Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Nguyễn Hải Linh
Ngày gửi: 12h:40' 05-09-2011
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our English class!
Welcome to our English class!
10.55
2.00
6.30
9.45
5.40
1.00
11.20
8.30
12.10
o
o
o
O1
X1
X
X
X
O2
X2
O3
X3
O
O
O
X
X
X
O4
X4
O5
X5
X6
O6
O
O
O
X
X
X
O7
X7
O8
X8
O9
X9
noughts and crosses
Ex: S1: What time is it ? S2: It`s .....
THINGS I DO.
UNIT 5:
Lesson 1: A1 - 2
I. Vocabulary
- (to) play games:
chơi trò chơi
- (to) do …. homework:
làm bài tập về nhà
Mỗi ngày/ hàng ngày
- Everyday (adv)
Unit 5: Lesson 1: A1-2
Matching
a. get dressed
b. play games
d. get up
e. have breakfast
f. do ... homework
c. go to school
1
6
5
3
2
4
Nga
a student
What does Nga do everyday?
Everyday, I get up at six.
Everyday, Nga gets up at six.
Every morning, I go
to school.
She goes to school.
Every afternoon, I
play games.
She plays games.
She does her homework.
Every evening, I
do my homework.
Unit 5: Lesson 1: A1-2
II. Practice
1.Model sentences
Everyday, I
Everyday, Nga
? Present simple tense:
I + V (Infinitive)…..
He/ She + Vs / es……
Notes:
Thêm "es" vào sau các động từ khi tận cùng bằng :
-o, -x, -s, -z, -ch, -sh
(Thì hiện tại đơn)
E.g:
I go
She goes
I do
He does
I brush
She brushes
Thì hiện tại đơn giản được dùng với các trạng từ chỉ thời gian: every morning, every afternoon, every evening, everyday .
get up at six
gets up at six
2.Substitution Drill
Everyday, I get up at six.
I brush my teeth.
I wash my face.
I get dressed.
I have breakfast.
I go to school.
I play games.
I do my homework.
She
Nga
gets
She
brushes
her
She
washes
her
She
gets
She
She
has
goes
plays
She
does
her
3.Questions
a) What does Nga do everyday?
b) What does she do every morning?
c) What does she do every afternoon?
d) What does she do every evening?
00
01
02
03
04
05
 Everyday, Nga gets up at six.
 Every morning, she goes to school.
a) What does Nga do everyday?
b) What does she do every morning?
ANSWERS
 Every afternoon, she plays games.
c) What does she do every afternoon?
d) What does she do every evening?
 Every evening, she does her homework.
Exercise
* Chia động từ trong ngoặc đơn sang thì hiện tại đơn ( Present simple tense):
1/ I ....... ( get ) up at 6.00 every morning.
2/ She ........ ( go ) to school everyday.
3/ Nga .........( play ) games every afternoon.
4/ He ...........( brush ) his teeth every evening.
get
goes
plays
brushes
5/ I ..... ( be ) a student.
am
6/ Ba ...... (have) breakfast at six thirty.
has
7/ Hoa ..........(do) her homework every evening.
does
8/ I...... (have) breakfast at 6.30 every day.
have
9/ Nga and Hoa .......(be) in class 6A.
are
10/ My brother .......(be) twenty years old.
is
- Learn by heart vocabulary and structures
-Answer again A2.
-Prepare A3,A4
Thanks for your attention!
The lesson today is stopped here.
 
Gửi ý kiến