Tìm kiếm Bài giảng
Bài 40. Ancol

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Bích
Ngày gửi: 15h:52' 01-06-2020
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 270
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Bích
Ngày gửi: 15h:52' 01-06-2020
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 270
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các thầy cô giáo và các em học sinh
Chương 8 :
DẪN XUẤT HALOGEN ANCOL VÀ PHENOL
Bài 40 :
Ancol
(tiết 1)
Nội dung tiết học :
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
Ancol là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm hidroxyl (-OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no
HO- CH2 = CH – CH3
Không bền
Không phải ANCOL
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
Ancol có nhóm –OH liên kết với ng.tử C no
ĐỊNH NGHĨA
Lưu ý :
+Mỗi C chỉ lk với 1 nhóm –OH
+ Nhóm OH không liên kết vào C không no
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
2. Phân loại :
Cno – OH (-OH ancol)
PHÂN LOẠI
Cơ sở phân loại ancol :
Đặc điểm gốc hiđrocacbon
Số lượng nhóm -OH
Bậc ancol
(ancol no , ancol không no, ancol thơm )
(ancol đơn chức , ancol đa chức)
*Bậc ancol = bậc của C liên kết trực tiếp với OH
CH3 – CH2 – OH
Bậc I
Bậc II
Bậc III
Hãy điền tiếp vào bảng phân loại ancol sau:
CH3-CH2-OH
CH2=CH-CH2-OH
CH3-CH2-OH
CH2=CH-CH2-OH
Ancol no, đơn chức, mạch hở (ankanol) có công thức chung là:
CnH2n+1OH (n 1)
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
2. Phân loại :
PHÂN LOẠI
Ancol có nhóm –OH liên kết với ng.tử C no
Lưu ý :
+Mỗi C chỉ lk với 1 nhóm–OH
+ Nhóm OH không liên kết
vào C không no
- Ancol no, đơn chức, mạch hở CnH2n+1OH
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
2. Phân loại :
ĐỒNG PHÂN
II. ĐỒNG PHÂN,DANH PHÁP:
VD : (đồng phân nhóm chức)
CH3CH2OH : ancol etylic
CH3OCH3 : đimetyl ete
1. Đồng phân :
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
2. Phân loại :
DANH PHÁP
2. Danh pháp :
a) Tên thông thường :
VD : CH3CH2OH : ancol etylic
b) Tên thay thế :
II. ĐỒNG PHÂN,DANH PHÁP:
1. Đồng phân :
4 3 2 1
VD:
3 – metyl butan – 1 – ol
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
2. Phân loại :
Chú ý : Tên của ancol đa chức :
DANH PHÁP
Propan -1,2,3 - triol
(glixerol)
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
2. Phân loại :
NHIỆM VỤ 1: Viết đồng phân và gọi tên thay thế của các ancol có CTPT là C3H8O
NHIỆM VỤ 2 : Viết CTCT của các chất có tên sau :
a, ancol propylic
b, propan – 2 – ol
VẬN DỤNG
Thảo luận trong 5 phút
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
2. Phân loại :
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III.TÍNH CHẤT VẬT LÝ
– Phân tử khối càng lớn
thì nhiệt độ sôi càng cao, Ngược lại độ tan càng giảm
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
2. Phân loại :
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III.TÍNH CHẤT VẬT LÝ
liên kết H
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
2. Phân loại :
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III.TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Giữa các phân tử ancol có liên kết hiđro
Giữa phân tử ancol và phân tử nước tạo được liên kết hiđro :
Có thể kết luận
về ảnh hưởng
của liên kết hiđro đến tính chất vật lý của ancol như thế nào?
Nguyên tử H mang một phần điện tích dương (+ ) của nhóm OH này khi ở gần nguyên tử O mang một phần điện tích âm(-) của nhóm OH kia thì tạo thành một liên kết yếu gọi là liên kết hiđro, biểu diễn bằng dấu ba chấm “...”.
LIÊN KẾT HIDRO
+
+
–
–
BÀI 40 : ANCOL
III.TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Ảnh hưởng của liên kết Hiđro
BÀI TẬP CỦNG CỐ
1/ CTTQ no du?i dy l CT c?a ancol no, don ch?c m?ch h? ?
A . CnH2n+1OH B . CnH2nO
C . CnH2n+2Ox D . CnH2n+2-x(OH)x
LÀM BÀI TẬP : 1,8 (SGK)
TÌM HIỂU TRƯỚC : Tính chất hóa học , ứng dụng , điều chế ancol
Chúc các thầy cô giáo và các em học sinh mạnh khỏe ,vui vẻ !
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
2. Phân loại :
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III.TÍNH CHẤT VẬT LÝ
– Phân tử khối càng lớn
thì nhiệt độ sôi càng cao, Ngược lại độ tan càng giảm
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
Hãy quan sát bảng sau :
Từ đó hãy cho biết :
ANCOL là chất hữu cơ có cấu tạo như thế nào ?
ĐỊNH NGHĨA
PHÂN LOẠI
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
Cno – OH (-OH ancol)
2. Phân loại :
PHÂN LOẠI
a) Ancol no, đơn chức, mạch hở CnH2n+1OH
I, II , I
II, II, II
A
B
II, I , II
c
III , II , III
D
Các nguyên tử cacbon trong phân tử sau lần lượt có bậc mấy CH3 – CH2 – CH3
Câu 1
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
I, II , I
- C2H5
- CH3
A
B
- CH = CH2
c
- C6H5
D
Gốc ankyl nào sau đây là gốc không no?
Câu 2
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
- CH = CH2
CHÚC BẠN VUI VẺ
THÔNG TIN TẶNG BẠN
Công thức để pha 500ml
“nước rửa tay khô diệt khuẩn”
Etanol hay Cồn 96o: 415 ml
Oxy già 3% : 20 ml.
Glyxerol: 7,5 ml.
Tinh dầu: 2,5 ml.
Nước cất
hoặc nước đun sôi để nguội: 55 ml.
Chương 8 :
DẪN XUẤT HALOGEN ANCOL VÀ PHENOL
Bài 40 :
Ancol
(tiết 1)
Nội dung tiết học :
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
Ancol là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm hidroxyl (-OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no
HO- CH2 = CH – CH3
Không bền
Không phải ANCOL
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
Ancol có nhóm –OH liên kết với ng.tử C no
ĐỊNH NGHĨA
Lưu ý :
+Mỗi C chỉ lk với 1 nhóm –OH
+ Nhóm OH không liên kết vào C không no
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
2. Phân loại :
Cno – OH (-OH ancol)
PHÂN LOẠI
Cơ sở phân loại ancol :
Đặc điểm gốc hiđrocacbon
Số lượng nhóm -OH
Bậc ancol
(ancol no , ancol không no, ancol thơm )
(ancol đơn chức , ancol đa chức)
*Bậc ancol = bậc của C liên kết trực tiếp với OH
CH3 – CH2 – OH
Bậc I
Bậc II
Bậc III
Hãy điền tiếp vào bảng phân loại ancol sau:
CH3-CH2-OH
CH2=CH-CH2-OH
CH3-CH2-OH
CH2=CH-CH2-OH
Ancol no, đơn chức, mạch hở (ankanol) có công thức chung là:
CnH2n+1OH (n 1)
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
2. Phân loại :
PHÂN LOẠI
Ancol có nhóm –OH liên kết với ng.tử C no
Lưu ý :
+Mỗi C chỉ lk với 1 nhóm–OH
+ Nhóm OH không liên kết
vào C không no
- Ancol no, đơn chức, mạch hở CnH2n+1OH
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
2. Phân loại :
ĐỒNG PHÂN
II. ĐỒNG PHÂN,DANH PHÁP:
VD : (đồng phân nhóm chức)
CH3CH2OH : ancol etylic
CH3OCH3 : đimetyl ete
1. Đồng phân :
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
2. Phân loại :
DANH PHÁP
2. Danh pháp :
a) Tên thông thường :
VD : CH3CH2OH : ancol etylic
b) Tên thay thế :
II. ĐỒNG PHÂN,DANH PHÁP:
1. Đồng phân :
4 3 2 1
VD:
3 – metyl butan – 1 – ol
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
2. Phân loại :
Chú ý : Tên của ancol đa chức :
DANH PHÁP
Propan -1,2,3 - triol
(glixerol)
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
2. Phân loại :
NHIỆM VỤ 1: Viết đồng phân và gọi tên thay thế của các ancol có CTPT là C3H8O
NHIỆM VỤ 2 : Viết CTCT của các chất có tên sau :
a, ancol propylic
b, propan – 2 – ol
VẬN DỤNG
Thảo luận trong 5 phút
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
2. Phân loại :
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III.TÍNH CHẤT VẬT LÝ
– Phân tử khối càng lớn
thì nhiệt độ sôi càng cao, Ngược lại độ tan càng giảm
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
2. Phân loại :
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III.TÍNH CHẤT VẬT LÝ
liên kết H
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
2. Phân loại :
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III.TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Giữa các phân tử ancol có liên kết hiđro
Giữa phân tử ancol và phân tử nước tạo được liên kết hiđro :
Có thể kết luận
về ảnh hưởng
của liên kết hiđro đến tính chất vật lý của ancol như thế nào?
Nguyên tử H mang một phần điện tích dương (+ ) của nhóm OH này khi ở gần nguyên tử O mang một phần điện tích âm(-) của nhóm OH kia thì tạo thành một liên kết yếu gọi là liên kết hiđro, biểu diễn bằng dấu ba chấm “...”.
LIÊN KẾT HIDRO
+
+
–
–
BÀI 40 : ANCOL
III.TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Ảnh hưởng của liên kết Hiđro
BÀI TẬP CỦNG CỐ
1/ CTTQ no du?i dy l CT c?a ancol no, don ch?c m?ch h? ?
A . CnH2n+1OH B . CnH2nO
C . CnH2n+2Ox D . CnH2n+2-x(OH)x
LÀM BÀI TẬP : 1,8 (SGK)
TÌM HIỂU TRƯỚC : Tính chất hóa học , ứng dụng , điều chế ancol
Chúc các thầy cô giáo và các em học sinh mạnh khỏe ,vui vẻ !
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
2. Phân loại :
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III.TÍNH CHẤT VẬT LÝ
– Phân tử khối càng lớn
thì nhiệt độ sôi càng cao, Ngược lại độ tan càng giảm
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
Hãy quan sát bảng sau :
Từ đó hãy cho biết :
ANCOL là chất hữu cơ có cấu tạo như thế nào ?
ĐỊNH NGHĨA
PHÂN LOẠI
BÀI 40 : ANCOL
I.ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa :
Cno – OH (-OH ancol)
2. Phân loại :
PHÂN LOẠI
a) Ancol no, đơn chức, mạch hở CnH2n+1OH
I, II , I
II, II, II
A
B
II, I , II
c
III , II , III
D
Các nguyên tử cacbon trong phân tử sau lần lượt có bậc mấy CH3 – CH2 – CH3
Câu 1
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
I, II , I
- C2H5
- CH3
A
B
- CH = CH2
c
- C6H5
D
Gốc ankyl nào sau đây là gốc không no?
Câu 2
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
- CH = CH2
CHÚC BẠN VUI VẺ
THÔNG TIN TẶNG BẠN
Công thức để pha 500ml
“nước rửa tay khô diệt khuẩn”
Etanol hay Cồn 96o: 415 ml
Oxy già 3% : 20 ml.
Glyxerol: 7,5 ml.
Tinh dầu: 2,5 ml.
Nước cất
hoặc nước đun sôi để nguội: 55 ml.
 









Các ý kiến mới nhất