Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. A party

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngân Phương Vy
Ngày gửi: 20h:52' 24-09-2014
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 1032
Số lượt thích: 0 người



ENGLISH 11 – UNIT 3
Language Focus


PRONUNCIATION



1. Hello, Mr. Allen. You’re early for lunch. It’s only eleven o’ clock.
2. I’d like a plate of salad, a glass of lemonade, a slice of melon and some jelly, please.
3. Laura is a really pretty librarian in the public library.
4. Her parents own a restaurant in a country in central Europe.
5. Hello, Harry. Have you heard the news? There’s been a horrible accident. A helicopter has hit Helen’s house.
6. Helen and her husband will have to spend their holiday in hospital.
Practise reading aloud these sentences.



GRAMMAR



Remember!
1. S + V1 + V2
(V2  to-infinitive)
2. S + V1 + O + V2
(V2  to-infinitive)
3. S + V1 + V2 + Object
(V2  in Active Voice)
4. S + V1 + V2 + without object
(V2  in Passive Voice)



having
getting
to tell
practising
to see
A. to call
B. to be called
B. to be divided
A. to divide
B. to be invited
A. to invite
B. to be met
A. to meet
B. to be driven
A. to drive
B. to be surprised
A. to surprise
to be surprised
to be called
to divide
to be invited
to be met
to drive



Remember!
1. S + V1 + V-ing + Object
(V1  avoid, enjoy, like…)
(V-ing  in Active Voice)
e.g. He enjoys visiting friends.
2. S + V1 + V-ing + without object
(V-ing  in Passive Voice)
e.g. He enjoys being visited (by friends).

B
D
C
B
B
C



HOMEWORK
Avatar

Để nghe âm thanh, click chuột vào ngay trên các từ (Phần Listen And Repeat), hoặc câu (Phần Practise Reading Aloud These Sentences).

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓