Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 29. Anken

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Minh Đức
Ngày gửi: 20h:44' 27-02-2021
Dung lượng: 222.7 KB
Số lượt tải: 267
Số lượt thích: 0 người
Câu 1: Tên gọi theo danh pháp thay thế của ankan CH3-CH-CH2-CH3 là:
CH3
A. Pentan
B. 2-etylpropan
C. 2-metylbutan
D. isopentan
Câu 2: Phản ứng đặc trưng của Hidrocacbon no là:
Phản ứng cộng
Phản ứng thế
Phản ứng tách
Cả A, B và C
HÓA HỌC
Tiết 37. Bài 29:
ANKEN ( tiết 1)
1.Đồng đẳng:

Anken là những hidrocacbon không no mạch hở, có 1 nối đôi C=C trong phân tử
C2H4, C3H6, C4H8...lập thành dãy đồng đẳng anken
CTTQ : CnH2n (n2)

2.Đồng phân
a. Đồng phân cấu tạo:


Từ C4H8 trở đi có đồng phân: mạch cacbon và vị trí liên kết đôi.
VD: C4H8
CH3- CH2- CH=CH2
CH3- CH = CH- CH3
a. Đồng phân cấu tạo:

Viết các CTCT của anken: C2H4, C3H6, C5H10
C2H4
CH2=CH2
C3H6
CH3- CH=CH2
C5H10
CH2=CH-CH2-CH2-CH3
CH3-CH=CH-CH2-CH3
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Điều kiện để có đồng phân hình học:
- Chứa liên kết đôi C=C
- Các nhóm thế R1 ≠ R2, R3 ≠ R4
Có hai loại:
cis: 2 nhóm thế lớn nằm cùng phía
trans: 2 nhóm thế lớn nằm trái phía
b. Đồng phân hình học:
3
3
C
C
cis–but–2–en
trans–but–2–en
b. Đồng phân hình học:
9
CH3 -CH2-CH=CH2
CH3-CH=CH-CH3
CH3-CH=CH2

CH3

(1)
(3)
(2)
CT (1) và (3) không có đồng phân hình học vì tại ví trị nối đôi gắn với 2 nhóm nguyên tử giống nhau.
CT (2) có đồng phân hình học do cạnh nối đôi gắn với 2 nhóm nguyên tử khác nhau,tạo ra sự phân bố khác nhau trong không gian.
2H
2H
C4H8
C2H4
CH2=CH2
C3H6
CH3- CH=CH2
C5H10
CH2=CH-CH2-CH2-CH3
CH3-CH=CH-CH2-CH3
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Công thức cấu tạo nào sau đây có đồng phân hình học?
3.Danh pháp:

a. Tên thông thường
ANK
AN
ILEN
CH2=CH-CH3
Propilen
CH2=CH2
Etilen
CH3 - CH3
Etan
CH3-CH-CH3
Propan
Số chỉ vị trí -
Tên nhánh
Tên mạch chính
số chỉ vị trí - en
CH3 – CH – CH2 – CH = CH2
|
CH3
CH3 – CH – CH2 – CH = CH2
- Chọn mạch chính có C=C và dài nhất,nhiều nhánh nhất.
- Đánh số mạch chính từ phía gần C=C
5 4 3 2 1
pent
-1-en
4-metyl
TÊN THAY THẾ
a.CH2=CH2
b.CH2=CH –CH3
c.CH2=CH–CH2–CH3
e.CH3–C = C –CH3
CH3
CH3
Eten
Propen
but-1-en
2,3-đimetylbut-2-en
d.CH3–CH=CH–CH3
but-2-en
 
Gửi ý kiến