Tìm kiếm Bài giảng
Bài 8. Áp suất chất lỏng - Bình thông nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Thu Nguyệt
Ngày gửi: 11h:14' 18-11-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 267
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Thu Nguyệt
Ngày gửi: 11h:14' 18-11-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 267
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ:
+ Đọc công thức tính áp suất chất lỏng.Nêu tên và đơn vị
đo của các đại lượng trong công thức.
Trả lời
Công thức tính áp suất chất lỏng:
p = d.h
p: áp suất cột chất lỏng.(N/m2 =
Pa )
d: trọng lượng riêng của chất lỏng (N/m3)
h: là chiều cao của cột chất lỏng tính từ mặt
thoáng chất lỏng đến điểm cần tính áp suất (m)
+Làm thế nào để biết được mực
nước trong bình kín cao hay thấp ?
+Tại sao cái kích nhỏ bé lại có thể
nâng ô tô nặng?
A
S
s
B
f
1. Kiến thức
2. Kỹ năng
3. Thái độ
Bài 8 : ÁP SUẤT CHẤT LỎNG BÌNH THÔNG NHAU ( tiết 2)
I.Bình thông nhau:
Em hãy lấy ví dụ về bình thông nhau có trong cuộc sống.
Ví dụ : ống nhựa được uốn cong hai đầu, ấm trà và vòi
chảy, hai đám ruộng thông với nhau…
Thế nào là bình thông nhau?
+Bình thông nhau là loại bình có hai hay nhiều ống
được thông đáy với nhau.
Bài 8 : ÁP SUẤT CHẤT LỎNG BÌNH THÔNG NHAU ( tiết 2)
I.Bình thông nhau:
+ Bình thông nhau là loại bình có hai hay nhiều ống được
thông đáy với nhau.
C5: Đổ nước vào bình có 2 nhánh thông nhau
Hãy dựa vào công thức tính áp suất chất lỏng và đặc điểm của
áp suất chất lỏng để so sánh áp suất pA , pB của hai nhánh
trong 3 trạng thái sau, và nước sẽ chuyển động như thế nào?
p = d.h
hA
A
B
hB
p
a)
A
>
p
B
hA
hB
B
A
hA
A
hB
B
Hình 8.6
p
b)
A
<
p
B
p
c)
A
=
p
B
C5:Dự đoán xem khi nước trong bình đứng yên thì các
mực nước sẽ ở trạng thái nào trong 3 trạng thái ở hình vẽ?
hA
A
hB
hB
B
A
B
hA
hA
A
B
hB
Hình 8.6
A
a)
>
B
b)
A
<
B
c)
A
=
Thí nghiệm kiểm tra :
Kết luận : Trong bình thông nhau chứa cùng một chất
lỏng đứng yên, các mặt thoáng chất lỏng ở các nhánh
cùng một
khác nhau đều ở ……………….
độ cao.
B
Bài 8 : ÁP SUẤT CHẤT LỎNG BÌNH THÔNG NHAU ( tiết 2)
I.Bình thông nhau:
+ Bình thông nhau là loại bình có hai hay nhiều ống được
thông đáy với nhau.
+ Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng
yên, các mặt thoáng chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều
ở cùng một độ cao.
Ví dụ: Ấm đun nước; ấm pha trà ;…
Hệ thống cấp nước sạch
Hệ thống thủy lợi tự chảy ở
nông thôn
Vòi phun nước
Sử dụng một lực nhỏ có thể nâng một vật với khối
lượng lớn
Lực nhỏ
Khối lượng lớn
Hệ thống của máy này gọi là máy thủy lực
Bài 8 : ÁP SUẤT CHẤT LỎNG BÌNH THÔNG NHAU ( tiết 2)
I.Bình thông nhau:
+ Bình thông nhau là loại bình có hai hay nhiều ống được
thông đáy với nhau.
+ Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng
yên, các mặt thoáng chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều
ở cùng một độ cao.
Ví dụ: Ấm đun nước; ấm pha trà;…
II. Máy thủy lực:
1.Cấu tạo:
A
S
s
B
Pittông
nhỏ
f
Bình thông nhau
chứa đầy chất lỏng
Pittông lớn
- Bộ phận chính gồm hai ống hình trụ tiết diện s và S khác
nhau, thông đáy với nhau, trong có chứa chất lỏng, mỗi ống
có một pít tông.
Bài 8 : ÁP SUẤT CHẤT LỎNG BÌNH THÔNG NHAU ( tiết 2)
I.Bình thông nhau:
+ Bình thông nhau là loại bình có hai hay nhiều ống được
thông đáy với nhau.
+ Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng
yên, các mặt thoáng chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều
ở cùng một độ cao.
Ví dụ: Ấm đun nước; ấm pha trà; hệ thống cung cấp nước;…
II. Máy thủy lực:
1.Cấu tạo: Bộ phận chính gồm hai ống hình trụ tiết diện s và
S khác nhau, thông đáy với nhau, trong có chứa chất lỏng,
mỗi ống có một pít tông.
2.Hoạt động:
Lực nhỏ
Trọng lượng lớn
Nguyên lí Pascan: Chất lỏng chứa đầy một bình kín có
khả năng truyền nguyên vẹn áp suất bên ngoài tác dụng
lên nó.
Bài tập 1: Chọn từ thích
hợp trong khung điền vào
chỗ trống:
Áp suất
lực nâng F
truyền nguyên vẹn
A
S
s
B
f
Khi tác dụng một lực f lên pittông nhỏ có diện tích s, lực
này gây ………………. lên chất lỏng. Áp suất này được
chất lỏng …………………………… tới pittông có diện
tích S và gây nên ……………….. lên pittông này.
Bài 8 : ÁP SUẤT CHẤT LỎNG - BÌNH THÔNG NHAU ( t2)
I.Bình thông nhau:
+ Bình thông nhau là loại bình có hai hay nhiều ống được
thông đáy với nhau.
+ Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên,
các mặt thoáng chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều ở cùng
một độ cao.
II. Máy thủy lực:
1.Cấu tạo: Bộ phận chính gồm hai ống hình trụ tiết diện s và
S khác nhau, thông đáy với nhau, trong có chứa chất lỏng,
mỗi ống có một pít tông.
2.Hoạt động: Đọc SGK/30
3.Biểu thức:
F
A
S
s
B
f
pA = p B
f
p A
s
p F
B
S
s
F
f
A
p .S
B
S
f F
F
S
f
s
s S
+ Như vậy pit–tông lớn có diện tích lớn hơn pit-tông nhỏ bao
nhiêu lần thì lực nâng F có độ lớn lớn hơn lực f bấy nhiêu lần.
Nhờ đó mà có thể dùng tay để nâng cả một chiếc ôtô.
+ Máy thủy lực cũng là một loại máy cơ đơn giản
Bài 8 : ÁP SUẤT CHẤT LỎNG - BÌNH THÔNG NHAU ( t2)
I.Bình thông nhau:
+ Bình thông nhau là loại bình có hai hay nhiều ống được thông
đáy với nhau.
+ Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mặt
thoáng chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều ở cùng một độ cao.
II. Máy thủy lực:
1.Cấu tạo: Bộ phận chính gồm hai ống hình trụ tiết diện s và S
khác nhau, thông đáy với nhau, trong có chứa chất lỏng, mỗi ống
có một pít tông.
2.Hoạt động: Đọc SGk/30
3.Biểu thức:
F
S
f
s
F là lực tác dụng lên pit-tông có tiết diện S
f là lực tác dụng lên pit-tông có tiết diện s
ÁP SUẤT CHẤT LỎNG BÌNH THÔNG NHAU ( tiết 2)
Máy khoan thủy lực
kích thủy lực
Máy ép phẳng thủy lực
Máy ép ngói thủy lực
Máy ép cọc thủy lực
Máy ép nhựa thủy lực
Bài 8 : ÁP SUẤT CHẤT LỎNG - BÌNH THÔNG NHAU ( t2)
I.Bình thông nhau:
+ Bình thông nhau là loại bình có hai hay nhiều ống được thông
đáy với nhau.
+ Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mặt
thoáng chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều ở cùng một độ cao.
II. Máy thủy lực:
1.Cấu tạo: Bộ phận chính gồm hai ống hình trụ tiết diện s và S
khác nhau, thông đáy với nhau, trong có chứa chất lỏng, mỗi ống
có một pít tông.
2.Hoạt động: Đọc SGk/30
3.Biểu thức:
F là lực tác dụng lên pit-tông có tiết diện S
f là lực tác dụng lên pit-tông có tiết diện s
III. Vận dụng:
F
S
f
s
C8 Trong 2 ấm vẽ ở
hình 8.7 ấm nào đựng
được nhiều nước hơn?
a
b
C9. Hình 8.9 vẽ một bình kín có gắn thiết
bị để biết mực chất lỏng chứa trong nó.
B
A
Bình A được làm bằng vật liệu không trong
suốt. Thiết bị B được làm bằng vật liệu
trong suốt. Hãy xác định mực chất lỏng có
trong hình A?
C10 :Người ta dùng một lực 1000N để nâng một vật nặng
50000N bằng một máy thủy lực. Diện tích pit tông lớn của
máy thủy lực gấp bao nhiêu lần pittông nhỏ
A.5 lần
B.10 lần
C.50 lần
C.0,02 lần
C8 Trong 2 ấm vẽ ở hình 8.7 ấm nào đựng được
nhiều nước hơn?
a
b
+ Dựa vào nguyên tắc bình thông nhau ,nước trong ấm và
vòi luôn luôn có mực nước ngang nhau. Vòi a cao hơn vòi b
=> bình a chứa nhiều nước hơn.
C9. Hình 8.9 vẽ một bình kín có gắn thiết bị để biết mực
chất lỏng chứa trong nó. Bình A được làm bằng vật liệu
không trong suốt. Thiết bị B được làm bằng vật liệu trong
suốt. Hãy xác định mực chất lỏng có trong hình A?
+ Dựa vào nguyên tắc bình thông nhau,
mực chất lỏng trong bình A luôn bằng
mực chất lỏng ta nhìn thấy trong bình B.
Thiết bị này gọi là ống đo mực chất lỏng.
A
B
f
C10 :Người ta dùng một lực 1000N để nâng một vật nặng
50000N bằng một máy thủy lực. Diện tích pit tông lớn của
F
máy thủy lực gấp bao nhiêu lần pittông nhỏ
C.0,02 lần
A.5 lần
B.10 lần
C .50 lần
Bài 8 : ÁP SUẤT CHẤT LỎNG - BÌNH THÔNG NHAU ( t2)
I.Bình thông nhau:
+ Bình thông nhau là loại bình có hai hay nhiều ống được thông
đáy với nhau.
+ Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mặt
thoáng chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều ở cùng một độ cao.
II. Máy thủy lực:
1.Cấu tạo: Bộ phận chính gồm hai ống hình trụ tiết diện s và S
khác nhau, thông đáy với nhau, trong có chứa chất lỏng, mỗi ống
có một pít tông.
2.Hoạt động: Đọc SGk/30
3.Biểu thức:
F
S
f
s
F là lực tác dụng lên pit-tông có tiết diện S
f là lực tác dụng lên pit-tông có tiết diện s
III. Vận dụng:
CŨNG CỐ
Bài 8.14 Hình 8.7 SGK trang 31 mô tả nguyên tắc hoạt
động của một máy nâng dùng chất lỏng. Muốn có một lực
nâng là 20 000N tác dụng lên pit-tông lớn, thì phải tác
dụng lên pit-tông nhỏ một lực bằng bao nhiêu?
Biết pit-tông lớn có diện tích lớn gấp 100 lần pit-tông nhỏ
và chất lỏng có thể truyền nguyên vẹn
áp suất từ pit-tông nhỏ sang pit-tông lớn.
Tóm tắt:
Giải
F = 20 000(N) Ta có: F S f F .s 20000.s 200( N )
f
s
S
100.s
S = 100.s
Vậy phải tác dụng lên pit-tông nhỏ một
f = ?(N)
lực bằng 200N
A
S
s
B
f
LUYỆN TẬP
Bài tập 1: Tác dụng 1 lực f = 380N lên pittông nhỏ của 1
máy dùng chất lỏng. Diện tích của pittông nhỏ 2,5cm2 ,
diện tích của pittông lớn 180cm2 . Tính áp suất tác dụng
lên pittông nhỏ và lực tác dụng lên pittông lớn.
Tóm tắt:
f = 380(N)
s = 2,5(cm2)
= 0,00025 (m2)
S = 180(cm2)
= 0,018 (m2)
a)
p = ?(N/m )
b) F = ?(N)
2
f
s
S F
LUYỆN TẬP
Bài tập 1: Tác dụng 1 lực f = 380N lên pittông nhỏ của 1
máy dùng chất lỏng. Diện tích của pittông nhỏ 2,5cm2 ,
diện tích của pittông lớn 180cm2 . Tính áp suất tác dụng
lên pittông nhỏ và lực tác dụng lên pittông lớn.
F
Tóm tắt:
Giải:
p .S
f = 380(N)
s = 2,5(cm2)
a) Áp suất tác dụng lên pittông nhỏ:
= 0,00025 (m2)
2
p
=
f/s=
380/0,00025=1
520
000(N/m
)
2
S = 180(cm )
b) Vì áp suất này được truyền đi
= 0,018 (m2)
nguyên
vẹn
nên
lực
tác
dụng
lên
pittông
a) p = ?(N/m2)
lớn là :
b) F = ?(N)
F=
p. S = 1520000.0,018 = 27360 (N)
Bài 8 : ÁP SUẤT CHẤT LỎNG - BÌNH THÔNG NHAU ( t2)
I.Bình thông nhau:
+ Bình thông nhau là loại bình có hai hay nhiều ống được thông
đáy với nhau.
+ Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mặt
thoáng chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều ở cùng một độ cao.
II. Máy thủy lực:
1.Cấu tạo: Bộ phận chính gồm hai ống hình trụ tiết diện s và S
khác nhau, thông đáy với nhau, trong có chứa chất lỏng, mỗi ống
có một pít tông.
2.Hoạt động: Đọc SGk/30
3.Biểu thức:
F
S
f
s
F là lực tác dụng lên pit-tông có tiết diện S
f là lực tác dụng lên pit-tông có tiết diện s
III. Vận dụng:
+ Đọc công thức tính áp suất chất lỏng.Nêu tên và đơn vị
đo của các đại lượng trong công thức.
Trả lời
Công thức tính áp suất chất lỏng:
p = d.h
p: áp suất cột chất lỏng.(N/m2 =
Pa )
d: trọng lượng riêng của chất lỏng (N/m3)
h: là chiều cao của cột chất lỏng tính từ mặt
thoáng chất lỏng đến điểm cần tính áp suất (m)
+Làm thế nào để biết được mực
nước trong bình kín cao hay thấp ?
+Tại sao cái kích nhỏ bé lại có thể
nâng ô tô nặng?
A
S
s
B
f
1. Kiến thức
2. Kỹ năng
3. Thái độ
Bài 8 : ÁP SUẤT CHẤT LỎNG BÌNH THÔNG NHAU ( tiết 2)
I.Bình thông nhau:
Em hãy lấy ví dụ về bình thông nhau có trong cuộc sống.
Ví dụ : ống nhựa được uốn cong hai đầu, ấm trà và vòi
chảy, hai đám ruộng thông với nhau…
Thế nào là bình thông nhau?
+Bình thông nhau là loại bình có hai hay nhiều ống
được thông đáy với nhau.
Bài 8 : ÁP SUẤT CHẤT LỎNG BÌNH THÔNG NHAU ( tiết 2)
I.Bình thông nhau:
+ Bình thông nhau là loại bình có hai hay nhiều ống được
thông đáy với nhau.
C5: Đổ nước vào bình có 2 nhánh thông nhau
Hãy dựa vào công thức tính áp suất chất lỏng và đặc điểm của
áp suất chất lỏng để so sánh áp suất pA , pB của hai nhánh
trong 3 trạng thái sau, và nước sẽ chuyển động như thế nào?
p = d.h
hA
A
B
hB
p
a)
A
>
p
B
hA
hB
B
A
hA
A
hB
B
Hình 8.6
p
b)
A
<
p
B
p
c)
A
=
p
B
C5:Dự đoán xem khi nước trong bình đứng yên thì các
mực nước sẽ ở trạng thái nào trong 3 trạng thái ở hình vẽ?
hA
A
hB
hB
B
A
B
hA
hA
A
B
hB
Hình 8.6
A
a)
>
B
b)
A
<
B
c)
A
=
Thí nghiệm kiểm tra :
Kết luận : Trong bình thông nhau chứa cùng một chất
lỏng đứng yên, các mặt thoáng chất lỏng ở các nhánh
cùng một
khác nhau đều ở ……………….
độ cao.
B
Bài 8 : ÁP SUẤT CHẤT LỎNG BÌNH THÔNG NHAU ( tiết 2)
I.Bình thông nhau:
+ Bình thông nhau là loại bình có hai hay nhiều ống được
thông đáy với nhau.
+ Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng
yên, các mặt thoáng chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều
ở cùng một độ cao.
Ví dụ: Ấm đun nước; ấm pha trà ;…
Hệ thống cấp nước sạch
Hệ thống thủy lợi tự chảy ở
nông thôn
Vòi phun nước
Sử dụng một lực nhỏ có thể nâng một vật với khối
lượng lớn
Lực nhỏ
Khối lượng lớn
Hệ thống của máy này gọi là máy thủy lực
Bài 8 : ÁP SUẤT CHẤT LỎNG BÌNH THÔNG NHAU ( tiết 2)
I.Bình thông nhau:
+ Bình thông nhau là loại bình có hai hay nhiều ống được
thông đáy với nhau.
+ Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng
yên, các mặt thoáng chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều
ở cùng một độ cao.
Ví dụ: Ấm đun nước; ấm pha trà;…
II. Máy thủy lực:
1.Cấu tạo:
A
S
s
B
Pittông
nhỏ
f
Bình thông nhau
chứa đầy chất lỏng
Pittông lớn
- Bộ phận chính gồm hai ống hình trụ tiết diện s và S khác
nhau, thông đáy với nhau, trong có chứa chất lỏng, mỗi ống
có một pít tông.
Bài 8 : ÁP SUẤT CHẤT LỎNG BÌNH THÔNG NHAU ( tiết 2)
I.Bình thông nhau:
+ Bình thông nhau là loại bình có hai hay nhiều ống được
thông đáy với nhau.
+ Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng
yên, các mặt thoáng chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều
ở cùng một độ cao.
Ví dụ: Ấm đun nước; ấm pha trà; hệ thống cung cấp nước;…
II. Máy thủy lực:
1.Cấu tạo: Bộ phận chính gồm hai ống hình trụ tiết diện s và
S khác nhau, thông đáy với nhau, trong có chứa chất lỏng,
mỗi ống có một pít tông.
2.Hoạt động:
Lực nhỏ
Trọng lượng lớn
Nguyên lí Pascan: Chất lỏng chứa đầy một bình kín có
khả năng truyền nguyên vẹn áp suất bên ngoài tác dụng
lên nó.
Bài tập 1: Chọn từ thích
hợp trong khung điền vào
chỗ trống:
Áp suất
lực nâng F
truyền nguyên vẹn
A
S
s
B
f
Khi tác dụng một lực f lên pittông nhỏ có diện tích s, lực
này gây ………………. lên chất lỏng. Áp suất này được
chất lỏng …………………………… tới pittông có diện
tích S và gây nên ……………….. lên pittông này.
Bài 8 : ÁP SUẤT CHẤT LỎNG - BÌNH THÔNG NHAU ( t2)
I.Bình thông nhau:
+ Bình thông nhau là loại bình có hai hay nhiều ống được
thông đáy với nhau.
+ Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên,
các mặt thoáng chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều ở cùng
một độ cao.
II. Máy thủy lực:
1.Cấu tạo: Bộ phận chính gồm hai ống hình trụ tiết diện s và
S khác nhau, thông đáy với nhau, trong có chứa chất lỏng,
mỗi ống có một pít tông.
2.Hoạt động: Đọc SGK/30
3.Biểu thức:
F
A
S
s
B
f
pA = p B
f
p A
s
p F
B
S
s
F
f
A
p .S
B
S
f F
F
S
f
s
s S
+ Như vậy pit–tông lớn có diện tích lớn hơn pit-tông nhỏ bao
nhiêu lần thì lực nâng F có độ lớn lớn hơn lực f bấy nhiêu lần.
Nhờ đó mà có thể dùng tay để nâng cả một chiếc ôtô.
+ Máy thủy lực cũng là một loại máy cơ đơn giản
Bài 8 : ÁP SUẤT CHẤT LỎNG - BÌNH THÔNG NHAU ( t2)
I.Bình thông nhau:
+ Bình thông nhau là loại bình có hai hay nhiều ống được thông
đáy với nhau.
+ Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mặt
thoáng chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều ở cùng một độ cao.
II. Máy thủy lực:
1.Cấu tạo: Bộ phận chính gồm hai ống hình trụ tiết diện s và S
khác nhau, thông đáy với nhau, trong có chứa chất lỏng, mỗi ống
có một pít tông.
2.Hoạt động: Đọc SGk/30
3.Biểu thức:
F
S
f
s
F là lực tác dụng lên pit-tông có tiết diện S
f là lực tác dụng lên pit-tông có tiết diện s
ÁP SUẤT CHẤT LỎNG BÌNH THÔNG NHAU ( tiết 2)
Máy khoan thủy lực
kích thủy lực
Máy ép phẳng thủy lực
Máy ép ngói thủy lực
Máy ép cọc thủy lực
Máy ép nhựa thủy lực
Bài 8 : ÁP SUẤT CHẤT LỎNG - BÌNH THÔNG NHAU ( t2)
I.Bình thông nhau:
+ Bình thông nhau là loại bình có hai hay nhiều ống được thông
đáy với nhau.
+ Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mặt
thoáng chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều ở cùng một độ cao.
II. Máy thủy lực:
1.Cấu tạo: Bộ phận chính gồm hai ống hình trụ tiết diện s và S
khác nhau, thông đáy với nhau, trong có chứa chất lỏng, mỗi ống
có một pít tông.
2.Hoạt động: Đọc SGk/30
3.Biểu thức:
F là lực tác dụng lên pit-tông có tiết diện S
f là lực tác dụng lên pit-tông có tiết diện s
III. Vận dụng:
F
S
f
s
C8 Trong 2 ấm vẽ ở
hình 8.7 ấm nào đựng
được nhiều nước hơn?
a
b
C9. Hình 8.9 vẽ một bình kín có gắn thiết
bị để biết mực chất lỏng chứa trong nó.
B
A
Bình A được làm bằng vật liệu không trong
suốt. Thiết bị B được làm bằng vật liệu
trong suốt. Hãy xác định mực chất lỏng có
trong hình A?
C10 :Người ta dùng một lực 1000N để nâng một vật nặng
50000N bằng một máy thủy lực. Diện tích pit tông lớn của
máy thủy lực gấp bao nhiêu lần pittông nhỏ
A.5 lần
B.10 lần
C.50 lần
C.0,02 lần
C8 Trong 2 ấm vẽ ở hình 8.7 ấm nào đựng được
nhiều nước hơn?
a
b
+ Dựa vào nguyên tắc bình thông nhau ,nước trong ấm và
vòi luôn luôn có mực nước ngang nhau. Vòi a cao hơn vòi b
=> bình a chứa nhiều nước hơn.
C9. Hình 8.9 vẽ một bình kín có gắn thiết bị để biết mực
chất lỏng chứa trong nó. Bình A được làm bằng vật liệu
không trong suốt. Thiết bị B được làm bằng vật liệu trong
suốt. Hãy xác định mực chất lỏng có trong hình A?
+ Dựa vào nguyên tắc bình thông nhau,
mực chất lỏng trong bình A luôn bằng
mực chất lỏng ta nhìn thấy trong bình B.
Thiết bị này gọi là ống đo mực chất lỏng.
A
B
f
C10 :Người ta dùng một lực 1000N để nâng một vật nặng
50000N bằng một máy thủy lực. Diện tích pit tông lớn của
F
máy thủy lực gấp bao nhiêu lần pittông nhỏ
C.0,02 lần
A.5 lần
B.10 lần
C .50 lần
Bài 8 : ÁP SUẤT CHẤT LỎNG - BÌNH THÔNG NHAU ( t2)
I.Bình thông nhau:
+ Bình thông nhau là loại bình có hai hay nhiều ống được thông
đáy với nhau.
+ Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mặt
thoáng chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều ở cùng một độ cao.
II. Máy thủy lực:
1.Cấu tạo: Bộ phận chính gồm hai ống hình trụ tiết diện s và S
khác nhau, thông đáy với nhau, trong có chứa chất lỏng, mỗi ống
có một pít tông.
2.Hoạt động: Đọc SGk/30
3.Biểu thức:
F
S
f
s
F là lực tác dụng lên pit-tông có tiết diện S
f là lực tác dụng lên pit-tông có tiết diện s
III. Vận dụng:
CŨNG CỐ
Bài 8.14 Hình 8.7 SGK trang 31 mô tả nguyên tắc hoạt
động của một máy nâng dùng chất lỏng. Muốn có một lực
nâng là 20 000N tác dụng lên pit-tông lớn, thì phải tác
dụng lên pit-tông nhỏ một lực bằng bao nhiêu?
Biết pit-tông lớn có diện tích lớn gấp 100 lần pit-tông nhỏ
và chất lỏng có thể truyền nguyên vẹn
áp suất từ pit-tông nhỏ sang pit-tông lớn.
Tóm tắt:
Giải
F = 20 000(N) Ta có: F S f F .s 20000.s 200( N )
f
s
S
100.s
S = 100.s
Vậy phải tác dụng lên pit-tông nhỏ một
f = ?(N)
lực bằng 200N
A
S
s
B
f
LUYỆN TẬP
Bài tập 1: Tác dụng 1 lực f = 380N lên pittông nhỏ của 1
máy dùng chất lỏng. Diện tích của pittông nhỏ 2,5cm2 ,
diện tích của pittông lớn 180cm2 . Tính áp suất tác dụng
lên pittông nhỏ và lực tác dụng lên pittông lớn.
Tóm tắt:
f = 380(N)
s = 2,5(cm2)
= 0,00025 (m2)
S = 180(cm2)
= 0,018 (m2)
a)
p = ?(N/m )
b) F = ?(N)
2
f
s
S F
LUYỆN TẬP
Bài tập 1: Tác dụng 1 lực f = 380N lên pittông nhỏ của 1
máy dùng chất lỏng. Diện tích của pittông nhỏ 2,5cm2 ,
diện tích của pittông lớn 180cm2 . Tính áp suất tác dụng
lên pittông nhỏ và lực tác dụng lên pittông lớn.
F
Tóm tắt:
Giải:
p .S
f = 380(N)
s = 2,5(cm2)
a) Áp suất tác dụng lên pittông nhỏ:
= 0,00025 (m2)
2
p
=
f/s=
380/0,00025=1
520
000(N/m
)
2
S = 180(cm )
b) Vì áp suất này được truyền đi
= 0,018 (m2)
nguyên
vẹn
nên
lực
tác
dụng
lên
pittông
a) p = ?(N/m2)
lớn là :
b) F = ?(N)
F=
p. S = 1520000.0,018 = 27360 (N)
Bài 8 : ÁP SUẤT CHẤT LỎNG - BÌNH THÔNG NHAU ( t2)
I.Bình thông nhau:
+ Bình thông nhau là loại bình có hai hay nhiều ống được thông
đáy với nhau.
+ Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mặt
thoáng chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều ở cùng một độ cao.
II. Máy thủy lực:
1.Cấu tạo: Bộ phận chính gồm hai ống hình trụ tiết diện s và S
khác nhau, thông đáy với nhau, trong có chứa chất lỏng, mỗi ống
có một pít tông.
2.Hoạt động: Đọc SGk/30
3.Biểu thức:
F
S
f
s
F là lực tác dụng lên pit-tông có tiết diện S
f là lực tác dụng lên pit-tông có tiết diện s
III. Vận dụng:
 








Các ý kiến mới nhất