Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. At home and away

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Minh Trung
Ngày gửi: 20h:44' 28-12-2015
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 142
Số lượt thích: 0 người
UNIT 9
AT HOME AND AWAY
Thursday, December 21st , 2015
Hairdresser (N) : Thợ uốn, cắt tóc nữ

Hairdresser (N) : Thợ uốn, cắt tóc nữ
Material (N) : Chất liệu, vật liệu
Dress (N) : Váy.
Dressmaker (N) : Người thợ may (váy)


1.Sewing machine (N): Máy may
2.Cushion (N): Tấm đệm gối
3.Skirt (N): Đầm
4.Big (Adj): Lớn, rộng.
-> too big : quá lớn.
5.Fitted (Adj): Vừa vặn
 
Gửi ý kiến