Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. At the fish and chip shop. lesson 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Văn Duyến
Ngày gửi: 20h:18' 02-11-2024
Dung lượng: 15.2 MB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích: 0 người
Unit 5: At the fish and chip shop
Lesson 1 + Lesson 2

I. OBJECTIVES.
By the end of the lesson, pupils will be able to:
1. Language.
- pronounce the sound of the letter I/i in isolation.
- say the words chicken, chips, fish, milk.
- Sound /i/
2. Vocabulary:
chicken, chips, fish, milk
3. General competencies.
- Listening: listen and number
- Critical thinking: read and match
- Oral communication: let's play
- Self-control & independent learning: perform listening tasks
- Communication and collaboration: work in pairs or groups
- Sociability: talk to each other, say good words to others.
4. Attributes.
- Kindness: help partners to complete learning tasks
- Diligence: complete learning tasks

Warmup

desk

dog

door

duck

1. Listen and repeat.

i

chicken

chips

fish

milk

2. Point and say.

chicken

milk

chips

fish

chicken

milk

chips

fish

chicken

milk

chips

fish

chicken

milk

chips

fish

chicken

milk

chips

fish

chips

milk
chicken

fish

chips

milk

fish

chicken

milk

chips
chicken

fish

milk

chips
chicken

fish

chips
chicken

milk

fish

4. Listen and chant.

Listen and chant
I, i, fish.

I, i, milk.

I, i, chips.

I, i, chicken.

Fish and chips.

Milk and chicken.

Fish and chips.

Milk and chicken.

4. Listen and tick.

Listen and tick

Goodbye

Goodbye

Goodbye

Goodbye
 
Gửi ý kiến