Unit 8. Out and about

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thủy Chân
Ngày gửi: 15h:35' 26-11-2010
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 205
Nguồn:
Người gửi: Võ Thủy Chân
Ngày gửi: 15h:35' 26-11-2010
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 205
Số lượt thích:
0 người
Kim`s game
play soccer
do homework
watch television
play volleyball
listen to music
eat
go to school
read
do the housework
drink
study
write
Unit 8 : OUT AND ABOUT
Lesson 1 : A1 (What are you doing?)
Friday, November 26th, 2010
Vocabulary :
play video games :
ride a bike :
drive a car :
wait for a train :
(to)
chơi trò chơi điện tử
(to)
đi/ đạp xe đạp
(to)
lái xe hơi/ ô tô
(to)
chờ/ đợi xe lửa
Slap the board
I`m reading
Unit 8 : OUT AND ABOUT
Lesson 1 : A1 (What are you doing?)
Friday, November 26th, 2010
The present progressive (Thì hiện tại tiếp diễn)
S
+
is/am/are
+
V-ing
Usage:
Mô tả ai đó đang làm gì.
Quy tắc thêm ing :
Thông thường ta chỉ việc thêm đuôi ing vào sau động từ.
- Động từ tận cùng là "e", trước nó là phụ âm, bỏ "e" rồi thêm "ing"
Ex: drive - driving.
Động từ 1 âm tiết tận cùng là 1 phụ âm, trước nó là 1 nguyên âm, gấp đôi phụ âm trước khi thêm "ing"
Ex: get - getting
Form :
Unit 8 : OUT AND ABOUT
Lesson 1 : A1 (What are you doing?)
Friday, November 26th, 2010
Hoạt động theo góc (Corner)
Corner 2
Phân tích / làm bài tập
Corner 1
Quan sát/ xem video
Corner 3
Trãi nghiệm/ đi thực tế
Corner 4
Áp dụng/ thực hành
Quy trình hoạt động theo góc
Game
Unit 8 : OUT AND ABOUT
Lesson 1 : A1 (What are you doing?)
Friday, November 26th, 2010
Xem đoạn video và mô tả cậu ấy đang làm gì :
1. He is ________________
2. He is ________________
3. He is ________________
Corner 1
writing
reading
eating
Unit 8 : OUT AND ABOUT
Lesson 1 : A1 (What are you doing?)
Friday, November 26th, 2010
1/ Viết công thức thì hiện tại tiếp diễn.
2/ Công thức này dùng để làm gì?
3/ Thêm "-ing" vào sau các động từ sau:
Corner 2
S+is/am/are+V-ing.
Mô tả ai đó đang làm gì.
Unit 8 : OUT AND ABOUT
Lesson 1 : A1 (What are you doing?)
Friday, November 26th, 2010
Em hãy đi thực tế xem mọi người đang làm gì?
-Nhóm trưởng phân công thành viên đi thực tế ở các địa điểm sau:
Thư viện, căn tin, cổng trường, sân trường, các lớp học.
-Sau đó về tổng hợp kết quả và dán ở bảng.
Corner 3
They are
Unit 8 : OUT AND ABOUT
Lesson 1 : A1 (What are you doing?)
Friday, November 26th, 2010
Thực hành các mẫu câu sau :
1/ I am ...........
2/ He is ............
3/ She is ...........
4/ They are .........
5/ We are ..........
Corner 4
V-ing
+
play soccer
do homework
watch television
play volleyball
listen to music
eat
go to school
read
do the housework
drink
study
write
Unit 8 : OUT AND ABOUT
Lesson 1 : A1 (What are you doing?)
Friday, November 26th, 2010
play video games
ride a bike
drive a car
wait for a train
Guess what am I doing?
Are you .........?
No, I`m not.
Yes, I am ..........
reading
reading
watching television
watching television
Unit 8 : OUT AND ABOUT
Lesson 1 : A1 (What are you doing?)
Friday, November 26th, 2010
Homework
Học thuộc công thức thì hiện tại tiếp diễn và quy tắc thêm "ing".
Viết (ít nhất 5 câu) mô tả mọi người đang làm gì trong khi em đang làm bài tập về nhà.
- Chuẩn bị Unit 8 : A2A3
Unit 8 : OUT AND ABOUT
Lesson 1 : A1 (What are you doing?)
Friday, November 26th, 2010
Thông thường ta chỉ việc thêm đuôi ing vào sau động từ.
- Động từ tận cùng là "e", trước nó là phụ âm, bỏ "e" rồi thêm "ing"
Ex: drive - driving.
Động từ 1 âm tiết tận cùng là 1 nguyên âm, trước nó là 1 phụ âm, gấp đôi phụ âm trước khi thêm "ing"
Ex: get - getting
S
+
is/am/are
+
V-ing
Usage:
Mô tả ai đó đang làm gì.
Quy tắc thêm ing :
Form : The present progressive (Thì hiện tại tiếp diễn)
play soccer
do homework
watch television
play volleyball
listen to music
eat
go to school
read
do the housework
drink
study
write
Unit 8 : OUT AND ABOUT
Lesson 1 : A1 (What are you doing?)
Friday, November 26th, 2010
Vocabulary :
play video games :
ride a bike :
drive a car :
wait for a train :
(to)
chơi trò chơi điện tử
(to)
đi/ đạp xe đạp
(to)
lái xe hơi/ ô tô
(to)
chờ/ đợi xe lửa
Slap the board
I`m reading
Unit 8 : OUT AND ABOUT
Lesson 1 : A1 (What are you doing?)
Friday, November 26th, 2010
The present progressive (Thì hiện tại tiếp diễn)
S
+
is/am/are
+
V-ing
Usage:
Mô tả ai đó đang làm gì.
Quy tắc thêm ing :
Thông thường ta chỉ việc thêm đuôi ing vào sau động từ.
- Động từ tận cùng là "e", trước nó là phụ âm, bỏ "e" rồi thêm "ing"
Ex: drive - driving.
Động từ 1 âm tiết tận cùng là 1 phụ âm, trước nó là 1 nguyên âm, gấp đôi phụ âm trước khi thêm "ing"
Ex: get - getting
Form :
Unit 8 : OUT AND ABOUT
Lesson 1 : A1 (What are you doing?)
Friday, November 26th, 2010
Hoạt động theo góc (Corner)
Corner 2
Phân tích / làm bài tập
Corner 1
Quan sát/ xem video
Corner 3
Trãi nghiệm/ đi thực tế
Corner 4
Áp dụng/ thực hành
Quy trình hoạt động theo góc
Game
Unit 8 : OUT AND ABOUT
Lesson 1 : A1 (What are you doing?)
Friday, November 26th, 2010
Xem đoạn video và mô tả cậu ấy đang làm gì :
1. He is ________________
2. He is ________________
3. He is ________________
Corner 1
writing
reading
eating
Unit 8 : OUT AND ABOUT
Lesson 1 : A1 (What are you doing?)
Friday, November 26th, 2010
1/ Viết công thức thì hiện tại tiếp diễn.
2/ Công thức này dùng để làm gì?
3/ Thêm "-ing" vào sau các động từ sau:
Corner 2
S+is/am/are+V-ing.
Mô tả ai đó đang làm gì.
Unit 8 : OUT AND ABOUT
Lesson 1 : A1 (What are you doing?)
Friday, November 26th, 2010
Em hãy đi thực tế xem mọi người đang làm gì?
-Nhóm trưởng phân công thành viên đi thực tế ở các địa điểm sau:
Thư viện, căn tin, cổng trường, sân trường, các lớp học.
-Sau đó về tổng hợp kết quả và dán ở bảng.
Corner 3
They are
Unit 8 : OUT AND ABOUT
Lesson 1 : A1 (What are you doing?)
Friday, November 26th, 2010
Thực hành các mẫu câu sau :
1/ I am ...........
2/ He is ............
3/ She is ...........
4/ They are .........
5/ We are ..........
Corner 4
V-ing
+
play soccer
do homework
watch television
play volleyball
listen to music
eat
go to school
read
do the housework
drink
study
write
Unit 8 : OUT AND ABOUT
Lesson 1 : A1 (What are you doing?)
Friday, November 26th, 2010
play video games
ride a bike
drive a car
wait for a train
Guess what am I doing?
Are you .........?
No, I`m not.
Yes, I am ..........
reading
reading
watching television
watching television
Unit 8 : OUT AND ABOUT
Lesson 1 : A1 (What are you doing?)
Friday, November 26th, 2010
Homework
Học thuộc công thức thì hiện tại tiếp diễn và quy tắc thêm "ing".
Viết (ít nhất 5 câu) mô tả mọi người đang làm gì trong khi em đang làm bài tập về nhà.
- Chuẩn bị Unit 8 : A2A3
Unit 8 : OUT AND ABOUT
Lesson 1 : A1 (What are you doing?)
Friday, November 26th, 2010
Thông thường ta chỉ việc thêm đuôi ing vào sau động từ.
- Động từ tận cùng là "e", trước nó là phụ âm, bỏ "e" rồi thêm "ing"
Ex: drive - driving.
Động từ 1 âm tiết tận cùng là 1 nguyên âm, trước nó là 1 phụ âm, gấp đôi phụ âm trước khi thêm "ing"
Ex: get - getting
S
+
is/am/are
+
V-ing
Usage:
Mô tả ai đó đang làm gì.
Quy tắc thêm ing :
Form : The present progressive (Thì hiện tại tiếp diễn)
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







sorry about this . but LE MINH ThI is also mine
Thuychancoco. Thanks so much. Hope you like my lesson plan.have
I send too many times because i have taught and have some changes
tớ không hiểu
tai minh viet tieng anh.
y la the nay ban LE QUOC KHANG noi LEMINHTHI lay bai cua ban post len y xi
Minh tra loi. Xin loi vi LEMINHTHI cung la nick cua minh. Cam on ban rat nhhieu. Hy vong ban thich giao an cua minh.
Minh da gui lai giao an cap nhat moi nhat vi sau khi day minh co chinh sua.
cam on cac ban da quan tam