Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Staying healthy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:06' 22-01-2013
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 321
Số lượt thích: 0 người
Lớp 6c
nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ



Phòng Giáo dục huyện Kiến Xương - Trường THCS Trà Giang

GV thực hiện: Phạm Thị Minh
Unit 10: Staying healthy
Period 66:
Lesson 3: B1,2,3/p.108-109
Tuesday, January 22nd, 2013
I. Vocabulary:



Unit 10: Lesson 3: B1.2.3
- an apple:
Qua? ta?o
- an orange:
qua? cam
- a banana:
Quả chuối
- water:
Nu?c
ga?o
- milk:
- rice:
- vegetables:
su~a
rau
- meat:
thi?t
I.Vocabulary:



Unit 10: Lesson 3: B1,2,3
1. An apple
2. An orange
3. A banana
5. Water
6. Milk
7. Rice
8. Vegetables
4. Meat
Matching
Unit 10: Lesson 3: B1,2,3
I. Vocabulary:
2. Picture drill
- What would you like?
- I`d like + N.






Unit 10: Lesson 3: B1,2,3
II. Dialogue:
2. Listen to the dialogue:
Phuong
Thu


Unit 10: Lesson 3: B1,2,3
II. Dialogue:
2. Listen to the dialogue:
Phuong
Thu


Unit 10: Lesson 3: B1,2,3
Phuong: What`s for lunch?
Thu : There is some meat and some rice
Phuong: Are there any noodles?
Thu : No, there aren`t any noodles.
Phuong: Is there any fruit?
Thu : Yes, there is some fruit. There are
some oranges and some bananas
Phuong: What`s there to drink?
Thu : There is some water.
Phuong: Is there any milk?
Thu : No, there isn`t any milk.
Vocabulary
2. Read the dialogue:
An apple : Quả táo
An orange : Quả cam
A banana : Quả chuối
Meat : Thịt
Water : Nước
Milk : Sữa
Rice : Gạo
Vegetables : Rau
Unit 10: Lesson 3: B1,2,3
* Model sentences:
(+) There is some rice
(- ) There isn`t any rice
(?) Is there any rice?
(+) There are some bananas
(- ) There aren`t any bananas
(?) Are there any bananas?
Yes, there is./ No, there isn`t
Yes, there`re/ No, there aren`t
Notes:
some is used in affirmative .
any is used in negative
and questions sentences
Unit 10: Lesson 3: B1,2,3
2.Make sentences, using
pictures in B1
III. Practice:




Unit 10: Lesson 3: B1,2,3
B3) Ask and answer
III. Practice:
Unit 10: Lesson 3: B1,2,3
Summary
Is/ Are there + any + noun?
There isn`t/ aren`t + any + noun
There is/are + some + noun
- "Some" du?ng truo?c danh tu` dờ?m duo?c va` khụng dờ?m duo?c (uncountable noun)
ch? s? lu?ng b?t d?nh (dựng trong cõu +)
- "any" dựng trong cõu (- ) và (?)
Unit 10: Lesson 3: B1,2,3
- Learn by heart vocabulary
Do ex: B 1,2,3
Prepare B4,5,6
* Homework:
Thank you for your attention!
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác