Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2
TSThS

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 40. Ancol

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Chí Công
Ngày gửi: 15h:19' 11-04-2016
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 209
Số lượt thích: 0 người
Kính chào quý thầy cô đến dư giờ
KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
Tiết 56: Bài 40: ANCOL (tiết 2)
V. Điều chế
IV. Tính chất hoá học
VI. Ứng dụng
*Mô hình phân tử:
Metanol
Etanol
 + - +
-C- C  O  H
 

H

PƯ hóa học xảy ra chủ yếu ở nhóm -OH
2. Phản ứng thế nhóm OH
3. Phản ứng tách nước
Ancol

4. Phản ứng oxi hoá
1. Phản ứng thế H của nhóm OH
IV. Tính chất hoá học
H
Na
+
Phản ứng thế H của nhóm OH:
a. Tính chất chung của ancol:
Tác dụng với kim loại kiềm:
Phương trình dạng tổng quát:
CnH2n+1OH + Na
CnH2n+1ONa + ½ H2
b. Tính chất đặc trưng của glixerol:
Thí nghiệm: Glixerol, etanol với Cu(OH)2
đồng(II) glixerat, xanh da trời
Phương trình phân tử:
2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2
[C3H5(OH)2O]2Cu + 2H2O
2. Phản ứng thế nhóm OH ancol:
a. Phản ứng với axit vụ co:
Tổng quát:
b. Phản ứng với ancol:
C2H5-O-C2H5 + H2O
CnH2n+1-OH + H-X
CnH2n+1-X + H2O
to
Đietyl ete (ete etylic)
3. Phản ứng tách nước
Tổng quát:
CnH2n+1OH
H2SO4 đ
170oC
CnH2n + H2O
(Ancol) (Anken)
* Phản ứng tách H2O của ancol, sản phẩm chính theo quy tắc Zai-xep.
(n ≥2)
4. Phản ứng ôxi hóa
* Oxi hóa không hoàn toàn:
ancol bậc I anđêhit
R-CH - O + Cu + H2O
to
R-C-R’ + Cu + H2O
O
Trong điều kiện như trên, ancol bậc III không phản ứng.
-
Nhận xét : nCO2 < nH-OH
Oxi hoựa hoaứn toaứn (phaỷn ửựng chaựy):
CnH2n+1OH + O2
to
CO2 + H2O
3n/2 n (n+1)
nancol = nH-OH - nCO2
nOxi = 1,5 nCO2
V. Điều chế và ứng dụng:
1. Phuong phỏp t?ng h?p:
a. Sản xuất etanol
Hiđrat hoá etilen xúc tác axit:
Th?y phõn d?n xu?t halogen trong dung dich ki?m:
CnH2n+1Br + KOH
t0
CnH2n+1OH + KBr
C2H5OH
2. Phương pháp sinh hóa:
Tinh bột Glucozơ ancol etylic
Etanol
Củng cố bài:
Bài 1:
Sản phẩm của phản ứng trên là:
A.CH2=CH-CH2-CH3 B.CH3-CH=CH-CH3
C.CH3-CH=CH2 D. CH2=CH-CH2-CH3và CH3-CH=CH-CH3
D
Câu 2: Phân biệt etanol và glixerol?
Dùng Cu(OH)2 , nhận được glixerol do có hiện tượng kết tủa tan dần tạo phức màu xanh da trời. Còn etanol không ph?n ?ng.
Câu 3: Nếu đun nóng hỗn hợp etanol, metanol xúc tác H2SO4 đặc, 1400C thì thu được tối đa bao nhiêu ete?
Thu được tối đa 3 sản phẩm:
C2H5-O-C2H5
C2H5-O-CH3
CH3-O-CH3
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
 
Gửi ý kiến