Bài 13. Kinh tế (Ấn Độ)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Lan Anh
Ngày gửi: 20h:35' 22-07-2009
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Trương Lan Anh
Ngày gửi: 20h:35' 22-07-2009
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ DÂN CƯ
ẤN ĐỘ
Diện tích : 3,28 triệu km2
Dân số : 1.049 tỷ người (2002)
Thủ đô : New Dile
Gồm 25 bang - 6 khu tự trị
GDP/Người/năm : 490 USD (2002)
KHÁI QUÁT VỀ ẤN ĐỘ
I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
1. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ
Pakixtan
Aán độ
Trung quốc
butan
mianma
bănglađét
NÊPAN
I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
1. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ
- Nằm ở phía Nam châu Á trên bán đảo cùng tên.
- Ba mặt giáp biển, phía Bắc giáp đất liền bao gồm đường biên giới chung với nhiều nước.
I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
1. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ
I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
1. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ
Khó khăn: Bảo vệ an ninh quốc phòng.
2. Địa hình:
2. Địa hình:
Lãnh thổ chia thành 2 miền Bắc - Nam.
14
2. Địa hình:
Một phần dãy Hymalaya án ngữ phía Bắc
Đồng bằng Ấn - Hằng màu mỡ do phù sa sông Ấn và Hằng bồi đắp
? Phát triển nông nghiệp, đây là vùng trồng cây lương thực chính của Ấn Độ.
Phía Bắc:
Hoang mạc Thar ở phía Tây Bắc
2. Địa hình:
Phía Nam:
10
Cao nguyên cổ Đêcan, khô hạn, ít có giá trị về trồng trọt nhưng có giá trị về chăn nuôi và khoáng sản
Sườn đón gió Ghats Tây và Ghats Đông.
Những đồng bằng hẹp ven biển? trồng cây lương thực
Cao nguyên ĐềCan
Dãy Ghats Đông và Ghats Tây
Dải đồng bằng hẹp ven biển
D?ng b?ng
sông H?ng
Cao nguyên Đề Can
Himalaya
Ghats Tây
GhatsĐông
Đồng bằng sông Ấn
Hoang mạc Thar
3. Khí hậu:
Nhiệt đới gió mùa
Gió mùa mùa hạ
Mùa Hạ; Hướng Tây Nam.
Từ Ấn Độ dương vào mưa nhiều.
Gió mùa mùa Hạ
Gió mùa mùa Đông
H M.Thar
Mưa nhiều
Mưa ít
Đề can
Tây Bắc
Đb s.Hằng
4.Sông ngòi:
2 hệ thống sông lớn: sông Ấn, sông Hằng.
=> Cung cấp nước cho sản xuất và sinh hoạt
=> Sông Hằng còn có giá trị về tâm linh
Nhiều con sông nhỏ khác đều hiếm nước
Sông Hằng
Sông Ấn
Rất phong phú về chủng loại: dầu mỏ, than đá, sắt, crôm.
5. Khoáng sản:
II. ĐIỀU KIỆN DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư:
Là nước đông dân (thứ 2 TG)
Tăng tự nhiên 2,6-2,1% (1995), 1,9%(2001)
Việc giảm dân số bị hạn chế
=>Thiếu việc làm, nhà ở, đói kém?bất bình đẳng trong xã hội.
2. Xã hội:
Ấn Độ là cái nôi của nền văn minh cổ đại
2. Xã hội:
Tôn giáo: rất phức tạp: Ấn giáo chiếm 83%, Hồi giáo 11%, còn lại là các tôn giáo khác.
=>Mâu thuẫn tôn giáo sắc tộc?ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế - xã hội.
Đạo hồi
Ngôn ngữ: có 15 ngôn ngữ thường dùng, trong đó tiếng Anh và tiếng Hinđi là chính.
Dân tộc: hơn 200 dân tộc.
Tạo nên một nền văn hóa đa dạng
Khó khăn: Xung đột và bất bình đẳng trong xã hội.
Sự bất bình đẳng trong xã hội
Củng cố:
Lãnh thổ Ấn Độ có hai bộ phận Bắc và Nam
Khí hậu nhiệt đới với vai trò quan trọng của gió mùa Tây Nam.
Đất nước nhiều dân tộc, ngôn ngữ, tôn giáo? Xung đột sắc tộc, tôn giáo
Dân số gia tăng hàng năm vẫõn còn rất cao
Chân thành cảm ơn
Quý thầy cô và các em học sinh
Kiểm tra 15 phút
Hoàn thành các câu sau
Câu 1: Lãnh thổ Ấn Độ có 2 bộ phận chính là:
Phía Bắc và phía Nam
b. Miền Đông và miền Tây
c. Tây Bắc và Đông Nam
d. Tây Nam và Đông Bắc
Đề Lẻ
Đề Chẵn
Câu 1: Phía Bắc Ấn Độ là:
Cao nguyên Đềcan
b. Lưu vực sông Ấn, Hằng
c. Hoang Mạc Thar
d. Gát Tây và Gát Đông
Câu 2: Gió mùa ảnh hưởng mạnh nhất đến khí hậu Ấn Độ là:
Gió mùa Tây Nam
b. Gió mùa Đông Bắc
c. Gió mùa Tây Bắc
d. Gió mùa Đông Nam
Câu 2: Nơi có lượng mưa lớn là:
Cao nguyên ĐềCan
b. Hạ lưu sông Hằng
c. Hạ lưu sông Ấn
d. Vùng Tây Bắc
Câu 3: Các bộ phận lãnh thổ phía Nam Ấn Độ là:
Cao nguyên Đề Can
Ghats Đông,Ghats Tây
Cả a, b đều đúng
Cả a, b đều sai
Câu 3: Lãnh thổ Ấn Độ có 2 bộ phận chính là:
Phía Bắc và phía Nam
b. Miền Đông và miền Tây
c. Tây Bắc và Đông Nam
d. Tây Nam và Đông Bắc
Câu 4: Phía Bắc Ấn Độ là:
a.Cao nguyên Đềcan
b. Lưu vực sông Ấn, Hằng
c. Hoang Mạc Thar
d. Ghats Tây và Ghats Đông
Câu 4: Gió mùa ảnh hưởng mạnh nhất đến khí hậu Ấn Độ là:
Gió mùa Tây Nam
b. Gió mùa Đông Bắc
c. Gió mùa Tây Bắc
d. Gió mùa Đông Nam
Câu 5: Nơi có lượng mưa lớn là:
Cao nguyên ĐềCan
b. Hạ lưu sông Hằng
c. Hạ lưu sông Ấn
d. Vùng Tây Bắc
Câu 5: Các bộ phận lãnh thổ phía Nam Ấn Độ là:
Cao nguyên Đề Can
Ghats Đông,Ghats Tây
Cả a, b đều đúng
Cả a, b đều sai
Câu 6: Ngôn ngữ giao dịch chính của Ấn Độ là:
Tiếng Hinđi
b. Tiếng Anh
c. Tiếng Pháp
d. Tiếng Phạn
Câu 6:Vùng có giá trị về nông nghiệp lớn nhất là:
Đồng bằng Ấn-Hằng
b. Cao nguyên ĐềCan
c. Vùng Tây Bắc
d. Đồng bằng hẹp ven biển
Câu 7:Vùng trồng bông nhiều nhất Ấn Độ là
Đồng bằng Ấn-Hằng
b. Cao nguyên ĐềCan
c. Vùng Tây Bắc
d. Đồng bằng hẹp ven biển
Câu7: Tôn giáo chiếm tỷ lệ lớn nhất Ấn Độ là:
Đạo Hồi
b. Đạo Hinđu
c. Đạo Phật
d. Đạo Jaina
Câu 8. Khí hậu Ấn Độ mang tính chất:
Cận xích đạo
b. Nhiệt đới gió mùa
c. Ôn đới giò mùa
d. Cận nhiệt gió mùa
Câu 8:Vùng có giá trị về nông nghiệp lớn nhất là:
Đồng bằng Ấn-Hằng
b. Cao nguyên ĐềCan
c. Vùng Tây Bắc
d. Đồng bằng hẹp ven biển
Câu 9: Ngôn ngữ giao dịch chính của Ấn Độ là:
Tiếng Hinđi
b. Tiếng Anh
c. Tiếng Pháp
d. Tiếng Phạn
Câu 9: Tôn giáo chiếm tỷ lệ lớn nhất Ấn Độ là:
Đạo Hồi
b. Đạo Hinđu
c. Đạo Phật
d. Đạo Jaina
Câu 10:Vùng trồng bông nhiều nhất Ấn Độ là
Đồng bằng Ấn-Hằng
b. Cao nguyên ĐềCan
c. Vùng Tây Bắc
d. Đồng bằng hẹp ven biển
Câu 10. Khí hậu Ấn Độ mang tính chất:
Cận xích đạo
b. Nhiệt đới gió mùa
c. Ôn đới giò mùa
d. Cận nhiệt gió mùa
Chân thành cảm ơn
Quý thầy cô và các em học sinh
ẤN ĐỘ
Diện tích : 3,28 triệu km2
Dân số : 1.049 tỷ người (2002)
Thủ đô : New Dile
Gồm 25 bang - 6 khu tự trị
GDP/Người/năm : 490 USD (2002)
KHÁI QUÁT VỀ ẤN ĐỘ
I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
1. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ
Pakixtan
Aán độ
Trung quốc
butan
mianma
bănglađét
NÊPAN
I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
1. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ
- Nằm ở phía Nam châu Á trên bán đảo cùng tên.
- Ba mặt giáp biển, phía Bắc giáp đất liền bao gồm đường biên giới chung với nhiều nước.
I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
1. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ
I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
1. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ
Khó khăn: Bảo vệ an ninh quốc phòng.
2. Địa hình:
2. Địa hình:
Lãnh thổ chia thành 2 miền Bắc - Nam.
14
2. Địa hình:
Một phần dãy Hymalaya án ngữ phía Bắc
Đồng bằng Ấn - Hằng màu mỡ do phù sa sông Ấn và Hằng bồi đắp
? Phát triển nông nghiệp, đây là vùng trồng cây lương thực chính của Ấn Độ.
Phía Bắc:
Hoang mạc Thar ở phía Tây Bắc
2. Địa hình:
Phía Nam:
10
Cao nguyên cổ Đêcan, khô hạn, ít có giá trị về trồng trọt nhưng có giá trị về chăn nuôi và khoáng sản
Sườn đón gió Ghats Tây và Ghats Đông.
Những đồng bằng hẹp ven biển? trồng cây lương thực
Cao nguyên ĐềCan
Dãy Ghats Đông và Ghats Tây
Dải đồng bằng hẹp ven biển
D?ng b?ng
sông H?ng
Cao nguyên Đề Can
Himalaya
Ghats Tây
GhatsĐông
Đồng bằng sông Ấn
Hoang mạc Thar
3. Khí hậu:
Nhiệt đới gió mùa
Gió mùa mùa hạ
Mùa Hạ; Hướng Tây Nam.
Từ Ấn Độ dương vào mưa nhiều.
Gió mùa mùa Hạ
Gió mùa mùa Đông
H M.Thar
Mưa nhiều
Mưa ít
Đề can
Tây Bắc
Đb s.Hằng
4.Sông ngòi:
2 hệ thống sông lớn: sông Ấn, sông Hằng.
=> Cung cấp nước cho sản xuất và sinh hoạt
=> Sông Hằng còn có giá trị về tâm linh
Nhiều con sông nhỏ khác đều hiếm nước
Sông Hằng
Sông Ấn
Rất phong phú về chủng loại: dầu mỏ, than đá, sắt, crôm.
5. Khoáng sản:
II. ĐIỀU KIỆN DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư:
Là nước đông dân (thứ 2 TG)
Tăng tự nhiên 2,6-2,1% (1995), 1,9%(2001)
Việc giảm dân số bị hạn chế
=>Thiếu việc làm, nhà ở, đói kém?bất bình đẳng trong xã hội.
2. Xã hội:
Ấn Độ là cái nôi của nền văn minh cổ đại
2. Xã hội:
Tôn giáo: rất phức tạp: Ấn giáo chiếm 83%, Hồi giáo 11%, còn lại là các tôn giáo khác.
=>Mâu thuẫn tôn giáo sắc tộc?ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế - xã hội.
Đạo hồi
Ngôn ngữ: có 15 ngôn ngữ thường dùng, trong đó tiếng Anh và tiếng Hinđi là chính.
Dân tộc: hơn 200 dân tộc.
Tạo nên một nền văn hóa đa dạng
Khó khăn: Xung đột và bất bình đẳng trong xã hội.
Sự bất bình đẳng trong xã hội
Củng cố:
Lãnh thổ Ấn Độ có hai bộ phận Bắc và Nam
Khí hậu nhiệt đới với vai trò quan trọng của gió mùa Tây Nam.
Đất nước nhiều dân tộc, ngôn ngữ, tôn giáo? Xung đột sắc tộc, tôn giáo
Dân số gia tăng hàng năm vẫõn còn rất cao
Chân thành cảm ơn
Quý thầy cô và các em học sinh
Kiểm tra 15 phút
Hoàn thành các câu sau
Câu 1: Lãnh thổ Ấn Độ có 2 bộ phận chính là:
Phía Bắc và phía Nam
b. Miền Đông và miền Tây
c. Tây Bắc và Đông Nam
d. Tây Nam và Đông Bắc
Đề Lẻ
Đề Chẵn
Câu 1: Phía Bắc Ấn Độ là:
Cao nguyên Đềcan
b. Lưu vực sông Ấn, Hằng
c. Hoang Mạc Thar
d. Gát Tây và Gát Đông
Câu 2: Gió mùa ảnh hưởng mạnh nhất đến khí hậu Ấn Độ là:
Gió mùa Tây Nam
b. Gió mùa Đông Bắc
c. Gió mùa Tây Bắc
d. Gió mùa Đông Nam
Câu 2: Nơi có lượng mưa lớn là:
Cao nguyên ĐềCan
b. Hạ lưu sông Hằng
c. Hạ lưu sông Ấn
d. Vùng Tây Bắc
Câu 3: Các bộ phận lãnh thổ phía Nam Ấn Độ là:
Cao nguyên Đề Can
Ghats Đông,Ghats Tây
Cả a, b đều đúng
Cả a, b đều sai
Câu 3: Lãnh thổ Ấn Độ có 2 bộ phận chính là:
Phía Bắc và phía Nam
b. Miền Đông và miền Tây
c. Tây Bắc và Đông Nam
d. Tây Nam và Đông Bắc
Câu 4: Phía Bắc Ấn Độ là:
a.Cao nguyên Đềcan
b. Lưu vực sông Ấn, Hằng
c. Hoang Mạc Thar
d. Ghats Tây và Ghats Đông
Câu 4: Gió mùa ảnh hưởng mạnh nhất đến khí hậu Ấn Độ là:
Gió mùa Tây Nam
b. Gió mùa Đông Bắc
c. Gió mùa Tây Bắc
d. Gió mùa Đông Nam
Câu 5: Nơi có lượng mưa lớn là:
Cao nguyên ĐềCan
b. Hạ lưu sông Hằng
c. Hạ lưu sông Ấn
d. Vùng Tây Bắc
Câu 5: Các bộ phận lãnh thổ phía Nam Ấn Độ là:
Cao nguyên Đề Can
Ghats Đông,Ghats Tây
Cả a, b đều đúng
Cả a, b đều sai
Câu 6: Ngôn ngữ giao dịch chính của Ấn Độ là:
Tiếng Hinđi
b. Tiếng Anh
c. Tiếng Pháp
d. Tiếng Phạn
Câu 6:Vùng có giá trị về nông nghiệp lớn nhất là:
Đồng bằng Ấn-Hằng
b. Cao nguyên ĐềCan
c. Vùng Tây Bắc
d. Đồng bằng hẹp ven biển
Câu 7:Vùng trồng bông nhiều nhất Ấn Độ là
Đồng bằng Ấn-Hằng
b. Cao nguyên ĐềCan
c. Vùng Tây Bắc
d. Đồng bằng hẹp ven biển
Câu7: Tôn giáo chiếm tỷ lệ lớn nhất Ấn Độ là:
Đạo Hồi
b. Đạo Hinđu
c. Đạo Phật
d. Đạo Jaina
Câu 8. Khí hậu Ấn Độ mang tính chất:
Cận xích đạo
b. Nhiệt đới gió mùa
c. Ôn đới giò mùa
d. Cận nhiệt gió mùa
Câu 8:Vùng có giá trị về nông nghiệp lớn nhất là:
Đồng bằng Ấn-Hằng
b. Cao nguyên ĐềCan
c. Vùng Tây Bắc
d. Đồng bằng hẹp ven biển
Câu 9: Ngôn ngữ giao dịch chính của Ấn Độ là:
Tiếng Hinđi
b. Tiếng Anh
c. Tiếng Pháp
d. Tiếng Phạn
Câu 9: Tôn giáo chiếm tỷ lệ lớn nhất Ấn Độ là:
Đạo Hồi
b. Đạo Hinđu
c. Đạo Phật
d. Đạo Jaina
Câu 10:Vùng trồng bông nhiều nhất Ấn Độ là
Đồng bằng Ấn-Hằng
b. Cao nguyên ĐềCan
c. Vùng Tây Bắc
d. Đồng bằng hẹp ven biển
Câu 10. Khí hậu Ấn Độ mang tính chất:
Cận xích đạo
b. Nhiệt đới gió mùa
c. Ôn đới giò mùa
d. Cận nhiệt gió mùa
Chân thành cảm ơn
Quý thầy cô và các em học sinh
 







Các ý kiến mới nhất