Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Sports and pastimes

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Huyền
Ngày gửi: 22h:45' 28-06-2009
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 192
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO
OUR CLASS!
Jumbled words
?
?
?
?
Sport
soccer
Volleyball
Game
Television
gilvale
Village
?
e.g.
?
SPORT AND PASTIMES
UNIT 12
A. What are they doing?(A1,2)
Pastime (n):
Trò giải trí
Vocabulary:
th? d?c nh?p di?u
aerobics (n):
1. Listen and read
Vocabulary:
Bơi
swim (v):
Vocabulary:
đi bộ
jog (v):
Vocabulary:
Môn bóng bàn
table tennis (n):
Vocabulary:
Môn cầu lông
Badminton (n):
Vocabulary:
Nhảy dây
Skip (v):
Vocabulary:
Môn tennis,quần vợt
Tennis (n):
Vocabulary:

Aerobics (n):
Thể dục nhịp điệu
Swim (v):
Bơi
jog (v):
Đi bộ
Table tennis (n):
Môn bóng bàn
Badminton (n):
Môn cầu lông
skip (v):
Nhảy dây
Tennis (n):
Môn tennis
Pastime (n) :
Trò giải trí
1. Listen and read

They are playing badminton






He is swimming
They are playing soccer
They are playing volleyball
She is doing aerobics
They are playing tennis
He is jogging
They are playing table tennis
He is swimming
-What is she doing?
- She is playing tennis.
2. Ask and answer
-What are they doing?
- They are playing soccer.
2. Ask and answer
skip - skipping
swim - swimming
jog - jogging
* Note:
2. Ask and anwer
-What is he/she doing?
- He/She is …………
-What are they doing?
- They are…………
* Talk about you
Good afternoon, my name is……., I am…………..
Homework
Learn by heart the vocabulary
Practice the questions and answers (p. 124)
Prepare A3,4 for the next period.
GOOD BYE
Avatar

Nguon??????

 
Gửi ý kiến