Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Doãn Minh Huyền
Ngày gửi: 15h:31' 30-10-2013
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 457
Số lượt thích: 0 người






WELCOME TO CLASS 6A1
Teacher:Doan Thi Minh Huyen
Than Nhan Trung secondary school
6.get dressed
1.go to school
2. play soccer
3.get up
4.have breakfast
5.watch TV
F
D
C
B
A
E
D
C
F
A
1.go to school
2. play soccer
3.get up
4.have breakfast
5.watch TV
B
6.get dressed
E
7.00
9.15
2.30
1.26
Minh
6.00
Minh gets up at 6.00.
Timetable
Hoàn thành những câu hỏi sau
với từ để hỏi thích hợp:
1. .....is your name? -My name is Lan.
2. ..... do you spell it? - L-A -N
3. .... grade are you in? - I`m in grade 6.
4. .... is your house? - It`s on Le Loi street.
5. ..... does she have breakfast?
- She has breakfast at 6.30.
6. ..... floors does your school have?
- It has two floors.
7. ......do we have History?
- We have it on Monday and Saturday.
How many
Where
Which
What time
How
What
When
I _____ up at six every morning. (get)
2. Lan ______ a shower everyday. (take)
3.They _______ to school on Sundays. ( not go)
4.What time ____ she _____ her teeth? (brush)
5. Nam ____ soccer every afternoon. (play)
6. My classes _____ at 7.15. (start)
7. What time ___ they ____ dinner? (have)
8.He ____ to bed at 10 o’clock. (go)





Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn:
get
takes
don’t go
does
brush
plays
start
do
have
goes
I / We / You / They / N( plural) + V (go / get/ have…)
He / She / It / N( single) + V-s/es (goes / gets / has…)
I/ We / You / They/ N( plural) + don’t + V (go / get/ have…)
Do + We / You / They / N( plural) + V (go / get/ have…)?
He / She / It / N( single) + doesn’t + V (go / get/ have…)
Does + He / She / It / N( single) + V (go / get/ have…) ?
V – sh / ch / ss / s /o /x / z + es
THE SIMPLE PRESENT TENSE
Homework:
Write a short paragraph about what your friends
do,using the information in Handout 1
- Prepare Unit 6 - period 32:A1-2
 
Gửi ý kiến