Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ân
Ngày gửi: 22h:22' 26-10-2016
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 229
Số lượt thích: 0 người
10:23:02 PM
Welcome to class 61
Hoa Loi secondary school
What time is it?
It’s seven o’clock.
10:23:02 PM
Unit 5: THINGS I DO
Lesson 3: B1-2-3
Unit 5: Lesson 4: B1,2,3/ p. 56-57
I. Vocabulary:
- take a shower:
tắm vòi hoa sen
-eat(v)=have (v)
- have lunch:
-start (v):
-From...to..
- go to bed:
đi ngủ
- have classes:
có các tiết học
ăn
an trua
từ(mấy giờ) đến(mấy giờ)
Ba has classes from seven to eleven fifteen.
bắt đầu
- go home :
vờ` nha`
-finish (v):
k?t thỳc
Model sentences:
Ex1:
I go to school at six forty – five.
I go to school at to seven.

a quarter
fifteen
at + số phút +
Form:
(số giờ + 1)
to +
Use:
Dùng để nói giờ kém
Ex2:
I have classes from seven to a quarter past eleven
from + số giờ(+ phút) + to + số giờ(+ phút)
Form:
Use:
Dùng để nói giờ từ thời điểm này đến thời điểm khác
Unit 5: Lesson 4: B1-3/ p. 56-57
1. Read :
* Hi. I`m Ba. I get up at six. I take a shower.
I eat a big breakfast
*I go to school at a quarter to seven. I have
classes from seven to a quarter past eleven
*At half past eleven, I have lunch.
In the afternoon, I play games.
I go home at five o`clock
* In the evening, I watch television. I do my
homework. I go to bed at ten o`clock.
7
2. Complete the table. Write the time in figures:
ACTION
g. go to bed
f. go home
e. have lunch
d. classes finish
c. classes start
b. go to school
a. get up
TIME
Ba
Me
8
2. Complete the table. Write the time in figures
ACTION
g. go to bed
f. go home
e. have lunch
d. classes finish
c. classes start
b. go to school
a. get up
TIME
6.00
Ba
Me
6.45
7.00
11.15
11.30
5.00
10.00
6.00
12:00
12.30
16.30
11.00
5.00
9.00
III/ ANSWER QUESTIONS
a/What time does Ba get up/go to school/have classes/have lunch/go home/go to bed?
1/What time does Ba get up?
2/ go to school?
3/ have classes?
4/ have lunch?
5/ go home?
6/ go to bed?
*He+V(s,se)..at+....
tr? "have" chia l "has"
III/ ANSWER QUESTIONS
a/What time do you get up/go to school/have classes/have lunch/go home/go to bed?
1/What time do you get up?
2/ go to school?
3/ have classes?
4/ have lunch?
5/ go home?
6/ go to bed?
* I + V(nguyờn m?u) +at...
What time do you go to school?
I go to school at……...
What time does Ba have classes?
He has classes from seven to
a quarter past eleven.
What time does Ba have lunch?
At half past eleven, he has lunch.
What time does Ba get up?
He gets up at six o’clock
What time does Ba go home?
He goes home at five o`clock.
What time do you go to bed?
I go to bed at ......
10:23:02 PM
Unit 5: Lesson 4: B1-3/ p. 56-57
1/Nam go to school every morning.
Sửa lỗi các câu sau:
IV. Practice:
2/I has lunch at eleven thirty.
3/They go home on five o`clock.
Nam goes to school every morning.
I have lunch at eleven thirty.
They go home at five o`clock.
Unit 5: Lesson 4: B1-3/ p. 56-57
- Ask and answer with your partner about daily routine
- Do Ex B.1,2 / P.47-48 ( Ex-book)
Homework:
10:23:02 PM
Homework
Learn by heart the new words.
Read the paragraphs B1 and do the
exercise B2 again
Prepare for lesson 4: C.
10:23:02 PM
Good bye &
Thank you for your attendance!
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓