Tìm kiếm Bài giảng
Bài 7. Áp suất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: THU VIEN BAI GIANG DIEN TU
Người gửi: Lê Minh Trung Râu
Ngày gửi: 08h:49' 26-01-2021
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 175
Nguồn: THU VIEN BAI GIANG DIEN TU
Người gửi: Lê Minh Trung Râu
Ngày gửi: 08h:49' 26-01-2021
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 175
Số lượt thích:
0 người
ÔN LẠI KIẾN THỨC CŨ
A = F.s
2. Công thức tính công:
1. Định luật về công: Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công. Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại.
Trong đó
A là công của lực F. (J)
F là lực tác dụng vào vật (N)
s là quãng đường vật dịch chuyển. (m)
KHI CÀY CÙNG MỘT SÀO ĐẤT
Máy cày
Trâu cày
Hỏi trâu hay máy cày làm việc khỏe hơn?
BÀI 15. CÔNG SUẤT
MỤC TIÊU
Viết được biểu thức tính công suất, đơn vị công suất. Vận dụng để giải các bài tập định lượng đơn giản.
Hiểu được công suất là công thực hiện được trong 1s, là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm của con người, con vật hoặc máy móc. Biết lấy ví dụ minh họa.
Mỗi viên gạch nặng 16N
? Anh An v anh Dung dựng rũng r?c c? d?nh d? dua g?ch lờn t?ng 2 cao 4m, m?i viờn g?ch d?u n?ng 16N.
? M?i l?n anh An kộo du?c 10 viờn g?ch m?t 50s. Cũn anh Dung m?i l?n kộo du?c 15 viờn g?ch m?t 60s.
I. AI LÀM VIỆC KHOẺ HƠN?
C1. Tính công thực hiện của anh An và anh Dũng.
BÀI 15. CÔNG SUẤT
C1 : Túm t?t:
Anh An: P1 = 10.16 = 160 (N); h = 4m; t1= 50s
Anh Dung: P2 = 15.16 = 240 (N); h = 4m; t2= 60s
A1 = ?(J) A2 = ?(J)
Công anh An thực hiện được là:
A1 =F1.s = P1.h = 160.4 = 640 (J)
Công anh Dũng thực hiện được là:
A2 =F2..s = P2.h = 240.4 = 960 (J)
Đáp số: A1= 640 (J); A2= 960 (J)
Bài giải
I. AI LÀM VIỆC KHOẺ HƠN?
BÀI 15. CÔNG SUẤT
Anh An th?c hi?n cụng 640(J) trong 50(s)
Anh Dung th?c hi?n cụng 960(J) trong 60(s)
Ai khỏe hơn?
I. AI LÀM VIỆC KHOẺ HƠN?
BÀI 15. CÔNG SUẤT
C2. Trong các phương án sau đây, có thể chọn những phương án nào để biết ai là người làm việc khỏe hơn?
a. So sánh công thực hiện được của hai người, ai thực hiện được công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.
b. So sánh thời gian kéo gạch lên cao của hai người, ai làm mất ít thời gian hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.
c. So sánh thời gian của hai người để thực hiện được cùng một công, ai làm việc mất ít thời gian hơn (thực hiện công nhanh hơn) thì người đó làm việc hơn.
d. So sánh công của hai người thực hiện được trong cùng một thời gian, ai thực hiện được công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.
I. AI LÀM VIỆC KHOẺ HƠN?
BÀI 15. CÔNG SUẤT
BÀI 15. CÔNG SUẤT
An: Thực hiện công 640 (J) mất thời gian 50 (s)
=>Thực hiện công 1(J) thì mất thời gian? (s)
? Anh An th?c hi?n cụng 1J trong th?i gian l
Dũng: Thực hiện công 960 (J) mất thời gian 60 (s)
=>Thực hiện công 1(J) thì mất thời gian? (s)
?Anh An th?c hi?n cụng 1J trong th?i gian l
PHƯƠNG ÁN C
Thấy t2 < t1. Vậy anh Dũng làm việc khỏe hơn.
BÀI 15. CÔNG SUẤT
An: trong thời gian 50s thực hiện được công là 640(J)
=> trong thời gian 1 (s) thực hiện được công là ? (J)
? Trong 1s An th?c hi?n du?c m?t cụng l:
Dũng: trong thời gian 60s thực hiện được công là 960 (J)
=> trong thời gian 1 (s) thực hiện được công là ? (J)
? Trong 1s Dung th?c hi?n du?c m?t cụng l:
PHƯƠNG ÁN D
Thấy A2 > A1. Vậy anh Dũng làm việc khỏe hơn.
BÀI 15. CÔNG SUẤT
C2
C1
Anh An thực hiện công A1 = 640J trong 50 giây
Anh Dũng thực hiện công A2 = 960J trong 60 giây
I. AI LÀM VIỆC KHOẺ HƠN?
Đại lượng
Người
C3
Từ kết quả của C2, hãy tìm từ thích hợp cho các chỗ trống của kết luận sau : Anh …………làm việc khỏe hơn vì …....................................................................................
Dũng
để thực hiện cùng một công là 1J thì Dũng mất thời gian ít hơn.
trong cùng 1s Dũng thực hiện được công lớn hơn.
II. CÔNG SUẤT:
1. Định nghĩa:
Công thực hiện được trong một đơn vị thời gian được gọi là công suất.
2. Công thức tính công suất:
Trong đó P : là công suất
A: là công. (J)
t: là thời gian thực hiện công. (s)
III. ĐƠN VỊ CÔNG SUẤT
Đơn vị công suất J/s được gọi là Oát, kí hiệu là W.
1W = 1J/s.
BÀI 15. CÔNG SUẤT
1kW (kilôoát) = 1000W. 1MW (mêgaoát) = 1.000.000W.
Ngoài đơn vị Oát, công suất còn có đơn vị là mã lực (sức ngựa). 1 mã lực Pháp (1CV) xấp xỉ bằng 736W, 1 mã lực Anh (1HP) xấp xỉ bằng 746W.
Có thể em chưa biết
BÀI 15. CÔNG SUẤT
Máy bơm có công suất 700(W) nghĩa là máy có khả năng thực hiện công trong 1 giây là ………..
700(J)
So sánh khả năng làm việc của hai máy
BÀI 15. CÔNG SUẤT
Máy bơm có công suất 700(W) nghĩa là máy có khả năng thực hiện công trong 1 giây là ………..
8000(J)
Giải
Công suất làm việc của anh An:
Công suất làm việc của anh Dũng:
C4. Tính công suất của anh An và anh Dũng trong ví dụ ở đầu bài học.
Tóm tắt
A1 = 640J
t1 = 50s
A2 = 960J
t2 = 60s
P1 = ?(W)
P2 = ?(W)
Đsố: P1 = 12,8W
P2 =16W
BÀI 15. CÔNG SUẤT
IV. VẬN DỤNG
Bài giải
Cùng cày một sào đất, nghĩa là công thực hiện của trâu và máy cày là như nhau.
Công suất của trâu cày là
P1 = A/t1 = A/120 (1)
Công suất của máy cày là
P2 = A/t2 = A/20 (2)
Tóm tắt
A1 = A2=A
t1=2 h=120 phút
t2 = 20 phút
So sánh
P1 và P2
=
=
6 lần
P2 = 6P1 . Vậy máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 6 lần.
Từ (1) và (2) ta có
C5. Trâu hay máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần?
BÀI 15. CÔNG SUẤT
IV. VẬN DỤNG
BÀI 15. CÔNG SUẤT
C6. Một con ngựa kéo một cái xe đi đều với vận tốc 9km/h. Lực kéo của ngựa là 200N.
a) Tính công suất của ngựa.
b) minh rằng P = F.v.
Tóm tắt
v = 9km/h
F = 200N
Tìm:
a) P = ? W
b) CM P = F.v
Bài giải
a) Trong 1 giờ (3600s) con ngựa kéo xe đi được đoạn đường s = 9km = 9000m.
Công của lực kéo của ngựa trên đoạn đường s là :
A = F.s = 200.9000 = 1800000 (J)
Công suất của ngựa :
b) Công suất :
= 500W.
P =
=
P =
P =
= F.v.
= F.
Cõu 1. Di?u no sau d?y khụng dỳng
khi núi v? cụng su?t.
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
CỦNG CỐ
Câu 2: Công suất là:
D
Công thực hiện được trong một đơn vị thời gian
B
Quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian
C
Công của lực cản.
CỦNG CỐ
Câu 3: Đơn vị nào không phải là đơn vị của công suất:
CỦNG CỐ
A = F.s
2. Công thức tính công:
1. Định luật về công: Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công. Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại.
Trong đó
A là công của lực F. (J)
F là lực tác dụng vào vật (N)
s là quãng đường vật dịch chuyển. (m)
KHI CÀY CÙNG MỘT SÀO ĐẤT
Máy cày
Trâu cày
Hỏi trâu hay máy cày làm việc khỏe hơn?
BÀI 15. CÔNG SUẤT
MỤC TIÊU
Viết được biểu thức tính công suất, đơn vị công suất. Vận dụng để giải các bài tập định lượng đơn giản.
Hiểu được công suất là công thực hiện được trong 1s, là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm của con người, con vật hoặc máy móc. Biết lấy ví dụ minh họa.
Mỗi viên gạch nặng 16N
? Anh An v anh Dung dựng rũng r?c c? d?nh d? dua g?ch lờn t?ng 2 cao 4m, m?i viờn g?ch d?u n?ng 16N.
? M?i l?n anh An kộo du?c 10 viờn g?ch m?t 50s. Cũn anh Dung m?i l?n kộo du?c 15 viờn g?ch m?t 60s.
I. AI LÀM VIỆC KHOẺ HƠN?
C1. Tính công thực hiện của anh An và anh Dũng.
BÀI 15. CÔNG SUẤT
C1 : Túm t?t:
Anh An: P1 = 10.16 = 160 (N); h = 4m; t1= 50s
Anh Dung: P2 = 15.16 = 240 (N); h = 4m; t2= 60s
A1 = ?(J) A2 = ?(J)
Công anh An thực hiện được là:
A1 =F1.s = P1.h = 160.4 = 640 (J)
Công anh Dũng thực hiện được là:
A2 =F2..s = P2.h = 240.4 = 960 (J)
Đáp số: A1= 640 (J); A2= 960 (J)
Bài giải
I. AI LÀM VIỆC KHOẺ HƠN?
BÀI 15. CÔNG SUẤT
Anh An th?c hi?n cụng 640(J) trong 50(s)
Anh Dung th?c hi?n cụng 960(J) trong 60(s)
Ai khỏe hơn?
I. AI LÀM VIỆC KHOẺ HƠN?
BÀI 15. CÔNG SUẤT
C2. Trong các phương án sau đây, có thể chọn những phương án nào để biết ai là người làm việc khỏe hơn?
a. So sánh công thực hiện được của hai người, ai thực hiện được công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.
b. So sánh thời gian kéo gạch lên cao của hai người, ai làm mất ít thời gian hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.
c. So sánh thời gian của hai người để thực hiện được cùng một công, ai làm việc mất ít thời gian hơn (thực hiện công nhanh hơn) thì người đó làm việc hơn.
d. So sánh công của hai người thực hiện được trong cùng một thời gian, ai thực hiện được công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.
I. AI LÀM VIỆC KHOẺ HƠN?
BÀI 15. CÔNG SUẤT
BÀI 15. CÔNG SUẤT
An: Thực hiện công 640 (J) mất thời gian 50 (s)
=>Thực hiện công 1(J) thì mất thời gian? (s)
? Anh An th?c hi?n cụng 1J trong th?i gian l
Dũng: Thực hiện công 960 (J) mất thời gian 60 (s)
=>Thực hiện công 1(J) thì mất thời gian? (s)
?Anh An th?c hi?n cụng 1J trong th?i gian l
PHƯƠNG ÁN C
Thấy t2 < t1. Vậy anh Dũng làm việc khỏe hơn.
BÀI 15. CÔNG SUẤT
An: trong thời gian 50s thực hiện được công là 640(J)
=> trong thời gian 1 (s) thực hiện được công là ? (J)
? Trong 1s An th?c hi?n du?c m?t cụng l:
Dũng: trong thời gian 60s thực hiện được công là 960 (J)
=> trong thời gian 1 (s) thực hiện được công là ? (J)
? Trong 1s Dung th?c hi?n du?c m?t cụng l:
PHƯƠNG ÁN D
Thấy A2 > A1. Vậy anh Dũng làm việc khỏe hơn.
BÀI 15. CÔNG SUẤT
C2
C1
Anh An thực hiện công A1 = 640J trong 50 giây
Anh Dũng thực hiện công A2 = 960J trong 60 giây
I. AI LÀM VIỆC KHOẺ HƠN?
Đại lượng
Người
C3
Từ kết quả của C2, hãy tìm từ thích hợp cho các chỗ trống của kết luận sau : Anh …………làm việc khỏe hơn vì …....................................................................................
Dũng
để thực hiện cùng một công là 1J thì Dũng mất thời gian ít hơn.
trong cùng 1s Dũng thực hiện được công lớn hơn.
II. CÔNG SUẤT:
1. Định nghĩa:
Công thực hiện được trong một đơn vị thời gian được gọi là công suất.
2. Công thức tính công suất:
Trong đó P : là công suất
A: là công. (J)
t: là thời gian thực hiện công. (s)
III. ĐƠN VỊ CÔNG SUẤT
Đơn vị công suất J/s được gọi là Oát, kí hiệu là W.
1W = 1J/s.
BÀI 15. CÔNG SUẤT
1kW (kilôoát) = 1000W. 1MW (mêgaoát) = 1.000.000W.
Ngoài đơn vị Oát, công suất còn có đơn vị là mã lực (sức ngựa). 1 mã lực Pháp (1CV) xấp xỉ bằng 736W, 1 mã lực Anh (1HP) xấp xỉ bằng 746W.
Có thể em chưa biết
BÀI 15. CÔNG SUẤT
Máy bơm có công suất 700(W) nghĩa là máy có khả năng thực hiện công trong 1 giây là ………..
700(J)
So sánh khả năng làm việc của hai máy
BÀI 15. CÔNG SUẤT
Máy bơm có công suất 700(W) nghĩa là máy có khả năng thực hiện công trong 1 giây là ………..
8000(J)
Giải
Công suất làm việc của anh An:
Công suất làm việc của anh Dũng:
C4. Tính công suất của anh An và anh Dũng trong ví dụ ở đầu bài học.
Tóm tắt
A1 = 640J
t1 = 50s
A2 = 960J
t2 = 60s
P1 = ?(W)
P2 = ?(W)
Đsố: P1 = 12,8W
P2 =16W
BÀI 15. CÔNG SUẤT
IV. VẬN DỤNG
Bài giải
Cùng cày một sào đất, nghĩa là công thực hiện của trâu và máy cày là như nhau.
Công suất của trâu cày là
P1 = A/t1 = A/120 (1)
Công suất của máy cày là
P2 = A/t2 = A/20 (2)
Tóm tắt
A1 = A2=A
t1=2 h=120 phút
t2 = 20 phút
So sánh
P1 và P2
=
=
6 lần
P2 = 6P1 . Vậy máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 6 lần.
Từ (1) và (2) ta có
C5. Trâu hay máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần?
BÀI 15. CÔNG SUẤT
IV. VẬN DỤNG
BÀI 15. CÔNG SUẤT
C6. Một con ngựa kéo một cái xe đi đều với vận tốc 9km/h. Lực kéo của ngựa là 200N.
a) Tính công suất của ngựa.
b) minh rằng P = F.v.
Tóm tắt
v = 9km/h
F = 200N
Tìm:
a) P = ? W
b) CM P = F.v
Bài giải
a) Trong 1 giờ (3600s) con ngựa kéo xe đi được đoạn đường s = 9km = 9000m.
Công của lực kéo của ngựa trên đoạn đường s là :
A = F.s = 200.9000 = 1800000 (J)
Công suất của ngựa :
b) Công suất :
= 500W.
P =
=
P =
P =
= F.v.
= F.
Cõu 1. Di?u no sau d?y khụng dỳng
khi núi v? cụng su?t.
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
CỦNG CỐ
Câu 2: Công suất là:
D
Công thực hiện được trong một đơn vị thời gian
B
Quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian
C
Công của lực cản.
CỦNG CỐ
Câu 3: Đơn vị nào không phải là đơn vị của công suất:
CỦNG CỐ
 








Các ý kiến mới nhất