Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. What do you eat?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Ngọc Ly
Ngày gửi: 19h:30' 29-12-2010
Dung lượng: 456.5 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích: 0 người



GOOD MORNING CLASS
Wednesday, February 18th , 2009
Unit 11: WHAT DO YOU EAT?
Lesson 1: AT THE STORE ( A1)
I. VOCABULARY:
beef:
thịt bò
Wednesday, February 18th , 2009
Unit 11: WHAT DO YOU EAT?
Lesson 1: AT THE STORE ( A1)
I. VOCABULARY:
cooking oil:
dầu ăn
Wednesday, February 18th , 2009
Unit 11: WHAT DO YOU EAT?
Lesson 1: AT THE STORE ( A1)
I. VOCABULARY:
chocolates:
sô cô la
Wednesday, February 18th , 2009
Unit 11: WHAT DO YOU EAT?
Lesson 1: AT THE STORE ( A1)
I. VOCABULARY:
toothpaste:
kem đánh răng
Wednesday, February 18th , 2009
Unit 11: WHAT DO YOU EAT?
Lesson 1: AT THE STORE ( A1)
I. VOCABULARY:
beef: thịt bò

cooking oil: dầu ăn

chocolates: sô cô la
toothpaste:
kem đánh răng
* Matching:
- 200 grams of: - beef:
- a kilo of: - chocolates:
- a bar of: - soap:
- a can of: - cooking oil:
- a box of: - toothpaste:
- a tube of: - eggs
- a packet of: - peas
- a bottle of: - rice
- a dozen : - tea
Wednesday, February 18th , 2009
Unit 11: WHAT DO YOU EAT?
Lesson 1: AT THE STORE ( A1)
II. DIALOGUE:
Storekeeper: …… I help you?
Vui : Yes. A bottle of ………………...,please.
Storekeeper: Here you are.
Vui: Thank you.
FORM: Can I … / Can you…. + verb
USE: …………………………………
Can
cooking oil
Wednesday, February 18th , 2009
Unit 11: WHAT DO YOU EAT?
Lesson 1: AT THE STORE ( A1)
III. PRACTICE:
Picture drill:
Wednesday, February 18th , 2009
Unit 11: WHAT DO YOU EAT?
Lesson 1: AT THE STORE ( A1)
III. PRACTICE:
* Picture drill:
* Substitution drill:
Ex: T: I would like a bottle of water, please.
S1: I would like a bar of soap, please
 
Gửi ý kiến