Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Big or small?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Chinh
Ngày gửi: 08h:21' 20-01-2010
Dung lượng: 10.1 MB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích: 0 người
Thursday, October 15th, 2009
Welcome to our class
Trần Hưng Đạo High School
NGUYỄN THỊ MAI
Thursday, October 15th, 2009
Period 23
C. Getting ready for school (C 1 – 2)
Unit 4:Big or small?
I. New words
Period: 23 UNIT 4 (Cont) C1,2
Thức dậy
(to) get up
(to) get dresed
Mặc quần áo
(to) brush (one’s) teeth
Đánh răng
(to) wash (one’s) face
Rửa mặt
(to) have breakfast
Ăn sáng
Đi học
(to) go to school
Match the word with the correct picture:
get dressed
brush your teeth
wash your face
have breakfast
go to school
get up
B
A
C
D
E
F
II. Model Sentences
brush my teeth.
have breakfast
get up.
I
What do you do every morning?
Period: 23 UNIT 4 (Cont) C1,2
Để hỏi bạn thường làm gì vào mỗi buổi sáng, ta dùng:
I + V-inf...
What do you do every morning?
D? tr? l?i ta dựng cõu v?i c?u trỳc:
III.Practice:
Ex:
T : What do you do every morning?
SS: I get up.
Period: 23 UNIT 4 (Cont) C1,2
IV. Further Practice (Chain game)
Period: 23 UNIT 4 (Cont) C1,2
S1: I get up.
S2: I get up and get dressed.
S3: I get up, get dressed and brush my teeth.
S4: I get up, get dressed, brush my teeth and
wash my face.
S5: I get up, get dressed, brush my teeth,
wash my face and have breakfast .
S6: I get up, get dressed, brush my teeth,
wash my face, have breakfast and go to
school .
Period: 23 UNIT 4 (Cont) C1,2
IV. Further Practice (Chain game)
V. HOMEWORK
- Learn new words and model sentence by heart.
- Ask your family members about their work every morning
Period: 23 UNIT 4 (Cont) C1,2
II. Model Sentences:
brush my teeth.
have breakfast
get up.
I
What do you do every morning?
Period: 23 UNIT 4 (Cont) C1,2
I + V-inf...
- Learn new words and model sentence by heart.
- Ask your family members about their work every morning
(to) get up: Thức dậy
V. Homework:
I. New words:
(to) get dresed: Mặc quần áo
(to) brush (one’s) teeth: Đánh răng
(to) wash (one’s) face: Rửa mặt
(to) have breakfast: Ăn sáng
(to) go to school: Đi học
Để hỏi bạn thường làm gì vào mỗi buổi sáng, ta dùng:
What do you do every morning?
Để trả lời ta dùng câu với cấu trúc:
Goodbye
Thanks for your attendance
 
Gửi ý kiến