Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CTST - Bài 16. Alcohol

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lánh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:56' 17-03-2024
Dung lượng: 163.5 MB
Số lượt tải: 542
Số lượt thích: 0 người
Quan sát những hình ảnh này em liên tưởng đến

CHỦ ĐỀ 5.
DẪN XUẤT HALOGEN – ALCOHOL PHENOL

BÀI 16. ALCOHOL
THỜI LƯỢNG: 4 TIẾT

I. KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
NỘI DUNG BÀI
HỌC

III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV. ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ

I. KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP

1, Khái niệm
a. Khái
Cho niệm
các ví dụ sau, hãy tìm điểm giống nhau trong công
thức cấu tạo của chúng

Alcohol
là gì?

- Alcohol là những hợp chất hữu cơ

trong phân tử có nhóm hydroxy (- OH )
liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon
no.

I. KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP

1, Khái niệm
b. Phân loại

ết
k
ên bon
i
l
OH ocar

m hydr
ó
h
N

c

g
với
alcoho
Số nh
óm – O
l
H tron
phân
tử
g
Bậ
kế c c
OH t v ủa
ới C
nh no
óm li
ên


Alcohol no
Alcohol không no
Alcohol thơm
Monoalcohol: alcohol đơn chức
Polyalcohol: alcohol đa chức
(polyol)
Alcohol bậc I
Alcohol bậc II
Alcohol bậc III

I. KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP

Nghiên cứu SGK tr. 107,108; hãy đánh dấu x vào các
1, Khái niệm
Chất

CH3–CH2–OH
CH2=CH–CH2–
OH

ô
tương
ứng.Alcoh
Alcoh
Alcohol
ol no

không
no

ol
thơm

monoalcoh polialcoho Bậc
ol
l
alcohol

Không
phải
alcohol

I. KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP

1, Khái niệm
c. Dãy đồng đẳng của alcohol no, đơn chức,
mạch
Cho 2hở
chất đầu dãy CH3OH, C2H5OH. Hãy viết công
thức chung của dãy.
 Công thức chung của các alcohol no, đơn chức,
mạch hở là CnH2n+1OH.

I. KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP

2, Danh pháp

- NV1. Nghiên cứu tr. 109, thảo luận cặp đôi trả lời 2 câu
hỏi:
C1. Hãy rút ra quy tắc gọi tên thay thế của alcohol đơn
chức, alcohol đa chức. Lấy ví dụ minh hoạ.
C2. Viết công thức cấu tạo, gọi tên thay thế và tên thông
thường (nếu có) của các alcohol có công thức phân tử
C4H10O. Xác định bậc alcohol trong mỗi trường hợp.
- NV2. Trình bày trước lớp

I. KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP

2, Danh pháp
 a. Tên thay - Nhóm hydroxy là nhóm thế gắn vào
mạch
chính
của
hydrocarbon.
thế
- Đánh số thứ tự sao cho vị trí của nguyên tử C liên
kết với nhóm
–OH
nhỏ nhất.
* Tênlàcủa
Số chỉ vị trí nhóm –
Tên hydrocarbon (bỏ
monoalcohol
– ol

OH
e)
Ví dụ CH3–CH2–CH2–CH2–OH
butan–1–
ol
CH3–CH–CH2–CH2–
3–methyl–butan–1–
ol
OH CH
3
CH2=CH–CH
2–

Prop–2–en–1–ol

2, Danh
pháp
a. Tên thay
* thế
Tên của
polyalcohol
Tên

I. KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP

hydrocarbon

Ví dụ



Số chỉ vị trí
nhóm – OH



Từ chỉ số lượng
nhóm – OH (di,
tri,…)

ol

I. KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP

2, Danh pháp
b. Tên thông
thường



Một số alcohol có tên thông
thường:

II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

Thảo luận cặp đôi hoàn thành 2 câu hỏi:
Câu 1. Vì sao ethanol có khả năng tan vô hạn trong
nước?
Câu 2. Cho các chất có công thức C2H6, C2H5Cl, C2H5OH,
C6H5CH2OH và nhiệt độ sôi của chúng oC (không theo thứ
tự) là 78,3; -88,6; 12,3; 205,0. Hãy dự đoán nhiệt độ sôi
tương ứng với mỗi chất. Giải thích.

-

O

•••

+

-

H ••• O

R

R

H ••• O

O

H

•••

-

+

-

+

O
R

R

H ••• O
H

H •••

R

•••
•••

+

Liên kết hydrogen

+

-

-

+

Liên kết hydrogen giữa các
phân tử alcohol với nhau
làm nhiệt độ sôi của alcohol
tăng.

-

•••
O
-

H ••• O
R

+

H •••

R

+

-

H O

+

H

•••

R
Liên kết hydrogen giữa các
phân tử alcohol với nước làm
alcohol tan tốt trong nước.

II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

C2H6

-88,6

C2H5Cl

12,3

C2H5O
H
C6H5CH2OH

78,3
205,0

III. TÍNH
CHẤT HOÁ
HỌC

Nghiên cứu nội dung tr. 111, 112 trả lời các
câu hỏi sau:
Câu 1. Hoàn thành các PTHH
c. R(OH)x +
b. C3H5(OH)3 +
sau:
a. C2H5OH +
H2 SO4 ñaëc
Na
Na
Na a. Hoàn thành PTHH C H –OH + HO–C H 14
Câu
o 
0
C
2 5
2 5
b. Đunsau
hỗn hợp methanol và ethanol với dung dịch sunfuric acid
2.

đặc ở nhiệt độ thích hợp thì thu được những ether nào? Viết
H SO ñaëc
PTHHCâu
của các phản ứng xảy ra.
   
oC
H–CH
–CH
–OH
a. Hoàn
thành
PTHH
2
2
170
3.
sau
b.
So sánh alkene sinh ra khi đun propan –1–ol với dung dịch
H2SO4 đặc và propan–2–ol với dung dịch H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích
hợp. Viết PTHH.
c. So sánh alkene sinh ra khi đun butan –1–ol với dung dịch H2SO4
2

4

1, Phản ứng thế nguyên tử hydrogen trong
nhóm – OH

2C2H5OH +
2NaH (OH) +
2C
3

5

3

2Na
2R(OH)x +
2xNa

→ 2C2H5ONa +

H2→ 2C H (ONa) +
3 5
3

3H
2
→ 2R(ONa)
x +
xH2

2, Phản ứng thế nhóm – OH tạo
etheralcohol với H SO đặc thu
Khi đun nóng
2
4
được ether
H2 SO4 ñaëc


C
H
–O–C
H
+H
O
o 
C2H5–OH + HO–C2H
2
5
2
5
2
1
4
0
C
5
CH3–O–C2H5
3CH3–OH + 3HO–
C2H5

H 2 SO4 ñaëc

 14

0o C

CH3–O –CH3
C2H5–O–C2H5

+3H2
O

3, Phản ứng tách H2O tạo alkene
H 2 SO4 ñaëc

H–CH2–CH2–OH    
170o C

c
CH3–CH–CH2–OH  HSOñaë
o
170 C
H
2

CH3–CH–CH3

4

H SO ñaëc

 2 4 
170o C

CH2=CH
2

CH3–CH=CH2 + H2O
CH3–CH=CH2

+
H2O

3, Phản ứng tách H2O tạo alkene
c
CH3–CH2–CH–CH2–OH HSOñaë
2

H

CH3–CH–CH–CH
H

H

4

170o C

CH3–CH2–
CH=CH2

CH3–CH2–
CH=CH2
CH3–CH=CH–
CH3

+ H2O

+
H2O

4, Phản ứng oxi
hoá
a. Phản ứng oxi hoá hoàn
toàn
Các
alcohol cháy, toả nhiều
nhiệt.
to
C2H5OH(l)+
  2CO2(g)
3O2(g)
+3H2O(g)

3
n
to
CnH2n+1OH 
O2   nCO2 +
2

(n+1)H2O

Vì sao các alcohol
thường được dùng
làm nhiên liệu?
0
 r H 298
 1234,8 kJ

4, Phản ứng oxi
b. Phản ứng oxi hoá không
hoá
hoàn toàn

4, Phản ứng oxi
b. Phản ứng oxi hoá không
hoá
hoàn
toàn
Cho
biết
sản phẩm sinh ra khi oxi hoá propyl alcohol và
isopropyl alcohol bằng copper(II) oxide
CH3–CH2–CH2–
OH

to

  CH3–CH2–
+
CuO
CHO

+
Cu

+H2
O

5, Phản ứng riêng của
glycerol
Hãy quan sát video, cho biết hiện tượng và
viết PTHH

5, Phản ứng riêng của glycerol (phản ứng của
alcohol đa chức có nhóm OH kế cận)

Xanh
thẫm
Đây là phản ứng đặc trưng để nhận
biết các alcohol đa chức có nhóm OH
kế cận.

Bài tập về
nhàdung dịch sau: allyl alcohol,
Có 3 ống nghiệm chứa các
ethanol và glycerol. Bằng phương pháp hoá học, hãy
phân biệt từng hoá chất chứa trong mỗi ống nghiệm. Viết
PTHH.

IV. ỨNG DỤNG
VÀ ĐIỀU CHẾ

1. Ứng dụng

Làm nhiên liệu

Sx hoá chất

Sx cồn y tế

BT về nhà: Tìm
hiểu và cho biết
xăng E5 là gì? Thế
nào là xăng sinh
Sx đồ uống có cồn học?

2, Điều chế

LUYỆN TẬP
 
Gửi ý kiến