CTST - Bài 16. Alcohol

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lánh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:56' 17-03-2024
Dung lượng: 163.5 MB
Số lượt tải: 542
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lánh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:56' 17-03-2024
Dung lượng: 163.5 MB
Số lượt tải: 542
Số lượt thích:
0 người
Quan sát những hình ảnh này em liên tưởng đến
CHỦ ĐỀ 5.
DẪN XUẤT HALOGEN – ALCOHOL PHENOL
BÀI 16. ALCOHOL
THỜI LƯỢNG: 4 TIẾT
I. KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
NỘI DUNG BÀI
HỌC
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV. ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ
I. KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP
1, Khái niệm
a. Khái
Cho niệm
các ví dụ sau, hãy tìm điểm giống nhau trong công
thức cấu tạo của chúng
Alcohol
là gì?
- Alcohol là những hợp chất hữu cơ
trong phân tử có nhóm hydroxy (- OH )
liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon
no.
I. KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP
1, Khái niệm
b. Phân loại
ết
k
ên bon
i
l
OH ocar
–
m hydr
ó
h
N
c
ố
g
với
alcoho
Số nh
óm – O
l
H tron
phân
tử
g
Bậ
kế c c
OH t v ủa
ới C
nh no
óm li
ên
–
Alcohol no
Alcohol không no
Alcohol thơm
Monoalcohol: alcohol đơn chức
Polyalcohol: alcohol đa chức
(polyol)
Alcohol bậc I
Alcohol bậc II
Alcohol bậc III
I. KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP
Nghiên cứu SGK tr. 107,108; hãy đánh dấu x vào các
1, Khái niệm
Chất
CH3–CH2–OH
CH2=CH–CH2–
OH
ô
tương
ứng.Alcoh
Alcoh
Alcohol
ol no
không
no
ol
thơm
monoalcoh polialcoho Bậc
ol
l
alcohol
Không
phải
alcohol
I. KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP
1, Khái niệm
c. Dãy đồng đẳng của alcohol no, đơn chức,
mạch
Cho 2hở
chất đầu dãy CH3OH, C2H5OH. Hãy viết công
thức chung của dãy.
Công thức chung của các alcohol no, đơn chức,
mạch hở là CnH2n+1OH.
I. KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP
2, Danh pháp
- NV1. Nghiên cứu tr. 109, thảo luận cặp đôi trả lời 2 câu
hỏi:
C1. Hãy rút ra quy tắc gọi tên thay thế của alcohol đơn
chức, alcohol đa chức. Lấy ví dụ minh hoạ.
C2. Viết công thức cấu tạo, gọi tên thay thế và tên thông
thường (nếu có) của các alcohol có công thức phân tử
C4H10O. Xác định bậc alcohol trong mỗi trường hợp.
- NV2. Trình bày trước lớp
I. KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP
2, Danh pháp
a. Tên thay - Nhóm hydroxy là nhóm thế gắn vào
mạch
chính
của
hydrocarbon.
thế
- Đánh số thứ tự sao cho vị trí của nguyên tử C liên
kết với nhóm
–OH
nhỏ nhất.
* Tênlàcủa
Số chỉ vị trí nhóm –
Tên hydrocarbon (bỏ
monoalcohol
– ol
–
OH
e)
Ví dụ CH3–CH2–CH2–CH2–OH
butan–1–
ol
CH3–CH–CH2–CH2–
3–methyl–butan–1–
ol
OH CH
3
CH2=CH–CH
2–
Prop–2–en–1–ol
2, Danh
pháp
a. Tên thay
* thế
Tên của
polyalcohol
Tên
I. KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP
hydrocarbon
Ví dụ
–
Số chỉ vị trí
nhóm – OH
–
Từ chỉ số lượng
nhóm – OH (di,
tri,…)
ol
I. KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP
2, Danh pháp
b. Tên thông
thường
Một số alcohol có tên thông
thường:
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Thảo luận cặp đôi hoàn thành 2 câu hỏi:
Câu 1. Vì sao ethanol có khả năng tan vô hạn trong
nước?
Câu 2. Cho các chất có công thức C2H6, C2H5Cl, C2H5OH,
C6H5CH2OH và nhiệt độ sôi của chúng oC (không theo thứ
tự) là 78,3; -88,6; 12,3; 205,0. Hãy dự đoán nhiệt độ sôi
tương ứng với mỗi chất. Giải thích.
-
O
•••
+
-
H ••• O
R
R
H ••• O
O
H
•••
-
+
-
+
O
R
R
H ••• O
H
H •••
R
•••
•••
+
Liên kết hydrogen
+
-
-
+
Liên kết hydrogen giữa các
phân tử alcohol với nhau
làm nhiệt độ sôi của alcohol
tăng.
-
•••
O
-
H ••• O
R
+
H •••
R
+
-
H O
+
H
•••
R
Liên kết hydrogen giữa các
phân tử alcohol với nước làm
alcohol tan tốt trong nước.
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
C2H6
-88,6
C2H5Cl
12,3
C2H5O
H
C6H5CH2OH
78,3
205,0
III. TÍNH
CHẤT HOÁ
HỌC
Nghiên cứu nội dung tr. 111, 112 trả lời các
câu hỏi sau:
Câu 1. Hoàn thành các PTHH
c. R(OH)x +
b. C3H5(OH)3 +
sau:
a. C2H5OH +
H2 SO4 ñaëc
Na
Na
Na a. Hoàn thành PTHH C H –OH + HO–C H 14
Câu
o
0
C
2 5
2 5
b. Đunsau
hỗn hợp methanol và ethanol với dung dịch sunfuric acid
2.
đặc ở nhiệt độ thích hợp thì thu được những ether nào? Viết
H SO ñaëc
PTHHCâu
của các phản ứng xảy ra.
oC
H–CH
–CH
–OH
a. Hoàn
thành
PTHH
2
2
170
3.
sau
b.
So sánh alkene sinh ra khi đun propan –1–ol với dung dịch
H2SO4 đặc và propan–2–ol với dung dịch H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích
hợp. Viết PTHH.
c. So sánh alkene sinh ra khi đun butan –1–ol với dung dịch H2SO4
2
4
1, Phản ứng thế nguyên tử hydrogen trong
nhóm – OH
2C2H5OH +
2NaH (OH) +
2C
3
5
3
2Na
2R(OH)x +
2xNa
→ 2C2H5ONa +
H2→ 2C H (ONa) +
3 5
3
3H
2
→ 2R(ONa)
x +
xH2
2, Phản ứng thế nhóm – OH tạo
etheralcohol với H SO đặc thu
Khi đun nóng
2
4
được ether
H2 SO4 ñaëc
C
H
–O–C
H
+H
O
o
C2H5–OH + HO–C2H
2
5
2
5
2
1
4
0
C
5
CH3–O–C2H5
3CH3–OH + 3HO–
C2H5
H 2 SO4 ñaëc
14
0o C
CH3–O –CH3
C2H5–O–C2H5
+3H2
O
3, Phản ứng tách H2O tạo alkene
H 2 SO4 ñaëc
H–CH2–CH2–OH
170o C
c
CH3–CH–CH2–OH HSOñaë
o
170 C
H
2
CH3–CH–CH3
4
H SO ñaëc
2 4
170o C
CH2=CH
2
CH3–CH=CH2 + H2O
CH3–CH=CH2
+
H2O
3, Phản ứng tách H2O tạo alkene
c
CH3–CH2–CH–CH2–OH HSOñaë
2
H
CH3–CH–CH–CH
H
H
4
170o C
CH3–CH2–
CH=CH2
CH3–CH2–
CH=CH2
CH3–CH=CH–
CH3
+ H2O
+
H2O
4, Phản ứng oxi
hoá
a. Phản ứng oxi hoá hoàn
toàn
Các
alcohol cháy, toả nhiều
nhiệt.
to
C2H5OH(l)+
2CO2(g)
3O2(g)
+3H2O(g)
3
n
to
CnH2n+1OH
O2 nCO2 +
2
(n+1)H2O
Vì sao các alcohol
thường được dùng
làm nhiên liệu?
0
r H 298
1234,8 kJ
4, Phản ứng oxi
b. Phản ứng oxi hoá không
hoá
hoàn toàn
4, Phản ứng oxi
b. Phản ứng oxi hoá không
hoá
hoàn
toàn
Cho
biết
sản phẩm sinh ra khi oxi hoá propyl alcohol và
isopropyl alcohol bằng copper(II) oxide
CH3–CH2–CH2–
OH
to
CH3–CH2–
+
CuO
CHO
+
Cu
+H2
O
5, Phản ứng riêng của
glycerol
Hãy quan sát video, cho biết hiện tượng và
viết PTHH
5, Phản ứng riêng của glycerol (phản ứng của
alcohol đa chức có nhóm OH kế cận)
Xanh
thẫm
Đây là phản ứng đặc trưng để nhận
biết các alcohol đa chức có nhóm OH
kế cận.
Bài tập về
nhàdung dịch sau: allyl alcohol,
Có 3 ống nghiệm chứa các
ethanol và glycerol. Bằng phương pháp hoá học, hãy
phân biệt từng hoá chất chứa trong mỗi ống nghiệm. Viết
PTHH.
IV. ỨNG DỤNG
VÀ ĐIỀU CHẾ
1. Ứng dụng
Làm nhiên liệu
Sx hoá chất
Sx cồn y tế
BT về nhà: Tìm
hiểu và cho biết
xăng E5 là gì? Thế
nào là xăng sinh
Sx đồ uống có cồn học?
2, Điều chế
LUYỆN TẬP
CHỦ ĐỀ 5.
DẪN XUẤT HALOGEN – ALCOHOL PHENOL
BÀI 16. ALCOHOL
THỜI LƯỢNG: 4 TIẾT
I. KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
NỘI DUNG BÀI
HỌC
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV. ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ
I. KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP
1, Khái niệm
a. Khái
Cho niệm
các ví dụ sau, hãy tìm điểm giống nhau trong công
thức cấu tạo của chúng
Alcohol
là gì?
- Alcohol là những hợp chất hữu cơ
trong phân tử có nhóm hydroxy (- OH )
liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon
no.
I. KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP
1, Khái niệm
b. Phân loại
ết
k
ên bon
i
l
OH ocar
–
m hydr
ó
h
N
c
ố
g
với
alcoho
Số nh
óm – O
l
H tron
phân
tử
g
Bậ
kế c c
OH t v ủa
ới C
nh no
óm li
ên
–
Alcohol no
Alcohol không no
Alcohol thơm
Monoalcohol: alcohol đơn chức
Polyalcohol: alcohol đa chức
(polyol)
Alcohol bậc I
Alcohol bậc II
Alcohol bậc III
I. KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP
Nghiên cứu SGK tr. 107,108; hãy đánh dấu x vào các
1, Khái niệm
Chất
CH3–CH2–OH
CH2=CH–CH2–
OH
ô
tương
ứng.Alcoh
Alcoh
Alcohol
ol no
không
no
ol
thơm
monoalcoh polialcoho Bậc
ol
l
alcohol
Không
phải
alcohol
I. KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP
1, Khái niệm
c. Dãy đồng đẳng của alcohol no, đơn chức,
mạch
Cho 2hở
chất đầu dãy CH3OH, C2H5OH. Hãy viết công
thức chung của dãy.
Công thức chung của các alcohol no, đơn chức,
mạch hở là CnH2n+1OH.
I. KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP
2, Danh pháp
- NV1. Nghiên cứu tr. 109, thảo luận cặp đôi trả lời 2 câu
hỏi:
C1. Hãy rút ra quy tắc gọi tên thay thế của alcohol đơn
chức, alcohol đa chức. Lấy ví dụ minh hoạ.
C2. Viết công thức cấu tạo, gọi tên thay thế và tên thông
thường (nếu có) của các alcohol có công thức phân tử
C4H10O. Xác định bậc alcohol trong mỗi trường hợp.
- NV2. Trình bày trước lớp
I. KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP
2, Danh pháp
a. Tên thay - Nhóm hydroxy là nhóm thế gắn vào
mạch
chính
của
hydrocarbon.
thế
- Đánh số thứ tự sao cho vị trí của nguyên tử C liên
kết với nhóm
–OH
nhỏ nhất.
* Tênlàcủa
Số chỉ vị trí nhóm –
Tên hydrocarbon (bỏ
monoalcohol
– ol
–
OH
e)
Ví dụ CH3–CH2–CH2–CH2–OH
butan–1–
ol
CH3–CH–CH2–CH2–
3–methyl–butan–1–
ol
OH CH
3
CH2=CH–CH
2–
Prop–2–en–1–ol
2, Danh
pháp
a. Tên thay
* thế
Tên của
polyalcohol
Tên
I. KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP
hydrocarbon
Ví dụ
–
Số chỉ vị trí
nhóm – OH
–
Từ chỉ số lượng
nhóm – OH (di,
tri,…)
ol
I. KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP
2, Danh pháp
b. Tên thông
thường
Một số alcohol có tên thông
thường:
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Thảo luận cặp đôi hoàn thành 2 câu hỏi:
Câu 1. Vì sao ethanol có khả năng tan vô hạn trong
nước?
Câu 2. Cho các chất có công thức C2H6, C2H5Cl, C2H5OH,
C6H5CH2OH và nhiệt độ sôi của chúng oC (không theo thứ
tự) là 78,3; -88,6; 12,3; 205,0. Hãy dự đoán nhiệt độ sôi
tương ứng với mỗi chất. Giải thích.
-
O
•••
+
-
H ••• O
R
R
H ••• O
O
H
•••
-
+
-
+
O
R
R
H ••• O
H
H •••
R
•••
•••
+
Liên kết hydrogen
+
-
-
+
Liên kết hydrogen giữa các
phân tử alcohol với nhau
làm nhiệt độ sôi của alcohol
tăng.
-
•••
O
-
H ••• O
R
+
H •••
R
+
-
H O
+
H
•••
R
Liên kết hydrogen giữa các
phân tử alcohol với nước làm
alcohol tan tốt trong nước.
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
C2H6
-88,6
C2H5Cl
12,3
C2H5O
H
C6H5CH2OH
78,3
205,0
III. TÍNH
CHẤT HOÁ
HỌC
Nghiên cứu nội dung tr. 111, 112 trả lời các
câu hỏi sau:
Câu 1. Hoàn thành các PTHH
c. R(OH)x +
b. C3H5(OH)3 +
sau:
a. C2H5OH +
H2 SO4 ñaëc
Na
Na
Na a. Hoàn thành PTHH C H –OH + HO–C H 14
Câu
o
0
C
2 5
2 5
b. Đunsau
hỗn hợp methanol và ethanol với dung dịch sunfuric acid
2.
đặc ở nhiệt độ thích hợp thì thu được những ether nào? Viết
H SO ñaëc
PTHHCâu
của các phản ứng xảy ra.
oC
H–CH
–CH
–OH
a. Hoàn
thành
PTHH
2
2
170
3.
sau
b.
So sánh alkene sinh ra khi đun propan –1–ol với dung dịch
H2SO4 đặc và propan–2–ol với dung dịch H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích
hợp. Viết PTHH.
c. So sánh alkene sinh ra khi đun butan –1–ol với dung dịch H2SO4
2
4
1, Phản ứng thế nguyên tử hydrogen trong
nhóm – OH
2C2H5OH +
2NaH (OH) +
2C
3
5
3
2Na
2R(OH)x +
2xNa
→ 2C2H5ONa +
H2→ 2C H (ONa) +
3 5
3
3H
2
→ 2R(ONa)
x +
xH2
2, Phản ứng thế nhóm – OH tạo
etheralcohol với H SO đặc thu
Khi đun nóng
2
4
được ether
H2 SO4 ñaëc
C
H
–O–C
H
+H
O
o
C2H5–OH + HO–C2H
2
5
2
5
2
1
4
0
C
5
CH3–O–C2H5
3CH3–OH + 3HO–
C2H5
H 2 SO4 ñaëc
14
0o C
CH3–O –CH3
C2H5–O–C2H5
+3H2
O
3, Phản ứng tách H2O tạo alkene
H 2 SO4 ñaëc
H–CH2–CH2–OH
170o C
c
CH3–CH–CH2–OH HSOñaë
o
170 C
H
2
CH3–CH–CH3
4
H SO ñaëc
2 4
170o C
CH2=CH
2
CH3–CH=CH2 + H2O
CH3–CH=CH2
+
H2O
3, Phản ứng tách H2O tạo alkene
c
CH3–CH2–CH–CH2–OH HSOñaë
2
H
CH3–CH–CH–CH
H
H
4
170o C
CH3–CH2–
CH=CH2
CH3–CH2–
CH=CH2
CH3–CH=CH–
CH3
+ H2O
+
H2O
4, Phản ứng oxi
hoá
a. Phản ứng oxi hoá hoàn
toàn
Các
alcohol cháy, toả nhiều
nhiệt.
to
C2H5OH(l)+
2CO2(g)
3O2(g)
+3H2O(g)
3
n
to
CnH2n+1OH
O2 nCO2 +
2
(n+1)H2O
Vì sao các alcohol
thường được dùng
làm nhiên liệu?
0
r H 298
1234,8 kJ
4, Phản ứng oxi
b. Phản ứng oxi hoá không
hoá
hoàn toàn
4, Phản ứng oxi
b. Phản ứng oxi hoá không
hoá
hoàn
toàn
Cho
biết
sản phẩm sinh ra khi oxi hoá propyl alcohol và
isopropyl alcohol bằng copper(II) oxide
CH3–CH2–CH2–
OH
to
CH3–CH2–
+
CuO
CHO
+
Cu
+H2
O
5, Phản ứng riêng của
glycerol
Hãy quan sát video, cho biết hiện tượng và
viết PTHH
5, Phản ứng riêng của glycerol (phản ứng của
alcohol đa chức có nhóm OH kế cận)
Xanh
thẫm
Đây là phản ứng đặc trưng để nhận
biết các alcohol đa chức có nhóm OH
kế cận.
Bài tập về
nhàdung dịch sau: allyl alcohol,
Có 3 ống nghiệm chứa các
ethanol và glycerol. Bằng phương pháp hoá học, hãy
phân biệt từng hoá chất chứa trong mỗi ống nghiệm. Viết
PTHH.
IV. ỨNG DỤNG
VÀ ĐIỀU CHẾ
1. Ứng dụng
Làm nhiên liệu
Sx hoá chất
Sx cồn y tế
BT về nhà: Tìm
hiểu và cho biết
xăng E5 là gì? Thế
nào là xăng sinh
Sx đồ uống có cồn học?
2, Điều chế
LUYỆN TẬP
 







Các ý kiến mới nhất