Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. The body

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lạp
Ngày gửi: 13h:21' 19-12-2011
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class
PHÒNG GD&ĐT HẢI LĂNG
TRƯỜNG THCS HẢI SƠN
Teacher:Hồ Thị Thanh Bình
ENGLISH 6
BE CAREFUL !
A
B
WARMER:

Friday, December 23rd 2011.
Period 57th
Lesson 3: B1
Unit 9: The Boy
Unit 9: The Boy - Period 57- Lesson 3: B1
I.Presentation :
1. Vocab:
- a mouth :
miệng
- a nose:
mũi
- an ear:
lỗ tai
- an eye:
mắt
- lips:
môi
răng
- teeth:
- hair:
tóc
Checking
vocabulary
WHAT AND WHERE
a mouth
a nose
an eye
teeth
1
2
3
5
an ear
6
Unit 9: The Boy - Period 57- Lesson 3: B1
lips
hair
4
7
Unit 9: The Boy - Period 57- Lesson 3: B1
I. Presentation:
1. Vocab:
a mouth : miệng
a nose : mũi
an ear : lỗ tai
an eye : mắt
lips : môi
teeth : răng
hair : tóc
2. Dialogue build:
Nam
Ba
Do you know Hoa and Lan, our new classmates ?
Yes. Hoa has an oval ………….
Ba:
Nam:
Ba:
She has full ……… and long ………….
Nam:
What about Lan ?
Ba:
She has a round ………….
Nam:
What about her …………….. ?
He has short ……… and thin ……………
Ba:
face
lips
hair
face
hair
hair
lips
Nam:
They are beautiful.
Unit 9: The Boy - Period 57- Lesson 3: B1
I. Presentation:
1. Vocab:
a mouth : miệng
a nose : mũi
an ear : lỗ tai
an eye : mắt
lips : môi
teeth : răng
hair : tóc
2. Dialogue build:
* Guessing words:
1. Guessing words
Full
Thin
Oval
4. Round
: tròn
: hình trái xoan
:gầy, mỏng
: đầy đặn(môi)
Unit 9: The Boy - Period 57- Lesson 3: B1
I. Presentation:
1. Vocab:
a mouth : miệng
a nose : mũi
an ear : lỗ tai
an eye : mắt
lips : môi
teeth : răng
hair : tóc
2. Dialogue build:
* Guessing words:
* Model sentences:
* Model sentences:
Hoa has an oval face.
She has full lips
Form:
S + Have / Has + (a/an) + adj - N
Use :
Dùng miêu tả khuôn mặt của ai đó.
Unit 9: The Boy - Period 57- Lesson 3: B1
I. Presentation:
1. Vocab:
a mouth : miệng
a nose : mũi
an ear : lỗ tai
an eye : mắt
lips : môi
teeth : răng
hair : tóc
2. Dialogue build:
* Guessing words:
* Model sentences:
* Picture drill
II. Practice:
Minh
Minh
Minh has a round face.
She has an oval face.
She has full lips
He has short hair
She has long hair
He has thin lips
Unit 9: The Boy - Period 57- Lesson 3: B1
I. Presentation:
1. Vocab:
a mouth : miệng
a nose : mũi
an ear : lỗ tai
an eye : mắt - lips : môi
teeth : răng - hair : tóc
2. Dialogue build:
* Guessing words:
* Model sentences:
* Chain game
II. Practice:
* Picture drill:
III.Further practice:
S1:
He has a round face .
S2:
S3:
S4:
He has a round face and short hair.
He has a round face, short hair and thin lips.
He has a round face, short hair, thin lips and…………..
* Gap fill
Hair
teeth
mouth
lips
ear
eye
nose
C/cố: nên dùng BĐTD cho hay: (trung tâm cả cái đầu:....)
Nhờ Tuyến càiânhnh thời gian./
Unit 9: The Boy - Period 57- Lesson 3: B1
I. Presentation:
1. Vocab:
a mouth : miệng
a nose : mũi
an ear : lỗ tai
an eye : mắt - lips : môi
teeth : răng - hair : tóc
2. Dialogue build:
* Guessing words:
* Model sentences:
* Home work
II. Practice:
* Picture drill:
III.Further practice:
* Chain game:
- Learn by heart new words and the structures

- Prepare B2,3.
IV. Home work:
See you again
Good bye
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác