Unit 9. The body

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dong Thi Hoang Yen
Ngày gửi: 21h:57' 11-02-2009
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 45
Nguồn:
Người gửi: Dong Thi Hoang Yen
Ngày gửi: 21h:57' 11-02-2009
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Trịnh Thị Thực
Trường THCS Tiền Phong -
Yên Dũng - Bắc Giang
Hair
Eyes
Lips
Nose
Shoulders
I. Vocabulary:
black ( adj ):
white ( adj ):
brown (adj):
gray (adj):
mầu đen
mầu trắng
mầu nâu
mầu xám
red (adj):
mầu đỏ
yellow (adj):
mầu vàng
blue (adj):
mầu xanh da trời
green (adj):
mầu xanh lá cây
purple (adj):
mầu tím
orange (adj):
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
mầu cam
Hoa: I have a new doll.
Mai: What color is her hair?
Hoa: It`s black.
Mai: What color are her eyes?
Hoa: They`re brown.
Hoa
Mai
II. Dialogue:
Hoa: I have a new doll.
Mai: What color is her hair?
Hoa: It`s black.
Mai: What color are her eyes?
Hoa: They`re brown.
Form:
What color +
is +
her/his hair?
What color +
are +
her/his eyes?
It`s +
adj. of color.
They`re +
adj. of color.
A:
A:
B:
B:
Use:
Hỏi và trả lời về màu tóc và mắt.
Her hair is yellow.
Her eyes are black.
Tính từ chỉ mầu sắc.
Cách hỏi về mầu tóc và mầu mắt.
- Learn by heart new vocabulary and form.
Write 2 sentences to describe your close friend’s hair and eyes.
Kính chào tạm biệt Quý thÇy c« vµ c¸c em häc sinh
Trường THCS Tiền Phong -
Yên Dũng - Bắc Giang
Hair
Eyes
Lips
Nose
Shoulders
I. Vocabulary:
black ( adj ):
white ( adj ):
brown (adj):
gray (adj):
mầu đen
mầu trắng
mầu nâu
mầu xám
red (adj):
mầu đỏ
yellow (adj):
mầu vàng
blue (adj):
mầu xanh da trời
green (adj):
mầu xanh lá cây
purple (adj):
mầu tím
orange (adj):
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
mầu cam
Hoa: I have a new doll.
Mai: What color is her hair?
Hoa: It`s black.
Mai: What color are her eyes?
Hoa: They`re brown.
Hoa
Mai
II. Dialogue:
Hoa: I have a new doll.
Mai: What color is her hair?
Hoa: It`s black.
Mai: What color are her eyes?
Hoa: They`re brown.
Form:
What color +
is +
her/his hair?
What color +
are +
her/his eyes?
It`s +
adj. of color.
They`re +
adj. of color.
A:
A:
B:
B:
Use:
Hỏi và trả lời về màu tóc và mắt.
Her hair is yellow.
Her eyes are black.
Tính từ chỉ mầu sắc.
Cách hỏi về mầu tóc và mầu mắt.
- Learn by heart new vocabulary and form.
Write 2 sentences to describe your close friend’s hair and eyes.
Kính chào tạm biệt Quý thÇy c« vµ c¸c em häc sinh
 







Các ý kiến mới nhất