Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. At the circus

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Điệp (trang riêng)
Ngày gửi: 04h:05' 06-04-2016
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích: 0 người
Welcome Teachers to
our English Class!

Teacher: Nguyen Thi Bich Diep
Nhiệt Liệt Chào Mừng Các Thầy Cô Giáo
Thanh Cao Primary School
Teacher:Nguyen Thi Bich Diep
Thanh Cao Primary School
WELLCOME TO OUR CLASS
Class: 4B
KIỂM TRA BÀI CŨ
Điền chữ Đ vào câu đúng
Điền chữ S vào câu sai
a) …… hungry: đói bụng
b) ……thirsty: nước khoáng
c) …… rice: cơm
d) …… a humberger: bánh ham – ba – gơ
e) …… bread: khát nước
g) ……mineral water: bánh mì
Đ
S
Đ
Đ
S
S
Circus
Unit 10: At the circus
Section A 1, 2 ,3
( 94,95)
1. Look listen and repeat:
tiger
Circus
monkey
bear
elephant
Look, listen and repeat
* New words:
Matching game
a. tigers

b. bears


c. elephants


d. monkeys
1
2
3
4
2. Look and say:
A. Cách nói mình thích con vật gì:
I like + tên con vật
Ví dụ: I like monkeys.
( Tôi thích con khỉ).
B. Cách nói mình không thích con vật gì:
I don`t like + tên con vật
Ví dụ: I don`t like tigers.
( Tôi không thích con hổ).
Monkeys
Elephants
Bears
Tigers
2. Look and say:
I like……..
I don’t like……
I like ……………..
monkeys
I like ...........
bears
I don’t like ……………….
tigers
I don`t like …………………
elephants
3. Let’s talk
I like bears but I don’t like tigers
3. Let’s talk:



Mỗi bạn học sinh hãy đứng lên
và nói là thích và không thích
con gì đó?
Kim`s game
Luật chơi như sau:
Quan sát và ghi nhớ tất cả những thứ có trong bức tranh trong vòng 10 giây. Sau đó hãy nhớ lại và viết tất cả các thứ đó trong vòng 1 phút.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
over time
Elephans
Bears
Dogs
Rabbits
Cats
Tigers
Further Practice
pig
I like……..
I don’t like……
III. Home work:
+ Learn new words;Sentence pattern.
+ Do exercise 1,2,3 in workbook.
+ Prepare section A (4-7).
Tiết học đến đây là kết thúc
That’s the end of the lesson
Cám ơn các thầy cô cùng các em!
Thank you for your attention!
Thanks for your attending
Goodbye
Have a nice week
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác