Tìm kiếm Bài giảng
Bài 40. Ancol

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thương
Ngày gửi: 08h:38' 01-06-2020
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 292
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thương
Ngày gửi: 08h:38' 01-06-2020
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 292
Số lượt thích:
0 người
BÀI GIẢNG HÓA 11
Giáo viên: Bùi Thị Thương
1
H
A
I
C
H
U
C
2
B
A
C
B
A
3
P
R
O
P
Y
L
I
C
4
Đ
O
N
G
P
H
A
N
5
A
N
C
O
L
E
T
Y
L
I
C
L
O
C
N
A
KHỞI ĐỘNG
ĐÁP ÁN
TIẾP TỤC
Hàng 1
HO-CH2-CH2-OH thuộc loại ancol nào?
H
A
I
C
H
U
C
Đáp án
Quay lại
Hàng 2
Đáp án
Quay lại
Là ancol bậc mấy?
B
A
C
B
A
Hàng 3
CH3-CH2-CH2-OH có tên thông thường là gì?
Đáp án
Quay lại
P
R
O
P
Y
L
I
C
L
O
C
N
A
Hàng 4
CH3-CH2-CH2-OH và CH3-(HO)CH-CH3 là hai
Ancol có mối liên quan gì?
Đáp án
Quay lại
Đ
O
N
G
P
H
A
N
Hàng 5
CH3-CH2-OH có tên thông thường là gì?
Đáp án
Quay lại
A
N
C
O
L
E
T
Y
L
I
C
Chương VIII:
DẪN XUẤT HALOGEN – ANCOL- PHENOL
BÀI 40: ANCOL ( tiết 2)
Cấu trúc phân tử ancol
Phản ứng thế nhóm OH
Phản ứng thế H của nhóm OH
6/1/2020
1. Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm –OH:
a. Tác dụng với kim loại kiềm (tính chất chung của ancol):
2C2H5ONa + H2
2C 2H 5OH + 2Na
Tổng quát:
6/1/2020
b. Tính chất đặc trưng của ancol đa chức:
- Tác dụng với kết tủa Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
2C3H5(OH)3+ Cu(OH)2[C3H5(OH)2O]2Cu + 2H2O
Phản ứng này dùng để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có các nhóm –OH cạnh nhau trong phân tử.
Đồng (II)glixerat
1. Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm –OH:
6/1/2020
a. Phản ứng với axit vô cơ:
C2H5 – OH + H – Br C2H5–Br + H2O
Etylbromua
2. Phản ứng thế nhóm –OH:
b. Phản ứng với ancol
2. Phản ứng thế nhóm OH
C2H5–OH + H–O–C2H5
C2H5–O–C2H5
+ H2O
đietyl ete
CH3–OH + H–O–C2H5
+ H2O
CH3–O–C2H5
+ H2O
CH3–O–CH3
Etylmetyl ete
C2H5–O–C2H5
+ H2O
đimetyl ete
đietyl ete
Đun n ancol đơn chức khác nhau ở 140oC => tối đa n(n+1)/2 ete.
3. Phản ứng tách nước
H2SO4đ,1700C
CH2 = CH2
+ H2O
TQ: CnH2n+1OH CnH2n + H2O (n?2)
H2SO4đ
170oC
H3C - CH - CH2 - CH3
H2SO4đ,1700C
CH2=CH-CH2-CH3 + H2O
CH3-CH=CH-CH3 + H2O
sp chính
sp phụ
OH
CH2-CH2
H OH
4. Phản ứng oxi hóa
+ H2O
+ Cu↓
CH3 – CH = O
+ Cu↓
+ H2O
Không có phản ứng
Ancol bậc 1
Ancol bậc 2
Ancol bậc 3
a. Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
Andehit axetic
axeton
4. Phản ứng oxi hóa
b. Phản ứng oxi hóa hoàn toàn
C2H5OH + O2
t0
2 CO2 + 3 H2O
* TQ: CnH2n+2O + (3n/2)O2 nCO2 + (n+1)H2O
t0
3
Tổng hợp etanol
C2H4 + H2O C2H5OH
H2SO4,3000C
1. Phương pháp tổng hợp
2. Phương pháp sinh hóa
2. Phương pháp sinh hóa
Nấu cơm để nguội
Rắc men
Ủ men
Ngâm nước
Chưng cất
Thành rượu
Rượu etylic
Nhiên liệu
Dung môi
Mỹ phẩm
Dược phẩm
Phẩm nhuộm
Bia, rượu
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 1. Dùng Cu(OH)2 có thể nhận biết được chất nào:
A. ancol etylic B. Glixerol C. Đimetyl ete D. metan .
Câu 2. Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:
A. Na, CuO, HBr B. NaOH, CuO, HBr C. Na, HBr, Mg D. CuO, HBr, K2CO3
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 3. Khi oxi hóa ancol A bằng CuO, đun nóng, thu được andehit, vậy ancol A là:
A. ancol bậc 1. B. ancol bậc 2.
C. ancol bậc 1 hoặc ancol bậc 2. D. ancol bậc 3. .
Câu 4. Trong dãy đồng đẳng rượu no đơn chức, khi mạch cacbon tăng, nói chung:
A. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm. B. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng.
C. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm.
D. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 5. Ancol tách nước tạo thành anken (olefin) là ancol:
A. no đa chức. B. no, đơn chức mạch hở.
C. mạch hở. D. đơn chức mạch hở.
Câu 6. Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là
A. C2H5OC2H5. B. C2H4. C. CH3CHO. D. CH3COOH.
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 7. Đốt cháy hoàn toàn một ancol A đơn chức thu được 6,72 lit khí CO2(đktc) và 7,2 gam nước.
a,Tìm công thức phân tử của A.
b, Viết các đồng phân ancol của A và gọi tên.
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ
CÁC EM HỌC SINH!
Giáo viên: Bùi Thị Thương
1
H
A
I
C
H
U
C
2
B
A
C
B
A
3
P
R
O
P
Y
L
I
C
4
Đ
O
N
G
P
H
A
N
5
A
N
C
O
L
E
T
Y
L
I
C
L
O
C
N
A
KHỞI ĐỘNG
ĐÁP ÁN
TIẾP TỤC
Hàng 1
HO-CH2-CH2-OH thuộc loại ancol nào?
H
A
I
C
H
U
C
Đáp án
Quay lại
Hàng 2
Đáp án
Quay lại
Là ancol bậc mấy?
B
A
C
B
A
Hàng 3
CH3-CH2-CH2-OH có tên thông thường là gì?
Đáp án
Quay lại
P
R
O
P
Y
L
I
C
L
O
C
N
A
Hàng 4
CH3-CH2-CH2-OH và CH3-(HO)CH-CH3 là hai
Ancol có mối liên quan gì?
Đáp án
Quay lại
Đ
O
N
G
P
H
A
N
Hàng 5
CH3-CH2-OH có tên thông thường là gì?
Đáp án
Quay lại
A
N
C
O
L
E
T
Y
L
I
C
Chương VIII:
DẪN XUẤT HALOGEN – ANCOL- PHENOL
BÀI 40: ANCOL ( tiết 2)
Cấu trúc phân tử ancol
Phản ứng thế nhóm OH
Phản ứng thế H của nhóm OH
6/1/2020
1. Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm –OH:
a. Tác dụng với kim loại kiềm (tính chất chung của ancol):
2C2H5ONa + H2
2C 2H 5OH + 2Na
Tổng quát:
6/1/2020
b. Tính chất đặc trưng của ancol đa chức:
- Tác dụng với kết tủa Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
2C3H5(OH)3+ Cu(OH)2[C3H5(OH)2O]2Cu + 2H2O
Phản ứng này dùng để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có các nhóm –OH cạnh nhau trong phân tử.
Đồng (II)glixerat
1. Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm –OH:
6/1/2020
a. Phản ứng với axit vô cơ:
C2H5 – OH + H – Br C2H5–Br + H2O
Etylbromua
2. Phản ứng thế nhóm –OH:
b. Phản ứng với ancol
2. Phản ứng thế nhóm OH
C2H5–OH + H–O–C2H5
C2H5–O–C2H5
+ H2O
đietyl ete
CH3–OH + H–O–C2H5
+ H2O
CH3–O–C2H5
+ H2O
CH3–O–CH3
Etylmetyl ete
C2H5–O–C2H5
+ H2O
đimetyl ete
đietyl ete
Đun n ancol đơn chức khác nhau ở 140oC => tối đa n(n+1)/2 ete.
3. Phản ứng tách nước
H2SO4đ,1700C
CH2 = CH2
+ H2O
TQ: CnH2n+1OH CnH2n + H2O (n?2)
H2SO4đ
170oC
H3C - CH - CH2 - CH3
H2SO4đ,1700C
CH2=CH-CH2-CH3 + H2O
CH3-CH=CH-CH3 + H2O
sp chính
sp phụ
OH
CH2-CH2
H OH
4. Phản ứng oxi hóa
+ H2O
+ Cu↓
CH3 – CH = O
+ Cu↓
+ H2O
Không có phản ứng
Ancol bậc 1
Ancol bậc 2
Ancol bậc 3
a. Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
Andehit axetic
axeton
4. Phản ứng oxi hóa
b. Phản ứng oxi hóa hoàn toàn
C2H5OH + O2
t0
2 CO2 + 3 H2O
* TQ: CnH2n+2O + (3n/2)O2 nCO2 + (n+1)H2O
t0
3
Tổng hợp etanol
C2H4 + H2O C2H5OH
H2SO4,3000C
1. Phương pháp tổng hợp
2. Phương pháp sinh hóa
2. Phương pháp sinh hóa
Nấu cơm để nguội
Rắc men
Ủ men
Ngâm nước
Chưng cất
Thành rượu
Rượu etylic
Nhiên liệu
Dung môi
Mỹ phẩm
Dược phẩm
Phẩm nhuộm
Bia, rượu
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 1. Dùng Cu(OH)2 có thể nhận biết được chất nào:
A. ancol etylic B. Glixerol C. Đimetyl ete D. metan .
Câu 2. Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:
A. Na, CuO, HBr B. NaOH, CuO, HBr C. Na, HBr, Mg D. CuO, HBr, K2CO3
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 3. Khi oxi hóa ancol A bằng CuO, đun nóng, thu được andehit, vậy ancol A là:
A. ancol bậc 1. B. ancol bậc 2.
C. ancol bậc 1 hoặc ancol bậc 2. D. ancol bậc 3. .
Câu 4. Trong dãy đồng đẳng rượu no đơn chức, khi mạch cacbon tăng, nói chung:
A. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm. B. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng.
C. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm.
D. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 5. Ancol tách nước tạo thành anken (olefin) là ancol:
A. no đa chức. B. no, đơn chức mạch hở.
C. mạch hở. D. đơn chức mạch hở.
Câu 6. Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là
A. C2H5OC2H5. B. C2H4. C. CH3CHO. D. CH3COOH.
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 7. Đốt cháy hoàn toàn một ancol A đơn chức thu được 6,72 lit khí CO2(đktc) và 7,2 gam nước.
a,Tìm công thức phân tử của A.
b, Viết các đồng phân ancol của A và gọi tên.
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ
CÁC EM HỌC SINH!
 









Các ý kiến mới nhất