Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 41. Ankađien

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hùynh Tuyết Loan
Ngày gửi: 12h:32' 22-09-2010
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 547
Số lượt thích: 0 người
Bài 41

ANKADIEN
GV: Huỳnh Thị Tuyết Loan
Lớp: Hoá 07B
Trường ĐH Đồng Tháp
I. ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI ANKADIEN
Định nghĩa:


Ankađien là những HC mạch hở , trong phân tử chứa 2 liên kết đôi C=C.
2. Phân loại:

Hai liên kết đôi liền nhau gọi là ankađien liền.
VD1: CH2=C=CH2
Hai liên kết đôi cách nhau 2 hay nhiều liên kết đơn gọi là ankađien không liên hợp
VD2: CH2=CH-CH2-CH=CH2
Hai liên kết đôi cách nhau 1 liên kết đơn gọi là ankađien liên hợp.
VD3: CH2=CH-CH=CH2
CH2=C-CH=CH2
CH2
propađien hay anlen
Penta -1,4- đien
buta-1,3-đien
butađien
2-metylbuta-1,3-đien
isopren
CTTQ của Ankađien:

CnH2n-2 (n 3)
II. Cấu trúc phân tử và phản ứng của butadien và isopren

Bốn nguyên tử C đều ở trạng thái lai hoá sp2.

10 nguyên tử điều nằm trên cùng một mặt phẳng.

Liên kết liên hợp
1. Cấu trúc phân tử :
isopren

II. Cấu trúc phân tử và phản ứng của butadien và isopren



a. Phản ứng cộng: H2, X, HX,…

b. Phản ứng trùng hợp

c. Phản ứng oxi hóa
2. Tính chất hoá học:
a. Phản ứng cộng
Cộng hiđro:
+ H2
Ni
to
But-2-en
But-1-en
1,4
1,2
a. Phản ứng cộng
Cộng X2:
+ Br2
1,4-dibrombut-2-en
1,4
1,2
3,4 – dibrombut-1-en
Ankađien có làm mất màu dung dịch Br2
a. Phản ứng cộng
Cộng HX:






+ HCl
1- clobut-2-en
1,4
1,2
3- clobut-1-en
-800C
80%
20%
400C
20%
80%
a. Phản ứng cộng
Kết luận:
Ở nhiệt độ thấp thì ưu tiên tạo thành sản phẩm cộng 1,2.
Ở nhiệt độ cao thì ưu tiên tao ra sản phẩm cộng 1,4.
Nếu dùng dư tác nhân (Br2 , Cl2 …) thì chúng có thể cộng vào cả 2 liên kết C=C
b. Phản ứng trùng hợp:

n
Na, t0C
P
Buta-1,3-dien
2. Cao su toång hôïp:
a) cao su buna ( cao su butañien -1,3):
CH2= CH-CH= CH2 t0C ( CH2- CH=CH- CH2 )
Butañien-1,3 P Na cao su butañien
cao su buna
b) Cao su isopren:
CH2=C-CH=CH2 t0C (CH2-C=CH-CH2)


- Cao su löu hoaù coù tính ñaøn hoài ,bean, laâu moon, vaø khoù tan trong caùc dung moâi höõu cô hôn laø cao su chöa löu hoaù
4. Coâng duïng:
n
xt, t0C
P
isopren
Poli butadien
( cao su buna )
Poli isopren
( cao su isopren )
c. Phản ứng oxi hóa

Oxi hóa hoàn toàn :
C5H8
to
5
2
n
4
CnH2n - 2
O2
to
(n-1)
CO2
O2
CO2
+
H2O
+
+
+
H2O
Oxi hóa không hoàn toàn :
+
[O]
H2O
+
2
1,2,3,4-tetrahidroxibutan
7
KMnO4
Ankađien cũng làm mất màu dung dịch thuốc tím
III. Điều chế, ứng dụng của butadien và isopren
Điều chế:

a. Tách hidro từ ankan tương ứng

b. Từ etanol

c. Từ axetilen.
1. Điều chế:

a. Tách hidro từ ankan tương ứng:
+
H2
2
H2
2
+
Xt, t0
Xt, t0
1. Điều chế:

b. Từ etanol:
+
H2O
CH3 - CH2 - OH
2
MgO,ZnO
500oC
2
1. Điều chế:

c. Từ axetilen:
CuCl, NH4Cl
100oC
Vinyl axetilen
+
H2
Pd, toC
butadien
2
2. Ứng dụng
Dùng để chế tạo cao su tổng hợp : cao su Buna, cao su isopren, làm lốp xe, nhựa trám thuyền…
2. Ứng dụng:
Buta-1,3-dien
Hạn chế:
Cao su, nhựa… rất khó phân huỷ trong môi trường đất, nước…
Đó là một nhân tố gây ô nhiễm môi trường
Hiện nay chúng ta đang phải đối mặt với sự ô nhiễm môi trường chủ yếu do rác khó phân huỷ: nhựa, nilon,…
Ô nhiễm do rác khó phân huỷ
Biểu đồ về ô nhiễm môi
trường trên thế giới
Biển rác
Do đó rất cần ý thức của mỗi người
Củng cố
Viết PTPƯ butadien tác dụng với: Br2, H2, HCl, trùng hợp butadien, oxi hoá bởi KMnO4.

2. Viết PT điều chế butadien từ metan và các chất vô cơ khác.
Đáp án
1. Butadien + Br2:
+ Br2
1,4-dibrombut-2-en
3,4 – dibrombut-1-en
Đáp án
1. butadien + H2:
+ H2
Ni
to
But-2-en
But-1-en
Đáp án
1. butadien + HCl:






+ HCl
1- clobut-2-en
3- clobut-1-en
Đáp án
1. Trùng hợp butadien:




Oxi hoá butadien bằng KMnO4:



n
Buta-1,3-dien
2. Cao su toång hôïp:
a) cao su buna ( cao su butañien -1,3):
CH2= CH-CH= CH2 t0C ( CH2- CH=CH- CH2 )
Butañien-1,3 P Na cao su butañien
cao su buna
b) Cao su isopren:
CH2=C-CH=CH2 t0C (CH2-C=CH-CH2)


- Cao su löu hoaù coù tính ñaøn hoài ,bean, laâu moon, vaø khoù tan trong caùc dung moâi höõu cô hôn laø cao su chöa löu hoaù
4. Coâng duïng:
Poli butadien
( cao su buna )
2
+
[O]
H2O
+
2
1,2,3,4-tetrahidroxibutan
KMnO4
Đáp án
2.
CH4 CH3Cl CH3-CH3

CH3-CH2Cl CH3-CH2-CH2-CH3

CH2=CH-CH=CH2

+ Cl2
+ Na, t0
+ Cl2
+ Na, t0
Xt, t0
Đáp án
2. Cách khác:
CH4 CH3Cl CH3-CH3


CH2=CH2 CH3-CH2-OH

CH2=CH-CH=CH2
+ Cl2
+ Na, t0
Xt, t0
+ H2O
MgO,ZnO
5000C
CH CH
Đáp án
2. Cách khác:


CH4
Làm lạnh nhanh
15000C
CuCl, NH4Cl
100oC
Pd, toC
Cảm ơn thầy và các bạn đã theo dõi!!!


Thành viên trong tổ:

Huỳnh Thị Tuyết Loan
Võ Thị Thuỳ Linh
Phạm Thái Lẫm
Nguyễn Long Hồ
468x90
 
Gửi ý kiến