Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. What do you eat?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Cường
Ngày gửi: 08h:53' 12-02-2011
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 203
Số lượt thích: 0 người
Các Thầy Cô Giáo Về Dự Giờ Thăm Lớp,
Các em học sinh Lớp 6B
Chúc các em học tập tốt !
GV:trịnh thị hà
Trường: thcs xuân phú- yên dũng
Kim`s game
UNIT 11: WHAT DO YOU EAT?
TiÕt 70: Lesson 5: B 2, 5 – 6 (p.120 - 121)
1.Vocabulary:
bánh ngọt
một bát..
1. hundred:
trăm
2. thousand:
nghìn
cơm rang
3. fried rice (n):
4. sandwich (n):
bánh xăng uých
5. ice cream (n):
7. a bowl of .:
200
1000
6. cake (n):
kem
Unit 11: WHAT DO YOU EAT?
Lesson 5: B 2, 5 – 6 (p.120 - 121)
Matching:
1. hundred
2. thousand
3. sandwich
4. fried rice
5. a bowl of noodles
6. ice cream
7. cake
1000
200
a.
b.
c.
d.
e.
f.
g.
Unit 11: WHAT DO YOU EAT?
Lesson 5: B 2, 5 – 6 (p.120 - 121)
II. Dialogue: (B2)
1. Listen and repeat:
2. Model sentences:
Lan
salesgirl
* How much is it ?
It`s one thousand dong
* How much are they?
They are two thousand five hundred dong
Salesgirl: Can I help you?
Lan: Yes. I`d like a sandwich and a
glass of lemon juice, please
Salesgirl: Here you are.
Lan: Thanks. How much are they?
Salesgirl: Two thousand five hundred
dong. ... Thank you.
Form: How much is/are + S?
(S + is/are)... số tiền
Use: Cách hỏi và trả lời về giá của đồ vật.

Vocabulary
hundred: trăm
thousand: nghìn
fried rice (n): cơm rang
sandwich (n): bánh xăng uých
ice - cream (n): kem
cake (n): bánh ngọt
a bowl of .: một bát
Unit 11: WHAT DO YOU EAT?
Lesson 5: B 2, 5 – 6 (p.120 - 121)
II. Dialogue: (B2)



Vocabulary
hundred: trăm
thousand: nghìn
fried rice (n): cơm rang
sandwich (n): bánh xăng uých
ice - cream (n): kem
cake (n): bánh ngọt
a bowl of .: một bát
Form: How much is/are + S?
(S + is/are)... số tiền
Use: Cách hỏi và trả lời về giá của đồ vật.

III. Practice:
1.a fried rice / 2,500đ
2. a bowl of noodles / 3,000đ
3. a sandwich / 1,500đ
4. a cake / 500đ
5. an orange juice / 1,800đ
6. an ice - cream / 2,000đ
Unit 11: WHAT DO YOU EAT?
Lesson 5: B 2, 5 – 6 (p.120 - 121)
II. Dialogue: (B2)



Vocabulary
hundred: trăm
thousand: nghìn
fried rice (n): cơm rang
sandwich (n): bánh xăng uých
ice - cream (n): kem
cake (n): bánh ngọt
a bowl of .: một bát
Form: How much is/are + S?
(S + is/are)... số tiền
Use: Cách hỏi và trả lời về giá của đồ vật.

III. Practice:
1.a fried rice / 2,500đ
2. a bowl of noodles / 3,000đ
3. a sandwich / 1,500đ
4. a cake / 500đ
5. an orange juice / 1,800đ
6. an ice - cream / 2,000đ
Unit 11: WHAT DO YOU EAT?
Lesson 5: B 2, 5 – 6 (p.120 - 121)
II. Dialogue: (B2)



Vocabulary
hundred: trăm
thousand: nghìn
fried rice (n): cơm rang
sandwich (n): bánh xăng uých
ice - cream (n): kem
cake (n): bánh ngọt
a bowl of .: một bát
Form: How much is/are + S?
(S + is/are)... số tiền
Use: Cách hỏi và trả lời về giá của đồ vật.

III. Practice:
1.a fried rice / 2,500đ
2. a bowl of noodles / 3,000đ
3. a sandwich / 1,500đ
4. a cake / 500đ
5. an orange juice / 1,800đ
6. an ice - cream / 2,000đ
Unit 11: WHAT DO YOU EAT?
Lesson 5: B 2, 5 – 6 (p.120 - 121)
II. Dialogue: (B2)



Vocabulary
hundred: trăm
thousand: nghìn
fried rice (n): cơm rang
sandwich (n): bánh xăng uých
ice - cream (n): kem
cake (n): bánh ngọt
a bowl of .: một bát
Form: How much is/are + S?
(S + is/are)... số tiền
Use: Cách hỏi và trả lời về giá của đồ vật.

III. Practice:
IV. Production:
IV. Production:
Thanks.
Salesgirl
Mary
Unit 11: WHAT DO YOU EAT?
Lesson 5: B 2, 5 – 6 (p.120 - 121)
II. Dialogue: (B2)



Vocabulary
hundred: trăm
thousand: nghìn
fried rice (n): cơm rang
sandwich (n): bánh xăng uých
ice - cream (n): kem
cake (n): bánh ngọt
a bowl of .: một bát
Form: How much is/are + S?
(S + is/are)... số tiền
Use: Cách hỏi và trả lời về giá của đồ vật.

III. Practice:
IV. Production:
V. Homework:

- Learn the new words and the grammar by heart
- Do exercises B2-4 in Workbook.
- Prepare GRAMMAR PRACTICE (p.122-123)
V. Homework:

 
Gửi ý kiến