một bazơ yếu là do:

A

Amoniac tan nhiều trong nước

S

B

Phân tử amoniac là phân tử có cực

S

C

Khi tan trong nước chỉ một phần nhỏ các phân tử
amoniac kết hợp với nước tạo ra các ion và OH-.

Ñ

D

Khi tan trong nước amoniac kết hợp với nước
tạo ra các ion và OH-.

S

Câu 2: Câu nào sau đây là không đúng?

A

Amoniac là một bazơ yếu.

S

B

Amoniac là chất khí không màu, không mùi,
tan rất nhiều trong nước.

Ñ

C

Đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được
sản phẩm là N2 và H2O

S

D

Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là phản
ứng thuận nghịch.

S

Câu 3: Có thể dùng chất nào để làm khô khí amoniac?

A

H2SO4

S

B

P2O5

S

C

CaO

Ñ

D

CuSO4 khan

S

Câu 4: Amoniac phản ứng được với những chất nào sau đây?

A

K2CO3, O2, HCl

S

B

CH3COOH, NaCl, HCl

S

C

Cl2, CuSO4, KOH

S

D

H2SO4, AlCl3, O2

Ñ

Câu 5: Trong công nghiệp NH3 được điều chế từ N2 và H2.
Hỏi từ 8lit N2 với hiệu suất 25% thì thu được bao nhiêu lit
NH3?

A.

16 lit

S

B

4 lit

Ñ

C

8 lit

S

D

6 lit

S

TÌM TÒI MỞ RỘNG

1

2

3

4

Nhà vệ sinh của hầu hết các trường hiện
nay đang trở thành nỗi ám ảnh của các
HS vì mùi nó rất nặng. Theo em làm gì
để có thể xử lý vấn đề này?

Vào những ngày mưa, các em nhỏ tè
nhiều, quần áo thường có mùi khai khó
chịu. Em hãy cho biết phương pháp
dân gian nào có thể hỗ trợ để giải
quyết vấn đề trên? (Không dùng nước
ngâm áo quần Comfort hay Downy)

Hệ thống làm lạnh hiện nay đang được
sử dụng bằng amoniac, em hãy tìm hiểu
quy trình làm lạnh ở tủ lạnh, máy điều
hòa trong gia đình.

Amoniac có rất nhiều ứng dụng quan
trọng, tuy nhiên amoniac cũng rất
nguy hiểm khi tiếp xúc với người và
động vật. Em hãy nêu lên sự nguy
hiểm và cách sơ cứu khi con người,
động vật tiếp xúc với amoniac, từ đó
đưa ra khuyến cáo với người dân.

Xin trân trọng cảm ơn!
468x90
 
Gửi ý kiến