Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 6. Places

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hữu Triệu (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:10' 31-03-2010
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our English class
CAU NGANG EDUCATING AND TRAINING OFFICE
MY LONG NAM SECONDARY SCHOOL
ENGLISH GROUP
TEACHER: Trần Hữu Triệu
Make question and answer about means of transportation.
Lan
- How does Lan go to school?
- She goes to school by bike
Unit 8: Out and about
Lesson 1: A1/ p.82
Period 46:
What are you doing?
Unit 8: Out and about
A
Unit 8: Lesson 1: A1 / p.82


I. Vocabulary:
(to) drive:
lái xe
Unit 8: Lesson 1: A1 / p.82


I. Vocabulary:
(to) ride a bike:
đi xe đạp
Unit 8: Lesson 1: A1 / p.82


I. Vocabulary:
(to) wait for:
chờ đợi
Unit 8: Lesson 1: A1 / p.82


I. Vocabulary:
(to) play video game :
chơi vi-đê-ô
Unit 8: Lesson 1: A1 / p.82


I. Vocabulary:
4.(to) play video game :
chơi vi-đê-ô
3.(to) ride a bike:
đi xe đạp
1.(to) drive:
lái xe
2.(to) wait for:
chờ đợi
Unit 8: Lesson 1: A1 / p.82
II. Listen to the tape:
I am playing
video games
I am riding
my bike
I am driving
a car
III. Read the text:
Unit 8: Lesson 1: A1 / p.82
Model sentences.
The present progressive
I am playing games
He/ She is riding a bike
Use: to talk about something that is happenning at the time of speaking.
S
+ am/ is/ are
+ Ving
Form:
(to) play
(to) go
(to) do
(to) read
(to) listen
(to) ride a bike
(to) drive
(to) travel
(to) watch
(to) wait for
(to) walk
(to) have
playing
going
doing
reading
listening
getting dressed
traveling
driving
watching
waiting for
walking
having
(to) brush
brushing
(to) wash
washing
(to) write
writing
Verbs
(to) get dressed
riding a bike
Unit 8: Lesson 1: A1 / p.82
IV. Practice:


Eg :
? I`m riding a bike.
d. Mr. Ba / travel / work
* Word Cue Drill:
a. I / go / school
b. He / watch / T.V
c. She / live / an apartment
I/ ride a bike.
e. Nam/ play/ game
i. Miss Ha/ have/ lunch
f. Mai/ walk/ school
g. He/ wait/ train
h. She/ get dressed
j. Na/ read/ book
Unit 8: Lesson 1: A1 / p.82
- Who is this ?
- It is .. .
- Oh, ........
IV. Complete the dialogue:
Nam
he is driving his car.
she is riding her bike.
he is playing video games.
Mai
Ba.
S
is + Ving
1
2
3
4
5
6
7
8
9
o
o
o
O1
X1
X
X
X
O2
X2
O3
X3
O
O
O
X
X
X
O4
X4
O5
X5
X6
O6
O
O
O
X
X
X
O7
X7
O8
X8
O9
X9
Noughts and crosses
Unit 8: Lesson 1: A1 / p.82
The present progressive tense.
S + am/ is/ are + V.ing
? It shows the actions is happening.
*Summary
*Homework:
Learn by heart vocabulary and
model sentences.
- Do Ex A. 1/ P. 72 (Ex-book).
Thank you for your attention!
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
GOOD BYE
Thank you for your attention!
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
GOOD BYE
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓