Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 40. Ancol

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Bích
Ngày gửi: 15h:52' 01-06-2020
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 270
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng các thầy cô giáo và các em học sinh
Chương 8 :
DẪN XUẤT HALOGEN ANCOL VÀ PHENOL
Bài 40 :
Ancol
(tiết 1)
Nội dung tiết học :
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
Ancol là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm hidroxyl (-OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no
HO- CH2 = CH – CH3
Không bền
Không phải ANCOL
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
Ancol có nhóm –OH liên kết với ng.tử C no
ĐỊNH NGHĨA
Lưu ý :
+Mỗi C chỉ lk với 1 nhóm –OH
+ Nhóm OH không liên kết vào C không no
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
2. Phân loại :
Cno – OH (-OH ancol)
PHÂN LOẠI
Cơ sở phân loại ancol :
 Đặc điểm gốc hiđrocacbon
 Số lượng nhóm -OH
 Bậc ancol
(ancol no , ancol không no, ancol thơm )
(ancol đơn chức , ancol đa chức)
*Bậc ancol = bậc của C liên kết trực tiếp với OH
CH3 – CH2 – OH
Bậc I
Bậc II
Bậc III
Hãy điền tiếp vào bảng phân loại ancol sau:
CH3-CH2-OH
CH2=CH-CH2-OH
CH3-CH2-OH
CH2=CH-CH2-OH
 Ancol no, đơn chức, mạch hở (ankanol) có công thức chung là:
CnH2n+1OH (n  1)
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
2. Phân loại :
PHÂN LOẠI
Ancol có nhóm –OH liên kết với ng.tử C no
Lưu ý :
+Mỗi C chỉ lk với 1 nhóm–OH
+ Nhóm OH không liên kết
vào C không no
- Ancol no, đơn chức, mạch hở CnH2n+1OH
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
2. Phân loại :
ĐỒNG PHÂN
II. ĐỒNG PHÂN,DANH PHÁP:
VD : (đồng phân nhóm chức)
CH3CH2OH : ancol etylic
CH3OCH3 : đimetyl ete
1. Đồng phân :
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
2. Phân loại :
DANH PHÁP
2. Danh pháp :
a) Tên thông thường :
VD : CH3CH2OH : ancol etylic
b) Tên thay thế :
II. ĐỒNG PHÂN,DANH PHÁP:
1. Đồng phân :
4 3 2 1
VD:
3 – metyl butan – 1 – ol
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
2. Phân loại :
Chú ý : Tên của ancol đa chức :
DANH PHÁP
Propan -1,2,3 - triol
(glixerol)
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
2. Phân loại :
NHIỆM VỤ 1: Viết đồng phân và gọi tên thay thế của các ancol có CTPT là C3H8O
NHIỆM VỤ 2 : Viết CTCT của các chất có tên sau :
a, ancol propylic
b, propan – 2 – ol
VẬN DỤNG
Thảo luận trong 5 phút
 TÍNH CHẤT VẬT LÝ
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
2. Phân loại :
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III.TÍNH CHẤT VẬT LÝ
– Phân tử khối càng lớn
thì nhiệt độ sôi càng cao, Ngược lại độ tan càng giảm
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
2. Phân loại :
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III.TÍNH CHẤT VẬT LÝ
 liên kết H
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
2. Phân loại :
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III.TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Giữa các phân tử ancol có liên kết hiđro
 Giữa phân tử ancol và phân tử nước tạo được liên kết hiđro :
Có thể kết luận
về ảnh hưởng
của liên kết hiđro đến tính chất vật lý của ancol như thế nào?
Nguyên tử H mang một phần điện tích dương (+ ) của nhóm OH này khi ở gần nguyên tử O mang một phần điện tích âm(-) của nhóm OH kia thì tạo thành một liên kết yếu gọi là liên kết hiđro, biểu diễn bằng dấu ba chấm “...”.
LIÊN KẾT HIDRO
+
+


BÀI 40 : ANCOL
III.TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Ảnh hưởng của liên kết Hiđro
BÀI TẬP CỦNG CỐ
1/ CTTQ no du?i dy l CT c?a ancol no, don ch?c m?ch h? ?
A . CnH2n+1OH B . CnH2nO
C . CnH2n+2Ox D . CnH2n+2-x(OH)x
LÀM BÀI TẬP : 1,8 (SGK)
TÌM HIỂU TRƯỚC : Tính chất hóa học , ứng dụng , điều chế ancol

Chúc các thầy cô giáo và các em học sinh mạnh khỏe ,vui vẻ !
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
2. Phân loại :
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III.TÍNH CHẤT VẬT LÝ
– Phân tử khối càng lớn
thì nhiệt độ sôi càng cao, Ngược lại độ tan càng giảm
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
Hãy quan sát bảng sau :
Từ đó hãy cho biết :
ANCOL là chất hữu cơ có cấu tạo như thế nào ?
ĐỊNH NGHĨA
PHÂN LOẠI
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
Cno – OH (-OH ancol)
2. Phân loại :
PHÂN LOẠI
a) Ancol no, đơn chức, mạch hở CnH2n+1OH
I, II , I
II, II, II
A
B
II, I , II
c
III , II , III
D

Các nguyên tử cacbon trong phân tử sau lần lượt có bậc mấy CH3 – CH2 – CH3
Câu 1
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
I, II , I
- C2H5
- CH3
A
B
- CH = CH2
c
- C6H5
D

Gốc ankyl nào sau đây là gốc không no?
Câu 2
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
- CH = CH2
CHÚC BẠN VUI VẺ
THÔNG TIN TẶNG BẠN
Công thức để pha 500ml
“nước rửa tay khô diệt khuẩn”
Etanol hay Cồn 96o: 415 ml
Oxy già 3% : 20 ml.
Glyxerol: 7,5 ml.
Tinh dầu: 2,5 ml.
Nước cất
hoặc nước đun sôi để nguội: 55 ml.
468x90
 
Gửi ý kiến