Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 3. At home

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Đức Phúc
Ngày gửi: 17h:49' 15-10-2018
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 261
Số lượt thích: 0 người
Period 17: Unit 3. (cont.)
Grammar Practice

*. A picture quiz
H A I R
B
O
O
K
E R S E R
U
L
E
R
D O R
C O C
B O A D
W I N D W
1. Động từ “to be”: thì, là, ở
Ex 1 (P. 40)
I……. Nga. I……. …a student
My mother and father …… ..teachers
My brother…….. a student
There……...four people in my family
am
am
is
are
+ Động từ “to be” chia làm 3 dạng:
- I am
- He / She / It, …. + is
- They / We / You, … + are
are

Exercise 2: ( to be )
I…….. Ba. This….. Nga
She…… my friend. We …….in the yard.
My mother and father…….. in the house.
am
is
is
are
are
are
am
is
is
Is
isn’t
Are
aren’t
Open book
your
Close book
your
Sit
Stand
up
2. Câu mệnh lệnh (Imperative / Commands)
down
Come
in
3. Câu hỏi về số l­ượng :” How many ..... ?“
How many + N(s/es) + are there?
There is + a/ an + N. (one)
There are + Ns. (two, three, four …)
How many desks are there ?

b. How many books are there ?

c. How many students are there ?

d. How many teachers are there ?
There is one
There are six
There are two
There is one
4. Câu hỏi có từ để hỏi: (Question words)
Who (ai, người nào? )
What (gì, cái gì?)
Where (đâu, ở đâu ?)
Ex 6 . P41
………is your name ? c. …….. is that ?
My name ………Nam That ……my brother
…….... do you live ? d. ……..does he do ?
I……..in HaNoi He……… a student

Question words
What
Who
is
What
is
live
is
Where
5. số đếm (Numbers)
10 : 40 : 100 :
20 : 70 :
b. Twenty – five : eighty – five :
eleven : sixty – seven :
Ten
Twenty
Forty
Seventy
One hundred
25
11
85
67
6. Greetings ( các lời chào)
Thanh: Hello. Chi: I’m ……, thank you.
Chi: …………… How are …… ?
Thanh: …… are you? Chi: Fine, …………
Fine
Hi, Thanh
How
thank you.
you
Ba : What is…….. ?
.... it a desk ?
Thu :……..,it is
Ba : What is ………?
…….. it a desk ?
Thu : No, it………….
It’s a table
that
Is
Yes
this
isn’t
7. This and That.
Is
Grammar Practice
Động từ “to be”
Câu mệnh lệnh (imperative)
3. Số đếm (Numbers)
4. Câu hỏi về số l­ượng : How many ... ?
5. Câu hỏi với từ để hỏi (Question words)
6. Đại từ chỉ định tõ: This, that
7. Các lời chào ( Greetings)
Homework
- Bài 2, 3, 7, 8 (40 – 43)
- Chuẩn bị bài kiểm tra 45 phút.
468x90
 
Gửi ý kiến