Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 12. An Overcrowded World. Lesson 2. A closer look 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Thảo
Ngày gửi: 15h:47' 08-05-2022
Dung lượng: 902.8 KB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích: 0 người
ENGLISH
UNIT 12. AN OVERCROWDED WORLD
Lesson 2. A closer look 1
Từ vựng
- crime (n): tội phạm
- malnutrition (n): sự suy dinh dưỡng
- poverty (n): nghèo khổ
- shortage (n): thiếu thốn
- disease (n): bệnh tật
- space (n): không gian
- dense (adj): đông đúc, dày đặc
- healthcare (n): y tế
1. Listen and number the words in the order you hear them.(Nghe và đánh số những từ trong thứ tự em nghe được)
crime
healthcare
disease
poverty
shortage
malnutrition
space
dense








1
2
3
4
5
6
7
8
2. Complete the sentences with some of the words from 1.(Hoàn thành những câu với những từ trong phần 1)
1. Good _________helps people to stay healthy, and to live longer.
2. When people need money badly, they may commit_________.
3. _________spreads more quickly in overcrowded areas.
4. _________is the major cause of death for children living in the slums.
5. In most big cities there are many wealthy people, but _________is still a problem.
healthcare
crime
Disease
Malnutrition
poverty
(Y tế tốt giúp mọi người khỏe mạnh và sống lâu hơn.)
(Khi mọi người quá cần tiền, họ có thể phạm tội.)
(Bệnh lan truyền nhanh hơn ở khu vực quá đông đúc.)
(Sự suy dinh dưỡng là nguyên nhân chính dẫn tới cái chết của những đứa trẻ sống trong khu ổ chuột.)
(Ở những thành phố lớn có nhiều người giàu, nhưng nghèo khổ cũng là một vấn đề.)
3. Match a cause with its effect. (Nối nguyên nhân với kết quả.)
1. poverty
2. overpopulation
3. not enough food
4. shortage of clean water
5. too many vehicles
6. no rain
a. not enough space
b. crime
c. air pollution
d. disease
e. drought
f. malnutrition
1 - b 2 - a 3 - f
4 - d 5 - c 6 - e
4. Work in groups. Think of some problems for each place below and write them under the place. Share your ideas with the class. (Làm theo nhóm. Nghĩ về những vấn đề cho mỗi nơi bên dưới và viết chúng bên dưới nơi đó. Chia sẻ những ý kiến của em cho lớp)
a. lack of entertainment , few opportunities for employment , not enough services
b. poverty, slums, disease, pollution, unemployment, poor healthcare
c. noise/ air pollution, crime, overcrowded, shortage of accommodation
(thiếu sự giải trí, ít cơ hội việc làm, không đủ dịch vụ)
(nghèo khổ, khu ổ chuột, bệnh, ô nhiễm, thất nghiệp, y tế lạc hậu)
(ồn ào, ô nhiễm không khí, tội phạm, quá đông đúc, thiếu chỗ ở)
5. Listen and mark (`) the stress in the words. Listen and repeat.
(Nghe và đánh dấu trọng âm trong các từ sau. Nghe và lặp lại.)
spacious stressful
increase pollution
hungry poverty
nutrition support
violence shortage
disease healthcare
`spacious: rộng lớn `stressful: áp lực
in`crease: tăng `shortage: thiếu hụt
po`llution: ô nhiễm `hungry: đói ăn
su’pport: ủng hộ di’sease: bệnh dịch
`poverty: nghèo nu`trition: dinh dưỡng
`violence: bạo lực ’healthcare: chăm sóc y tế
6. Listen and repeat each pair. Mark (`) the stress on the words in the table below. (Nghe và lặp lại mỗi cặp. Đánh dấu nhấn lên những từ trong bảng bên dưới.)
468x90
 
Gửi ý kiến