Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

AV 7 LANGUAGE FOCUS 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Ái Vi
Ngày gửi: 11h:48' 29-02-2012
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 323
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO CLASS 7/3
GOOD AFTERNOON EVERYBODY
WARM UP
SUBJECTS
English
Physical education
History
Math
Physics
Chemistry
Geography
Thursday, November 10 , 2011
LANGUAGE FOCUS 2 p.68-71
4 p. 70 ( MATCHING)
a
b
c
d
e
f
1. English
2. Math
3. Physical education
4.Geography
5. History
6. Chemistry
I. PRESENT PROGRESSIVE TENSE
* Form: S + …………. + V……. + O
* Usage: Diễn tả hành động đang diễn ra lúc nói. Trong câu thường có các từ ( now, at the moment,… )
Ex: I am studying English now.
am/is / are
-ing
What subject are you studying now ?
It is six thirty in the evening.
Lan (1) ………… (do) her homework.
She (2) ………. .. ….. (write)
an English essay. Mr Thanh
(3) …………. (read) a newspaper and
Mrs Quyen (4) …………….. (cook) dinner.
Liem and Tien, Lan’s brothers
(5)…………….. (play) soccer in the back yard.
Liem (6) ………….(kick) the ball and
Tien (7) ………………(run) after it.
is doing
is writing
is reading
is cooking
are playing
is kicking
is running
S + am / is / are + V –ing + O (1 p. 68)
II. ADVERBS OF FREQUENCY
Always
usually
often
sometimes
never
This is Ba
Ex: 1. Ba never goes to the cafeteria at lunchtime.
Always – usually – often – sometimes – never (5 p. 71)
ANSWER KEY – 5 p.71
2. Ba sometimes rides a bike to school.
3. Ba always practices the guitar after school.
4. Ba usually does his homework in the afternoon.
5. Ba often plays computer games.
III. TIME
What time is it?
-It’s + số giờ + o’clock ( giờ chẳn)
-It’s + số phút + past + số giờ (giờ quá)
-It’s + số phút + to + số giờ kế ( giờ kém)
* Thông thường, ta dùng cách đơn giản:
-It’s + số giờ + số phút
Notice: 15’ = ¼ giờ : a quarter
30’ = ½ giờ : half
It’s nine forty
It’s twenty to ten
LANGUAGE FOCUS 2 p.68-71
It’s seven fifteen
It’s a quarter past seven
It’s ten thirty
It’s half past ten
It’s six forty-five
It’s a quarter to seven
IV. MAKING SUGGESTIONS
LANGUAGE FOCUS 2 – EXERCISE 6 p. 71
Let’s go swimming.
OK.
NAM
NGA
Should we play table tennis?
I’m sorry, I can’t
Would you like to play basketball?
I’d love to.
LANGUAGE FOCUS 2 p. 68-71
V. THIS / THESE / THAT / THOSE
THIS: Dùng để chỉ một người hoặc một vật ở gần.
THESE : Dùng để chỉ nhiều người hoặc nhiều vật ở gần.
THOSE : Dùng để chỉ nhiều người hoặc nhiều vật ở xa.
THAT : Dùng để chỉ một người hoặc một vật ở xa.
HOMEWORK
- Do exercises 2, 3 p. 68-69
- Review from unit 4 to unit 6 in order to have a test.
Thanks for your attendance
 
Gửi ý kiến